Bài giảng Toán Lớp 5 - Tuần 5, Bài: Đề – ca – mét vuông. Héc – tô – mét – vuông - Năm học 2021-2022 - Cao Thị Xuân Trang

pptx12 trang | Chia sẻ: Uyên Thư | Ngày: 07/08/2025 | Lượt xem: 19 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung Bài giảng Toán Lớp 5 - Tuần 5, Bài: Đề – ca – mét vuông. Héc – tô – mét – vuông - Năm học 2021-2022 - Cao Thị Xuân Trang, để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
 TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH PHƯỚC A
 MÔN: TOÁN
 ĐỀ- CA- MÉT VUÔNG.HÉC- TÔ- MÉT- 
 VUÔNG
 LỚP NĂM - TUẦN 5 
 trang 25 
 Năm học: 2021 - 2022 Toán 
 Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông 
 Mục tiêu: Giúp học sinh: 
- Hình thành biểu tượng ban đầu về đề-ca-mét vuông, 
héc-to-mét vuông.
- Đọc, viết đúng các số đo diện tích có đơn vị là đề-ca-
mét vuông, héc-to-mét vuông .
- Nắm được mối quan hệ giữa đề-ca-mét vuông và 
mét vuông, héc-to-mét vuông và đề-ca-mét vuông. 
Biết đổi các đơn vị diện tích trường hợp đơn giản. Toán 
 Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông 
 a) Đề-ca-mét vuông
Một đề-ca-mét vuông (1dam2 ) 
 1dam x 1dam = 1dam2 
 * Đề-ca-mét vuông là diện tích của 
 hình vuông có cạnh dài 1dam.
 * Đề-ca-mét vuông viết tắt là dam2
 1dam Toán 
 Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông 
 a) Đề-ca-mét vuông
 Một đề-ca-mét vuông (1dam2 ) 
 * Đề-ca-mét vuông là diện tích của 
 hình vuông có cạnh dài 1dam.
 * Đề-ca-mét vuông viết tắt là dam2
 * Ta thấy hình vuông 1dam2 gồm 
 100 hình vuông 1m2 . 
 2
1m 1dam2 = 100m2
 1m 1dam Toán 
 Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông 
 b) Héc-to-mét vuông
Một héc-to-mét vuông (1hm2 ) 
 1hm x 1hm = 1hm2 
 * Héc-to-mét vuông là diện tích 
 của hình vuông có cạnh dài 1hm.
 * Héc-to-mét vuông viết tắt là hm2
 1hm Toán 
 Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông 
 b) Đề-ca-mét vuông
 Một héc-to-mét vuông (1hm2 ) 
 * Héc-to-mét vuông là diện tích 
 của hình vuông có cạnh dài 1hm.
 * Héc-to-mét vuông viết tắt là hm2
 * Ta thấy hình vuông 1hm2 gồm 
 100 hình vuông 1dam2. 
 2
1dam 1hm2 = 100dam2
 1dam 1hm Luyện tập: 
 1 Đọc các số đo diện tích:
105 dam2 : Một trăm linh năm đề-ca-mét vuông.
32 600 dam2 : Ba mươi hai nghìn sáu trăm đề-ca-mét vuông.
492 hm2 : Bốn trăm chín mươi hai héc-tô-mét vuông.
180 350 hm2 : Một trăm tám mươi nghìn ba trăm năm 
 mươi héc-tô-mét vuông. Luyện tập: 
 2 Viết các số đo diện tích:
 Đọc Viết
a) Hai trăm bảy mươi mốt đề-ca-mét vuông. 2
 271 dam
b) Mười tám nghìn chín trăm năm mươi tư 
 2
đề-ca-mét vuông. 18 954 dam
c) Sáu trăm linh ba héc-tô-mét vuông. 2
 603 hm
d) Ba mươi tư nghìn sáu trăm hai mươi héc- 2
tô-mét vuông. 34 620 hm 1dam2 = 100m2 2 1 2
 1m = 100 dam
 2 2 2 1 2
 1hm = 100dam 1dam = 100 hm
 Luyện tập: 
 3 a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
2dam2 = .. 200 m2
 200m2 = 2 dam2
3dam2 15m2 = 315 m2 4. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là đề-
ca-mét vuông (theo mẫu):
 23 23
5dam2 23m2 = 5dam2 + dam2 = 5 dam2 
 100 100
 91 91 91
16 dam2 91 m2 = 16dam2 + dam2 = 16 dam2 
 100 100
 5 5
32dam2 5m2 = 32dam2 + dam2 = 32 dam2 
 100
 100 

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_toan_lop_5_tuan_5_de_ca_met_vuong_hec_to_met_vuong.pptx