Bài giảng Toán Lớp 4 - Tuần 3, Tiết 13: Luyện tập (Trang 17, 18) - Trường Tiểu học Bình Phước A

ppt11 trang | Chia sẻ: Uyên Thư | Ngày: 06/08/2025 | Lượt xem: 63 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung Bài giảng Toán Lớp 4 - Tuần 3, Tiết 13: Luyện tập (Trang 17, 18) - Trường Tiểu học Bình Phước A, để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
 LUYỆN TẬP Thứ .. ngày .. tháng 10 năm 2021
 Toán - Tiết 13 
 LUYỆN TẬP Bài 1: Đọc số và nêu giá trị của chữ số 3 và chữ 
số 5 trong mỗi số sau:
 a) 35 627 449; b) 123 456 789;
 c) 82 175 263; d) 850 003 200. Số Đọc số Giá trị chữ số 3 Giá trị chữ số 5
 Ba mươi lăm triệu sáu trăm 
 35 627 449 hai mươi bảy nghìn bốn trăm 30 000 000 5 000 000
 bốn mươi chín
 Một trăm hai mươi ba triệu 
123 456 789 bốn trăm năm mươi sáu nghìn 3 000 000 50 000
 bảy trăm tám mươi chín
 Tám mươi hai triệu một trăm 
 82 175 263 bảy mươi lăm nghìn hai trăm 3 5 000
 sáu mươi ba
 Tám trăm năm mươi triệu 
850 003 200 không trăm linh ba nghìn hai 3 000 50 000 000
 trăm Bài 1: Đọc số và nêu giá trị của chữ số 3 và chữ số 5 
trong mỗi số sau:
a) 35 627 449 đọc là: Ba mươi lăm triệu sáu trăm hai mươi bảy nghìn bốn trăm 
bốn mươi chín.
 - Giá trị của chữ số 3 là 30 000 000.
 - Giá trị của chữ số 5 là 5 000 000.
b) 123 456 789 đọc là: Một trăm hai mươi ba triệu bốn trăm năm mươi sáu 
nghìn bảy trăm tám mươi chín.
 - Giá trị của chữ số 3 là 3 000 000.
 - Giá trị của chữ số 5 là 50 000. Bài 1: Đọc số và nêu giá trị của chữ số 3 và chữ số 5 
trong mỗi số sau:
c) 82 175 263 đọc là: Tám mươi hai triệu một trăm bảy mươi lăm nghìn hai 
trăm sáu mươi ba.
 - Giá trị của chữ số 3 là 3 đơn vị.
 - Giá trị của chữ số 5 là 5 000.
d) 850 003 200 đọc là: Tám trăm năm mươi triệu không trăm linh ba nghìn hai 
trăm.
 - Giá trị của chữ số 3 là 3 000.
 - Giá trị của chữ số 5 là 50 000 000. Bài 2: Viết số, biết số đó gồm:
 Viết số
5 triệu, 7 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 3 trăm, 4 
 5 760 342
 chục và 2 đơn vị
5 triệu, 7 trăm nghìn, 6 nghìn, 3 trăm, 4 chục 
 5 706 342
 và 2 đơn vị
5 chục triệu, 7 chục nghìn, 6 nghìn, 3 trăm, 4 
 50 076 342 
 chục và 2 đơn vị
 5 chục triệu, 7 triệu, 6 trăm nghìn, 3 chục 
 57 634 002
 nghìn, 4 nghìn và 2 đơn vị Bài 3: Số liệu điều tra dân số của một số nước vào tháng 12 năm 1999 được 
viết ở trên bảng bên:
 Tên nước Số dân a) Trong các nước đó :
 - Nước nào có dân số nhiều nhất ?
 Việt Nam 77 263 000 - Nước Ấn Độ có số dân nhiều nhất 
 với 989 200 000 người
 Lào 5 300 000
 - Nước nào có dân số ít nhất ?
 Cam – pu – chia 10 900 000 - Nước Lào có số dân ít nhất với 
 5 300 000 người
 Liên bang Nga 147 200 000 b) Hãy viết tên các nước có số dân 
 theo thứ tự ít lên đến nhiều.
 Hoa Kỳ 273 300 000
 - Lào; Cam-pu-chia; Việt Nam; 
 Ấn Độ 989 200 000 Liên Bang Nga; Hoa Kỳ; Ấn Độ. Bài 4: Cho biết: Một nghìn triệu được gọi là 1 tỉ.
Viết vào chỗ chấm (theo mẫu)
 VIẾT ĐỌC
 1 000 000 000 '' Một nghìn triệu'' hay "một tỉ"
 5 000 000 000 " năm nghìn triệu" hay " ".năm tỷ
 "ba trăm mười lăm nghìn triệu" hay 
 315 000 000 000
 “................ tỉ "ba trăm mười lăm 
 .....................................3 000 000 000 " ......... triệu" hay "ba tỉ"ba nghìn Bài 5: Trong lược 
đồ dưới đây có ghi 
số dân của một số 
tỉnh, thành phố năm 
2003, đọc số dân 
của các tỉnh, thành 
phố đó: Các tỉnh, thành 
 Số dân Đọc số dân
 phố
 Hà Giang 648 100 Sáu trăm bốn mươi tám nghìn một trăm người.
 Hà Nội 3 007 000 Ba triệu không trăm linh bảy nghìn người.
 Quảng Bình 818 300 Tám trăm mười tám nghìn ba trăm người.
 Một triệu không trăm bảy mươi lăm nghìn hai trăm 
 Gia Lai 1 075 200
 người.
 Ninh Thuận 546 100 Năm trăm bốn mươi sáu nghìn một trăm người.
 Năm triệu năm trăm năm mươi tư nghìn tám trăm 
TP. Hồ Chí Minh 5 554 800 người.
 Một triệu một trăm tám mươi mốt nghìn hai trăm 
 Cà Mau 1 181 200
 người.

File đính kèm:

  • pptbai_giang_toan_lop_4_tuan_3_tiet_13_luyen_tap_trang_17_18_tr.ppt