Bài giảng Toán 9 - Chương II: Bất đẳng thức. Bất phương trình bậc nhất 1 ẩn - Tiết 29: Bất đẳng thức - Hứa Thị Ngọc Luyến
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Bài giảng Toán 9 - Chương II: Bất đẳng thức. Bất phương trình bậc nhất 1 ẩn - Tiết 29: Bất đẳng thức - Hứa Thị Ngọc Luyến, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn hãy click vào nút TẢi VỀ
TRƯỜNG THCS ĐỒNG KỲ CHÀOCHÀO MỪNGMỪNG CÁCCÁC THẦYTHẦY CÔCÔ GIÁOGIÁO VÀVÀ CÁCCÁC EMEM HỌCHỌC SINHSINH VỀVỀ DỰDỰ GIỜGIỜ THĂMTHĂM LỚPLỚP 9A19A1 Họ và tên giáo viên: Hứa Thị Ngọc Luyến Môn giảng dạy: Toán MỞ ĐẦU Để biểu thị cân nặng của con voi hơn tổng cân nặng của cả con hổ và con tê giác ta cần viết như thế nào? CHƯƠNGCHƯƠNG II.II. BẤTBẤT ĐẲNGĐẲNG THỨC.THỨC. BẤTBẤT PHƯƠNGPHƯƠNG TRÌNHTRÌNH BẬCBẬC NHẤTNHẤT MỘTMỘT ẨNẨN CHƯƠNGCHƯƠNG II.II. BẤTBẤT ĐẲNGĐẲNG THỨC.THỨC. BẤTBẤT PHƯƠNGPHƯƠNG TRÌNHTRÌNH BẬCBẬC NHẤTNHẤT MỘTMỘT ẨNẨN Bất phương trình Bất đẳng thức bậc nhất một ẩn TRÒ CHƠI: Ô SỐ MAY MẮN Thể lệ trò chơi: + Mỗi học sinh chọn một số trong bảng 5 số. Mở mỗi số có một câu hỏi, học sinh chọn đáp án đúng nhất trong 30 giây, học sinh sẽ được quay vòng quay may mắn để nhận thưởng. + Trong 5 số, có một số may mắn không phải trả lời câu hỏi và được quay vòng quay may mắn để nhận thưởng. ÔÔ SỐSỐ MAYMAY MẮNMẮN lượt Mất Mất 10 điểm 8 điểm 8 9 điểm 1 2 3 điểm 9 8 điểm điểm Một tràng pháo tay 10 10 4 5 QUAY D Câu hỏi: Điền vào chỗ trống được đáp án lần lượt là: Số thực lớn hơn 0 gọi là số thực Số thực nhỏ hơn 0 gọi là số thực A. không âm, âm B. không âm, dương CC. dương, âm D. dương, không âm A.A trái dấu B. cùng dương C. cùng âm D. cùng dấu B NHẬN XÉT HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP Ở NHÀ Nhiệm vụ 1: + Các em học sinh tham gia học tập video trên youtube một cách nghiêm túc. Nhìn chung học sinh đã có ý thức học bài tìm hiểu và củng cố kiến thức theo hướng dẫn của cô giáo. Nhiệm vụ 2: Các em đã hoàn thành phiếu học tập số 1 và chụp bài gửi qua zalo cho cô Nhiệm vụ 3: + 25/34 học sinh tham gia làm bài trắc nghiệm trên azota, điểm trung bình 7,2. TIẾT 29: BẤT ĐẲNG THỨC I. Nhắc lại về thứ tự trong tập hợp số thực -1 C 0 A B I. Nhắc lại về thứ tự trong tập hợp số thực II. Bất đẳng thức Vế trái Vế phải 1. Khái niệm Ví dụ 2: Giải Cặp bất đẳng thức ở các câu a, b là cặp bất đẳng thức cùng chiều. Cặp bất đẳng thức ở câu c là cặp bất đẳng thức ngược chiều
File đính kèm:
bai_giang_toan_9_chuong_ii_bat_dang_thuc_bat_phuong_trinh_ba.pptx



