Bài giảng Toán Lớp 5 - Tuần 5, Bài: Mi – li – mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Bình Phước A
Bạn đang xem nội dung Bài giảng Toán Lớp 5 - Tuần 5, Bài: Mi – li – mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Bình Phước A, để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH PHƯỚC A MÔN: TOÁN MI- LI- MÉT VUÔNG. BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH. LỚP NĂM - TUẦN 5 trang 27 Năm học: 2021 - 2022 Sửa bài 4 tiết trước KHỞI ĐỘNG 4. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là đề-ca-mét vuông (theo mẫu): 23 23 5dam2 23m2 = 5dam2 + dam2 = 5 dam2 100 100 16dam2 91m2 = 16dam2 + 91 dam2 = 16 91 dam2 100 100 5 5 32dam2 5m2 = 32dam2 + dam2 = 32 dam2 100 100 Xem ai nhớ nhất 1. Nêu tên các đơn vị đo diện tích đã học? Đáp án: cm2, dm2, m2, km2, dam2, hm2. Xem ai nhớ nhất 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 8 dam2 = m2. Đáp án: 800. 3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 4 hm2 5dam2 = ... dam2 Đáp án: 405. Thứ ba, ngày 26 tháng 10 năm 2021 Toán Bài: Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích a) Mi-li-mét vuông: - Mi-li-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1mm. Mi-li-mét vuông viết tắt là: mm2 - Ta thấy hình vuông 1cm2 gồm 100 hình vuông 1mm2 1cm2 = 100 mm2 1mm2 2 2 1mm 1mm = cm 1cm Bảng đơn vị đo diện tích Lớn hơn mét vuông Mét vuông Bé hơn mét vuông km2 hm2 dam2 m2 dm2 cm2 mm2 1km2 1 hm2 1 dam2 1 m2 1 dm2 1 cm2 1 mm2 == 100 hm hm22 = 100 dam2 = 100 m2 = 100 dm2 = 100 cm2 = 100 mm2 1 2 1 1 1 1 1 2 = km = hm2 = dam2 = m2 = dm2 = cm 100 100 100 100 100 100 Nhận xét: Mỗi Mỗi đơn đơn vị vị đo đo diện diện tích tích gấpgấp 100bao lầnnhiêu đơn lần vị đơnbé hơn vị bé tiếp hơn liền. tiếp liền nó ? Mỗi đơn vị đo diện tích bằng đơn vị lớn hơn tiếp liền. 2. Mỗi đơn vị đo diện tích bằng bao nhiêu phần đơn vị lớn hơn tiếp liền nó ? Bài 1. a) Đọc các số đo diện tích: 29 mm2; 305 mm2; 1200 mm2 29 mm2 : Hai mươi chín mi-li-mét vuông. 305 mm2 : Ba trăm linh năm mi-li-mét vuông. 1200 mm2: Một nghìn hai trăm mi-li-mét vuông. b)Viết các số đo diện tích: Một trăm sáu mươi tám mi-li-mét vuông: 168mm2 Hai nghìn ba trăm mười mi-li-mét vuông: 2310mm2 THỰC HÀNH Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a) 5 cm2 = 500 mm2 1m2 = 10000 cm2 12 km2 = 1200...... hm2 5m2 = 50000 cm2 1 hm2 = 10 . 000 m2 12m2 9dm2 = 1209 dm2 7 hm2 = 70 . 000 m2 37dam2 24m2 = 3724 m2 b) 800mm2= .cm8 2 3400dm2 = 34 .m2 12 000hm2= 120 .km2 90 000m2 = .hm9 2 150cm2= .dm1 2.....cm50 2 2010m2 = 20 .dam2.....m10 2 Bài 3. Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm: 1 1 1 mm2 = .. cm2 1 dm2 = .. m2 100 100 8 7 8 mm2 = .. cm2 7 dm2 = .. m2 100 100 29 34 29 mm2 = .. cm2 34 dm2 = .. m2 100 100 Ai nhanh – Ai đúng 18cm2 = dm2 18 A.A dm2 100 ? 2 B. 1800 dm ? Hoan hô bạn! C. 18 dm2 ? 10 1208hm2 = km2 hm2 A 1 km2 208hm2 BB 12km2 8hm2 Chúc mừng 2 2 C 120km 8hm bạn!Bạn trả lời đúng rồi. 5dm2 4cm2 = cm2 A 54cm2 B 50 400cm2 Tuyệt vời! Bạn C 504cm2 c nhanh thật. CHÀO TẠM BIỆT CÁC EM !
File đính kèm:
bai_giang_toan_lop_5_tuan_5_bai_mi_li_met_vuong_bang_don_vi.pptx



