Đề cương bồi dưỡng HSG Toán 7
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Đề cương bồi dưỡng HSG Toán 7, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn hãy click vào nút TẢi VỀ
CHUYỀN ĐỀ BỒI DƯỠNG HSG TOÁN 7
PHẦN ĐẠI SỐ
Chuyền đề 1: Các bài toán thực hiện phép tính:
1. Các kiến thức vận dụng:
- Tính chất của phép cộng , phép nhân
- Các phép toán về lũy thừa:
n m n m+n m n m –n
a = a.a....a ; a .a = a ; a : a = a ( a 0, m n)
n
a an
(am)n = am.n ; ( a.b)n = an .bn ; ( )n (b 0)
b bn
2 . Một số bài toán :
Bài 1: a) Tính tổng : 1+ 2 + 3 + . + n , 1+ 3 + 5 + . + (2n -1)
b) Tính tổng : 1.2 + 2.3 + 3.4 + ..+ n.(n+1)
1.2.3+ 2.3.4 + 3.4.5 + .+ n(n+1)(n+2)
Với n là số tự nhiên khác không.
HD : a) 1+2 + 3 + .. ..+ n = n(n+1)
1+ 3+ 5+ + (2n-1) = n2
b) 1.2+2.3+3.4+ + n(n+1)
= [1.2.(3 - 0) + 2.3.(4 - 1) + 3.4(5 – 2) + ..+ n(n + 1)( (n+2) – (n – 1))] : 3
= [ 1.2.3 – 1.2.3 + 2.3.4 – 2.3.4 + + n(n+1)(n+2)] : 3
= n(n+ 1)(n+2) :3
1.2.3 + 2.3.4+ 3.4.5 + .+ n(n+1)(n+2)
= [ 1.2.3(4 – 0) + 2.3.4( 5 -1) + 3.4.5.(6 -2) + + n(n+1)(n+2)( (n+3) – (n-1))]: 4
= n(n+1)(n+2)(n+3) : 4
Tổng quát:
Bài 2: a) Tính tổng : S = 1+ a + a2 + ..+ an
c c c
b) Tính tổng : A = ...... với a2 – a1 = a3 – a2 = = an – an-1 =
a1.a2 a2.a3 an 1.an
k
HD: a) S = 1+ a + a2 + ..+ an aS = a + a2 + ..+ an + an+1
Ta có : aS – S = an+1 – 1 ( a – 1) S = an+1 – 1
Nếu a = 1 S = n
an 1 1
Nếu a khác 1 , suy ra S =
a 1
c c 1 1
b) Áp dụng ( ) với b – a = k
a.b k a b
c 1 1 c 1 1 c 1 1
Ta có : A = ( ) ( ) ..... ( )
k a1 a2 k a2 a3 k an 1 an
c 1 1 1 1 1 1
= ( ...... )
k a1 a2 a2 a3 an 1 an
c 1 1
= ( )
k a1 an
Bài 3 : a) Tính tổng : 12 + 22 + 32 + . + n2
b) Tính tổng : 13 + 23 + 33 + ..+ n3
HD : a) 12 + 22 + 32 + .+ n2 = n(n+1)(2n+1): 6
b) 13 + 23 + 33 + ..+ n3 = ( n(n+1):2)2
1 Bài 3: Thực hiện phép tính:
1 1 1 1 1 3 5 7 ... 49
a) A = ( ... )
4.9 9.14 14.19 44.49 89
212.35 46.92 510.73 255.492
b) B 6 3
22.3 84.35 125.7 59.143
HD : A = 9 ; B = 7
28 2
1 1 1 2 2 2
Bài 4: 1, Tính: P = 2003 2004 2005 2002 2003 2004
5 5 5 3 3 3
2003 2004 2005 2002 2003 2004
2, Biết: 13 + 23 + . . . . . . .+ 103 = 3025.
Tính: S = 23 + 43 + 63 + . . . .+ 203
3 3
0,375 0,3
1,5 1 0,75 1890
Bài 5: a) TÝnh A 11 12 : 115
5 5 5 2005
2,5 1,25 0,625 0,5
3 11 12
1 1 1 1 1 1
b) Cho B ...
3 32 33 34 32004 32005
1
Chøng minh r»ng B .
2
1 5 5 1 3
13 2 10 . 230 46
Bài 6: a) Tính : 4 27 6 25 4
3 10 1 2
1 : 12 14
10 3 3 7
1 1 1 1
...
b) TÝnh P 2 3 4 2012
2011 2010 2009 1
...
1 2 3 2011
HD: Nhận thấy 2011 + 1 = 2010+2 = .
2012 2010 1
MS 1 1 .... 1 2011
1 2 2011
2012 2012 1 1 1 1
2012 .... 2011 = 2012( ...... )
2 2011 2 3 4 2012
1 1 1 1
(1 2 3 ... 99 100) (63.1,2 21.3,6)
2 3 7 9
c) A
1 2 3 4 ... 99 100
Bài 7: a) Tính giá trị của biểu thức:
2 11 3 1 2
1 . 4 15 6 .
31 7 3 19 14 31
A . 1 .
5 1 1 93 50
4 12 5
6 6 3
1 1 1 1 1
b) Chứng tỏ rằng: B 1 ...
