Bài giảng Tập đọc Lớp 5 - Tuần 4, Bài: Từ trái nghĩa - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Bình Phước A
Bạn đang xem nội dung Bài giảng Tập đọc Lớp 5 - Tuần 4, Bài: Từ trái nghĩa - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Bình Phước A, để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
TRƯỜNG TH BÌNH PHƯỚC A LỚP: NĂM NĂM HỌC: 2021-2022 BÀI: TỪ TRÁ I NGHIÃ TUẦN: 4 bán / mua Nhanh / chậm Lớn / nhỏ Sạch / bẩn, dơ Vui vẻ / tức giận v II. Ghi nhớ. 1. Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau. M: cao - thấp, phải - trái, ngày - đêm, 2. Việc đặt các từ trái nghĩa bên cạnh nhau có tác dụng làm nổi bật những sự vật, sự việc, hoạt động, trạng thái, đối lập nhau. v II.LUYÊṆ TÂP̣ 1. Tìm những cặp từ trái nghĩa trong các thành ngữ, tục ngữ dưới đây. a. Gaṇ đuc̣ khơi trong. b. Gần mưc̣ thi ̀ đen , gần đèn thi ̀ sá ng. c. Anh em như thể chân tay Rá ch lành đùm boc̣ dở hay đỡ đần. v II. LUYÊṆ 1. TìmTÂP̣ những cặp từ trái nghĩa trong các thành ngữ, tục ngữ dưới đây. aa.. GGaanṇ̣ đđuucc̣̣ khơikhơi trong.trong. bb.. GGâầ̀nn mmưưcc̣̣ tthhii ̀ ̀ đenđen ,, ggâầ̀nn đđeèǹn tthhii ̀ ̀ ssaá́nngg.. c.c.AAnnhh eemm nnhhưư tthhêể̉ cchhâânn ttaayy RRaá́cchh llaà̀nnhh đđuù̀mm bboocc̣̣ ddơở̉ hhaayy đđơỡ̃ đđâầ̀nn.. 2. Điền vào mỗi chỗ trống một từ trái nghĩa với các từ in đậm để hoàn chỉnh các thành ngữ, tục ngữ sau: a. Hẹp nhà ..rộng bụng. b. Xấu người ..đẹp nết. c. Trên kính ..dưới nhường. 3. Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau: a. Hòa bình - chiến tranh, xung đột. b. Thương yêu - căm ghét, căm giận, căm thù, căm hờn, ghét bỏ, thù ghét, thù hằn, thù hận, hận thù, c. Đoàn kết - chia rẽ, bè phái, xung khắc, d. Giữ gìn - phá hoại, phá phách, tàn phá, hủy hoại, 4. Đặt hai câu để phân biệt một cặp từ trái nghĩa ở BT3 • VD: Gia đình em luôn thương yêu nhau. Em rất căm ghét chiến tranh và luôn muốn thế giới hòa bình. Trò chơi Lu Luật chơi: Khi nhìn thấy hình ảnh, các em dựa vào hình ảnh đó để nói được một câu thành ngữ, tục ngữ có cặp từ trái nghĩa liên quan đến hình ảnh. Ai đoán đúng và nhanh nhất sẽ được tặng một bông hoa. Lên voi xuống chó. Đầu voi đuôi chuột. Mắt nhắm mắt mở. Kẻ khóc người cười. Nước mắt ngắn nước mắt dài. Dặn dò Chuẩn bị bài: Luyện tập về từ trái nghĩa.
File đính kèm:
bai_giang_tap_doc_lop_5_tuan_4_bai_tu_trai_nghia_nam_hoc_202.pptx



