Bài tập môn Tiếng Việt Lớp 1 (Cánh diều) - Tuần 5 - Năm học 2021-2022

doc3 trang | Chia sẻ: Uyên Thư | Ngày: 06/08/2025 | Lượt xem: 125 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung Bài tập môn Tiếng Việt Lớp 1 (Cánh diều) - Tuần 5 - Năm học 2021-2022, để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
 HỌ VÀ TÊN: Lớp 1/ .. 
 Ngày nộp 01/11/2021
 Nhờ phụ huynh xem và hướng dẫn cho các em đọc và viết tập viết vào vở 5 
 ô li , kết hợp đọc trong sách giáo khoa. Học bài nào thì phải thuộc bài 
 đó.
 BÀI GỬI PHO TO CHO HS KHỐI LỚP 1
 TUẦN 5 - BÀI 22: ng ngh trang 42,43 sách cánh diều
 1.Làm quen: Chỉ tranh và hỏi : Đây là cái gì? Trả lời ( ngà ) cho hs làm quen 
 tiếng ngà. Nghé.Đánh vần : ngờ-a-nga- huyền –ngà , ngờ -e –nghe- sắc – 
 nghé.
 Trong tiếng ngà có âm ng( ngờ đơn ) nghé có âm ngh ? 
 2.Phụ huynh đọc câu 2. Tiếng nào có âm ng ? Tiếng nào có âm ngh ?
 Chỉ vào chữ ng,ngh cho hs đọc,sau đó lần lượt chỉ vào từng hình cho HS nói 
 to tên đồ vật, chỉ theo thứ tự từ 1 đến 5
 Ví dụ: chỉ tranh 1:bí ngô ( ngờ đơn) tranh 2 ngõ nhỏ ( ng) tranh 3 nghệ ( ngh) 
 tranh 4 ngã ( ng) tranh 5 nhà nghỉ ( ngh) 
 3. Ghi nhớ: 
 e nghe a ngà
 ngh ê nghề ng o ngõ
 i nghi . 
 4.Tập đọc: Bé nghỉ hè
 Nghỉ hè, Bi ở nhà bà.
 Nhà bà có gà, có nghé. Ổ gà be bé. Gà có ngô. Nhà nghé nho nhỏ. Nghé 
 có cỏ, có mía
 5. Tập viêt: ng ngà ngh nghé
 Cho hs viết vào tập 5 ô li , mỗi bài 1 trang tập. Viết mỗi chữ 4 hàng
Page 1 TUẦN 5 - BÀI 23: p ph trang 44,45
 1.Làm quen : chỉ vào tranh hỏi: Đây là gì?( pi a nô), phố cổ
 . Đánh vần : pờ -i- pi – a- nờ-ô-nô, phờ -ô-phô-sắc –phố
 2.Phụ huynh đọc câu 2. Tiếng nào có âm p? Tiếng nào có âm ph?
 Chỉ vào chữ p, ph cho hs đọc, sau đó lần lượt chỉ vào từng hình cho HS nói to 
 tên đồ vật có chữ b , chỉ theo thứ tự từ 1 đến 6
 Ví dụ: chỉ tranh 1:panô( âm p), tranh 2 phà(âm ph) tranh 3 phở bò( âm ph) tranh 
 4 phi ( âm ph) tranh 5 cà phê( âm ph) .
 3.Tập đọc: Nhà dì
 Nhà dì Nga có pi a nô.
 Cả nhà Bi đi phố, ghé nhà dì, nghe pi a nô.
 Dì Nga pha cà phê. Bố mẹ có cà phê. Bố mẹ có cà phê. Bi có phở. Bé Li 
 có na.
 4. Tập viết : p pi a nô ph phố cổ
 Cho hs viết vào tập 5 ô li 
 TUẦN 5 - BÀI 24 : qu(quờ) r( rờ) trang 46,47
 1.Làm quen : chỉ vào tranh hỏi: Đây là quả gì?(quả lê ) , rổ cá
 . Đánh vần : quờ -a-qua-hỏi –quả lờ-ê-lê , rờ-ô-rô-hỏi- rổ cờ -a- ca- sắc- cá
 2.Phụ huynh đọc câu 2. Tiếng nào có âm qu? Tiếng nào có âm r?
 chỉ theo thứ tự từ 1 đến 6
 Ví dụ: chỉ tranh 1nói to cá quả (âm qu), tranh 2 rá ( âm r), tranh 3 quế ( âm 
 qu), tranh 4 quạ (âm qu), tranh 5 rễ ( âm r), tranh 6 gà ri ( âm r)
 3, Tập đọc: Quà quê
 Quế có bà ở quê. Khi bà ra phố, cả nhà có quà
 Quà là rổ khế, rổ mơ, cá rô, cá quả. Có khi là cô gà ri.
 4. Tập viết : qu quả lê r rổ cá
 Cho hs viết vào tập 5 ô li 
 TUẦN 5 - BÀI 25 : s ( sờ) x ( xờ) trang 48,49
 1.Làm quen : chỉ vào tranh hỏi: Đây là gì?( sẻ) , xe ca
 . Đánh vần : sờ -e – se- hỏi- sẻ , xờ-e-xe cờ-a-ca
 2.Phụ huynh đọc câu 2. Tiếng nào có âm s ? Tiếng nào có âm x?
 Chỉ vào chữ s, x cho hs đọc,sau đó lần lượt chỉ vào từng hình cho HS nói to 
 tên đồ vật có chữ i, ia , chỉ theo thứ tự từ 1 đến 4
 Ví dụ: chỉ tranh 1 nói to sổ (âm s ), tranh 2 xô (âm x), tranh 3 si ( âm s), tranh 
 4 xẻ gỗ( âm x) 
Page 2 3. Tập đọc: Sẻ, quạ
 1./ Nhà sẻ có sẻ bé. 2/.Sẻ ca :ri ri ” 3/. Phía xa là nhà quạ
 4/Quạ la “ quà quà ” 5/ Sẻ bé sợ quá 6/ Sẻ bố dỗ: “ Sẻ ca ri ri. Quạ la quà 
 quà.Bé sợ gì!”
 4. Tập viết : s sẻ x xe ca
 Cho hs viết vào tập 5 ô li 
 TUẦN 5 - BÀI 27 : Ôn tập trang 51 sách cánh diều
 1.Tập đọc: Ở nhà bà
 Bi có bà ở quê. Nghỉ hè, Bi ở nhà bà.
 Xa nhà, Bi nhớ bố mẹ. Giá bà ra phố ở nhà Bi, Bi đỡ nhớ bà, nhớ bố mẹ.
 2. Em chọn chữ nào: ng hay ngh? ( cho HS ghi vào chỗ chấm .)
 Ngó ..ủ ..ỉ .ã
 3.Tập chép:
 Ra phố, bé nhớ bà ở quê
 Chúc các em đọc bài và viết bài tốt. 
 ( Hết)
Page 3

File đính kèm:

  • docbai_tap_mon_tieng_viet_lop_1_canh_dieu_tuan_5_nam_hoc_2021_2.doc