Bài giảng Toán Lớp 4 - Bài: Triệu và lớp triệu - Năm học 2021-2022 - Nguyễn Hùng Khanh

ppt13 trang | Chia sẻ: Uyên Thư | Ngày: 06/08/2025 | Lượt xem: 55 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung Bài giảng Toán Lớp 4 - Bài: Triệu và lớp triệu - Năm học 2021-2022 - Nguyễn Hùng Khanh, để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
 Thứ ngày .. tháng 9 năm 2021
 ToánToán
 TriệuTriệu vàvà lớplớp triệutriệu Thứ năm ngày 17 tháng 9 năm 2021
 KIỂM TRA BÀI CŨ
a) Số lớn nhất có 3 chữ số là số nào ? 999
b) Số bé nhất có 3 chữ số là số nào ? 100
c) Số lớn nhất có 6 chữ số là số nào ? 999 999
d) Số bé nhất có 6 chữ số là số nào ? 100 000 KHỞI ĐỘNG
Hãy viết số : KHỞI ĐỘNG
Một nghìn 1000
Mười nghìn 10 000
Một trăm nghìn 100 000
Mười trăm nghìn 1 000 000
 Lớp triệu Lớp nghìn Lớp đơn vị
 10 trăm nghìn gọi là một triệu, viết là 1 000 000
Số 1 triệu cóSố tất 1 triệu cả mấy có tấtchữ cả số 6 0 chữ ? số 0. Thứ năm ngày 17 tháng 9 năm 2021 
 Toán 
 TriệuTriệu vàvà lớplớp triệutriệu
 Thứ ngày .. tháng 9 năm 2021 
 Toán 
 TriệuTriệu vàvà lớplớp triệutriệu
 10 trăm nghìn gọi là 1 triệu, viết là: 1 000 000 
 10 triệu gọi là 1 chục triệu, viết là: 10 000 000 
 10 chục triệu gọi là 1trăm triệu, viết là: 100 000 000 
Lớp triệu gồm các hàng : triệu , chục triệu , trăm triệu . Thứ .. ngày .. tháng 9 năm 2021 
 Toán 
 TriệuTriệu vàvà lớplớp triệutriệu Toán 
 Bài 1. Đếm thêm 1 triệu từ 1 triệu đến 10 triệu
Một triệu 1 000 000 Sáu triệu 6 000 000
Hai triệu 2 000 000 Bảy triệu 7 000 000 
Ba triệu 3 000 000 Tám triệu 8 000 000 
Bốn triệu 4 000 000 Chín triệu 9 000 000 
Năm triệu 5 000 000 Mười triệu 10 000 000 2.Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1 chục triệu 2 chục triệu 3 chục triệu 
10 000 000 20 000 000 30 000 000
4 chục triệu 5 chục triệu 6 chục triệu
40 000 000 50 000 000 60 000 000
7 chục triệu 8 chục triệu 9 chục triệu
70 000 000 80 000 000 90 000 000
1 trăm triệu 2 trăm triệu 3 trăm triệu
100 000 000 200 000 000 300 000 000 Giải
−Số 15 000 có 5 chữ số, trong đó có 3 chữ số 0.
−Số 350 có 3 chữ số, trong đó có 1 chữ số 0.
−Số 600 có 3 chữ số, trong đó có 2 chữ số 0.
−Số 1 300 có 4 chữ số, trong đó có 2 chữ số 0.
 −Số 50 000 có 5 chữ số, trong đó có 4 chữ số 0.
 −Số 7 000 000 có 7 chữ số, trong đó có 6 chữ số 0.
 −Số 36 000 000 có 8 chữ số, trong đó có 6 chữ số 0.
 −Số 900 000 000 có 9 chữ số, trong đó có 8 chữ số 0. Hai trăm ba 
 2 3 6 0 0 0 0 0 0
mươi sáu triệu
 990 000 000 9 9 0 0 0 0 0 0 0
 708 000 000 7 0 8 0 0 0 0 0 0
 Năm trăm triệu 500 000 000 Chào tạm biệt!!!

File đính kèm:

  • pptbai_giang_toan_lop_4_tuan_1_bai_trieu_va_lop_trieu_nguyen_hu.ppt