Bài ôn tập ở nhà cho học sinh lần 5 môn Tiếng Việt, Toán Lớp 2
Bạn đang xem nội dung Bài ôn tập ở nhà cho học sinh lần 5 môn Tiếng Việt, Toán Lớp 2, để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
BÀI ÔN TẬP Ở NHÀ CHO HỌC SINH LỚP 2- LẦN 5 MÔN TIẾNG VIỆT PHẦN 1: CÁC KIẾN THỨC EM CẦN GHI NHỚ 1. Từ và câu: Từ gồm: 3 nhóm từ em cần ghi nhớ. • Từ chỉ sự vật: chỉ người, đồ vật, con vật, cây cối.... • Từ chỉ hoạt động, trạng thái • Từ chỉ đặc điểm, tính chất: đặc điểm hình dáng, màu sắc, tính tình. 2. Câu: gồm 3 mẫu câu em cần ghi nhớ: • Ai là gì? • Ai làm gì? • Ai thế nào? PHẦN 2: VẬN DỤNG 1. Đọc hiểu: Bài đọc: Bông hoa Niềm Vui Mới sáng tinh mơ, Chi đã vào vườn hoa của trường. Em đến tìm những bông cúc màu xanh, được cả lớp gọi là hoa Niềm Vui. Bố của Chi đang nằm bệnh viện. Em muốn đem tặng bố một bông hoa Niềm Vui để bố dịu cơn đau. Những bông hoa màu xanh lộng lẫy dưới ánh mặt trời buổi sáng. Chi giơ tay định hái, nhưng em bỗng chần chừ vì không ai được ngắt hoa trong vườn. Mọi người vun trồng và chỉ đến đây để ngắm vẻ đẹp của hoa. Khoanh vào chữ cái trước ý đúng. 1/ Sáng sớm tinh mơ, Chi vào vườn hoa để làm gì? A. Ngắm hoa. B. Hái hoa. C. Tưới hoa. 2/ Chi muốn tặng bông hoa Niềm Vui cho ai? A. Tặng cho bố. B. Tặng cho mẹ. C. Tặng cho cô. 3/ Trong câu “Chi giơ tay định hái, nhưng em bỗng chần chừ vì không ai được ngắt hoa trong vườn” .Từ nào là từ chỉ hoạt động? A. Định hái. B. Chần chừ. C. Giơ tay 4/ Từ “màu xanh” là từ chỉ sự vật, hoạt động hay đặc điểm? A. Chỉ sự vật. B. Chỉ đặc điểm. C. Chỉ hoạt động Câu 5. Đặt một câu theo mẫu Ai là gì? Câu 6: Điền vào chỗ trống s/x – ut/uc a, - ay sưa , .. ay lúa b, - ch . mừng, chăm ch .. Câu 7: Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm sau: a) Em đang nhặt rau giúp mẹ: b) Minh là cháu ngoan bác Hồ Câu 8: Hãy đặt một câu theo mẫu Ai thế nào? Câu 9: Viết lại câu sau cho đúng chính tả: chiều nay, bình có đi lao động không. Câu 10: Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau: Nóng - .. ; Yếu - ..; To - ; Thấp - ; Xấu - .. B. Chính tả: 1. Bài viết: Ông Mạnh thắng thần Gió (Tiếng Việt lớp 2, tập 2 trang 14) (Viết từ: Mấy tháng sau đến hết.) * Yêu cầu: Các bạn gạch chỗ sửa lỗi, trình bày sạch đẹp như viết trong tập chính tả 2. Tập làm văn: Viết đoạn văn từ 3 đến 5 câu nói về em và trường em. BÀI ÔN TẬP Ở NHÀ CHO HỌC SINH LỚP 2- LẦN 5 MÔN TOÁN Câu 1: Dãy tính 4 x 5 – 2 có kết quả là: A. 22 B. 20 C. 12 D. 18 Câu 2: Thứ năm tuần này là ngày 10 tháng 5. Hỏi thứ năm tuần sau là ngày bao nhiêu tháng 5? A. 9 B. 17 C. 3 D. 18 Câu 3: x – 52 = 19. Vậy x là A. x = 75 B. x = 78 C. x = 20 D. x = 71 Câu 4: Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là: A. 90 B. 10 C. 98 D. 99 Câu 5: Số bé nhất có hai chữ số là: A. 10 B. 11 C. 90 D. 99 Câu 6: Số liền trước của số bé nhất có ba chữ số là : A. 100 B. 101 C. 99 D. 90 Câu 7: Số liền sau của 99 là số: A. 100 B. 99 C.98 D. 97 Câu 8: Số gồm 3 chục và 6 đơn vị được viết là: A. 36 B. 63 C. 15 D.60 Câu 9: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng nhất a) 8 dm 5 cm =..... cm A. 8cm B. 13cm C. 85 cm D. 58 cm b) 4dm 6 cm = cm A. 4cm B. 10cm C.46 cm D. 64 cm Câu 10: Viết thành phép nhân (theo mẫu) Mẫu: 6 + 6 +6 + 6 = 6 x 4 8 +8 + 8 = 4 + 4 +4 +4 = ................... 6 + 6 + 6 =......................... 7 + 7 + 7 + 7 + 7 =............... 10 + 10 + 10 + 10 + 10 = .. Câu 11: Đặt tính rồi tính 64 + 27 70 – 52 47 + 39 100 – 28 .. .. .. .. .. .. .. .. Câu 12: Khối lớp Hai có 94 học sinh. Khối lớp Ba có ít hơn khối lớp Hai 16 học sinh. Hỏi khối lớp Ba có bao nhiêu học sinh? Lời giải Câu 13: Viết số thích hợp vào ô trống: Thừa số 5 4 3 2 5 Thừa số 3 7 8 10 9 Tích Câu 14: Điền số? Số bị trừ 75 94 64 86 72 Số trừ 18 Hiệu 25 37 58 25 Bé nào không nhớ cách làm xem lại kiến thức cũ này nhé!!!
File đính kèm:
bai_on_tap_o_nha_cho_hoc_sinh_lan_5_mon_tieng_viet_toan_lop.docx



