Bài tập môn Toán Lớp 2 (Chân trời sáng tạo) - Tuần 3 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Bình Phước A
Bạn đang xem nội dung Bài tập môn Toán Lớp 2 (Chân trời sáng tạo) - Tuần 3 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Bình Phước A, để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
Trường Tiểu học Bình Phước A Lớp2 HỌ VÀ TÊN: . LỚP: .. NGÀY NỘP BÀI: 18/10/2021 MÔN: TOÁN TUẦN 3 BÀI: ĐIỂM – ĐOẠN THẲNG ( TIẾT 1 + 2 ) Tên điểm viết bằng chữ in hoa và có dấu chấm có thể nằm trên hoặc dưới chữ in hoa Đoạn thẳng là một phần của đường thẳng được giới hạn bởi hai điểm và tên của đoạn thẳng được đọc bằng cách ghép hai điểm đó Mẫu: C. .D Đọc tên: Điểm C, điểm D, đoạn thẳng CD. Trường Tiểu học Bình Phước A Lớp2 Bài 1. Đọc tên các điểm và các đoạn thẳng. a) M. .N . b) . D C . . D . c) K . T . . H . Bài 2. Đúng ( đ ) hay sai ( s )? a) Đoạn thẳng DE dài 4 cm. b) Đoạn thẳng DE dài 3 cm. Trường Tiểu học Bình Phước A Lớp2 Bài 3. Em hãy vẽ một đoạn thẳng có độ dài 10 cm rồi đặt tên cho đoạn thẳng đó. Bài 4. Mỗi hình vẽ dưới đây có bao nhiêu đoạn thẳng? .đoạn thẳng .đoạn thẳng .đoạn thẳng BÀI: TIA SỐ - SỐ LIỀN TRƯỚC, SỐ LIỀN SAU ( TIẾT 1 + 2 ) Trên đường thẳng các vạch được chia đều nhau Tìm số liền sau ta lấy số đó cộng thêm 1 đơn vị Vạch đầu tiên là số 0 Tìm số liền trước ta lấy số đó trừ đi 1 đơn vị Trường Tiểu học Bình Phước A Lớp2 1) Số a) 0 1 2 3 7 8 b) 88 89 91 92 95 97 c) Số liền sau của 0 là: . Số liền trước của 7 là: . Số liền trước của 1 là: . Số liền sau của 97 là: . 2) Em có thể dựa vào tia số để so sánh các số. 3) Số? a) Số liền sau của 9 là: . b) Số liền trước của 10 là: . Số liền trước của 25 là: . Số liền trước của 69 là: . Số liền sau của 81 là: . Số liền sau của 47 là: . 4) Số liền trước hay số liền sau? a) 31 là .. của 30. b) 30 là .. của 31. c) 58 là .. của 59. d) 100 là .. của 90. Trường Tiểu học Bình Phước A Lớp2 ĐÁP ÁN TOÁN LỚP 2 Bài 1. Đọc tên các điểm và các đoạn thẳng. a) Điểm M, điểm N, điểm E, đoạn thẳng MN. b) Điểm C, điểm D, điểm P, đoạn thẳng CD, đoạn thẳng DP. c) Điểm K, điểm T, điểm H, đoạn thẳng KH. Bài 2. Đúng ( đ ) hay sai ( s )? a) Đoạn thẳng DE dài 4 cm. đ b) Đoạn thẳng DE dài 3 cm. s Bài 3. Em hãy vẽ một đoạn thẳng có độ dài 10 cm rồi đặt tên cho đoạn thẳng đó. ( HS tự dùng thước vẽ và đo lại sau đó đặt tên điểm). Bài 4. Mỗi hình vẽ dưới đây có bao nhiêu đoạn thẳng? Hình ABCD gồm 4 đoạn thẳng. Hình MNL gồm 3 đoạn thẳng. Hình SOTVR gồm 6 đoạn thẳng. ĐÁP ÁN 2 1) Số a) 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 b) 88 89 90 91 92 93 94 95 96 97 98 99 100 c) Số liền sau của 0 là: 1 Số liền trước của 7 là: 6 Số liền trước của 1 là: 0 Số liền sau của 97 là: 98 Trường Tiểu học Bình Phước A Lớp2 2) Em có thể dựa vào tia số để so sánh các số. 37 39 38 < 41 40 36 44 > 42 3) Số? a) Số liền sau của 9 là: 10 b) Số liền trước của 10 là: 9 Số liền trước của 25 là: 24 Số liền trước của 69 là: 68 Số liền sau của 81 là: 82 Số liền sau của 47 là: 48 4) Số liền trước hay số liền sau? a) 31 là số liền sau của 30. b) 30 là số liền trước của 31. c) 58 là số liền trước của 59. d) 100 là số liền sau của 90
File đính kèm:
bai_tap_mon_toan_lop_2_chan_troi_sang_tao_tuan_3_nam_hoc_202.doc



