Bài giảng Toán Lớp 4 - Tuần 3, Bài: Triệu và lớp triệu (tiếp theo) - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Bình Phước A

ppt8 trang | Chia sẻ: Uyên Thư | Ngày: 06/08/2025 | Lượt xem: 94 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung Bài giảng Toán Lớp 4 - Tuần 3, Bài: Triệu và lớp triệu (tiếp theo) - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Bình Phước A, để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
 Triệu và lớ p triờụ (tiờ́p theo) Thứ .. ngày .. thỏng 10 năm 2021
 Toỏn - Tiết 11 
 Triệu và lớ p triờụ (tiờ́p theo)
 Bài tõp̣ : 1,2,3/15 KHÁMKHÁM PHÁPHÁ Lớp triệu Lớp nghỡn Lớp đơn vị 
 Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng 
 trăm chục triệu trăm chục nghỡn trăm chục đơn vị
 triệu triệu nghỡn nghỡn
 3 4 2 1 5 7 4 1 3
 Viết số: 342 157 413. 
 Đọc số: Ba trăm bốn mươi hai triệu một trăm năm mươi 
 bảy nghỡn bốn trăm mười ba. 
 Chỳ ý khi đọc: - Ta tỏch thành cỏc lớp, từ lớp đơn vị đến lớp nghỡn, rồi 
lớp triệu, mỗi lớp cú ba hàng.
 - Tại mỗi lớp, dựa vào cỏch đọc số cú ba chữ số để đọc 
và thờm tờn lớp đú vào. Thi đọc nhanh
123 456 201 
 389 603 479 
 78 954 300 Lớp triệu Lớp nghỡn Lớp đơn vị Viết số Đọc số
Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng 
trăm chục triệu trăm chục nghìn trăm chục đơn vị
triệu triệu nghìn nghìn
 3 2 0 0 0 0 0 0 32 000 000 Ba mươi hai triệu 
 Ba mươi hai triệu năm trăm mười sỏu 
 3 2 5 1 6 0 0 0 32 516 000 nghỡn
 Ba mươi hai triệu năm trăm mười sỏu 
 3 2 5 1 6 4 9 7 32 516 497 nghỡn bốn trăm chớn mươi bảy
 Tỏm trăm ba mươi tư triệuhai trăm 
 8 3 4 2 9 1 7 1 2 834 291 712 chớn mươi mốt nghỡn bảy trăm mười 
 hai
 300 209 037 Ba trăm triệu hai trăm linh chớn nghỡn 
 3 0 0 2 0 9 0 3 7 khụng trăm ba mươi bảy
 500 209 037 Năm trăm triệu hai trăm linh chớn nghỡn 
 5 0 0 2 0 9 0 3 7 khụng trăm ba mươi bảy Bài 2: Đọc cỏc số sau:
7 312 836; 57 602 511; 351 600 307; 900 370 200; 400 070 192. 
- 7 312 836: Bảy triệu ba trăm mười hai nghỡn tỏm trăm ba 
 mươi sỏu
- 57 602 511: Năm mươi bảy triệu sỏu trăm linh hai nghỡn 
 năm trăm mười một
- 351 600 307: Ba trăm năm mươi mốt triệu sỏu trăm 
 nghỡn ba trăm linh bảy
- 900 370 200: Chớn trăm triệu ba trăm bảy mươi nghỡn hai trăm
- 400 070 192: Bốn trăm triệu khụng trăm bảy mươi nghỡn một 
 trăm chớn mươi hai Bài 3: Viết các số sau: 
a) Mười triệu hai trăm năm mươi nghỡn hai trăm mười bốn: 10 250 214
 b) Hai trăm năm mươi ba triệu năm trăm sỏu mươi tư 
nghỡn tỏm trăm tỏm mươi tỏm: 253 564 888
c) Bốn trăm triệu khụng trăm ba muơi sỏu nghỡn một trăm 
linh năm: 400 036 105
 d) Bảy trăm triệu khụng nghỡn hai trăm ba mươi mốt: 700 000 231

File đính kèm:

  • pptbai_giang_toan_lop_4_tuan_3_bai_trieu_va_lop_trieu_tiep_theo.ppt
Bài giảng liên quan