22 32 32 20042 2004
Bài 8: a) Tính giá trị của biểu thức:
2
4 3
81,624 : 4 4,505 125
3 4
A
2
2
11 2 13
: 0,88 3,53 (2,75) :
25 25
b) Chứng minh rằng tổng:
1 1 1 1 1 1 1
S ... .... 0,2
22 24 26 24n 2 24n 22002 22004
Chuyên đề 2: Bài toán về tính chất của dãy tỉ số bằng nhau:
1. Kiến thức vận dụng :
a c
- a.d b.c
b d
a c e a c e a b e
-Nếu thì với gt các tỉ số dều có nghĩa
b d f b d f b d f
a c e
- Có = k Thì a = bk, c = d k, e = fk
b d f
2. Bài tập vận dụng
Dạng 1 Vận dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau để chứng minh đẳng
thức
a c a2 c2 a
Bài 1: Cho . Chứng minh rằng:
c b b2 c2 b
a c
HD: Từ suy ra c2 a.b
c b
a2 c2 a2 a.b
khi đó
b2 c2 b2 a.b
a(a b) a
=
b(a b) b
Bài 2: Cho a,b,c R và a,b,c 0 thoả mãn b2 = ac. Chứng minh rằng:
a (a 2012b)2
=
c (b 2012c)2
HD: Ta có (a + 2012b)2 = a2 + 2.2012.ab + 20122.b2 = a2 + 2.2012.ab + 20122.ac
= a( a + 2.2012.b + 20122.c)
(b + 2012c)2 = b2 + 2.2012.bc + 20122.c2 = ac+ 2.2012.bc + 20122.c2
= c( a + 2.2012.b + 20122.c)
2
Suy ra : a = (a 2012b)
c (b 2012c)2
3 a c 5a 3b 5c 3d
Bài 3: Chøng minh r»ng nÕu th×
b d 5a 3b 5c 3d
a c
HD : Đặt k a = kb, c = kd .
b d
5a 3b b(5k 3) 5k 3 5c 3d d(5k 3) 5k 3
Suy ra : và
5a 3b b(5k 3) 5k 3 5c 3d d(5k 3) 5k 3
5a 3b 5c 3d
Vậy
5a 3b 5c 3d
a2 b2 ab
Bài 4: BiÕt với a,b,c, d 0 Chứng minh rằng :
c2 d 2 cd
a c a d
hoặc
b d b c
a2 b2 ab 2ab a2 2ab b2 (a b)2 a b
HD : Ta có = ( )2 (1)
c2 d 2 cd 2cd c2 2cd d 2 (c d)2 c d
a2 b2 ab 2ab a2 2ab b2 (a b)2 a b
= ( )2 (2)
c2 d 2 cd 2cd c2 2cd d 2 (c d)2 c d
a b a b
a b 2 a b 2 c d c d
Từ (1) và (2) suy ra : ( ) ( )
c d c d a b b a
c d d c
Xét 2 TH đi đến đpcm
a c
Bài 5 : Cho tØ lÖ thøc . Chøng minh r»ng:
b d
2
ab a2 b2 a b a2 b2
vµ
cd c2 d 2 c d c2 d 2
a c
HD : Xuất phát từ biến đổi theo các
b d
ab a2 b2 a2 c2 a2 b2 a b
hướng làm xuất hiện ( )2
cd c2 d 2 b2 d 2 c2 d 2 c d
Bài 6 : Cho dãy tỉ số bằng nhau:
2a b c d a 2b c d a b 2c d a b c 2d
a b c d
a b b c c d d a
Tính M
c d d a a b b c
2a b c d a 2b c d a b 2c d a b c 2d
HD : Từ
a b c d
2a b c d a 2b c d a b 2c d a b c 2d
Suy ra : 1 1 1 1
a b c d
a b c d a b c d a b c d a b c d
a b c d
Nếu a + b + c + d = 0 a + b = -( c+d) ; ( b + c) = -( a + d)
a b b c c d d a
M = -4
c d d a a b b c
4 a b b c c d d a
Nếu a + b + c + d 0 a = b = c = d M = 4
c d d a a b b c
Bài 7 : a) Chứng minh rằng:
x y z
Nếu
a 2b c 2a b c 4a 4b c
a b c
Thì
x 2y z 2x y z 4x 4y z
3
a b c a b c a
b) Cho: . Chứng minh:
b c d b c d d
x y z a 2b c 2a b c 4a 4b c
HD : a) Từ
a 2b c 2a b c 4a 4b c x y z
a 2b c 2(2a b c) 4a 4b c a
(1)
x 2y z x 2y z
2(a 2b c) (2a b c) 4a 4b c b
(2)
2x y z 2x y z
4(a 2b c) 4(2a b c) 4a 4b c c
(3)
4x 4y z 4x 4y z
a b c
Từ (1) ;(2) và (3) suy ra :
x 2y z 2x y z 4x 4y z
x y z t
Bài 8: Cho
y z t z t x t x y x y z
chứng minh rằng biểu thức sau có giá trị nguyên.
x y y z z t t x
P
z t t x x y y z
x y z t y z t z t x t x y x y z
HD Từ
y z t z t x t x y x y z x y z t
y z t z t x t x y x y z
1 1 1 1
x y z t
x y z t z t x y t x y z x y z t
x y z t
Nếu x + y + z + t = 0 thì P = - 4
Nếu x + y + z + t 0 thì x = y = z = t P = 4
y z x z x y x y z
Bài 9 : Cho 3 số x , y , z khác 0 thỏa mãn điều kiện :
x y z
x y z
Hãy tính giá trị của biểu thức : B = 1 1 1
y z x
Bài 10 : a) Cho các số a,b,c,d khác 0 . Tính
T =x2011 + y2011 + z2011 + t2011
x2010 y2010 z2010 t2010 x2010 y2010 z2010 t2010
Biết x,y,z,t thỏa mãn:
a2 b2 c2 d 2 a2 b2 c2 d 2
b) Tìm số tự nhiên M nhỏ nhất có 4 chữ số thỏa mãn điều kiện:
M = a + b = c +d = e + f
5 a 14 c 11 e 13
Biết a,b,c,d,e,f thuộc tập N* và ; ;
b 22 d 13 f 17
a b c
c) Cho 3 số a, b, c thỏa mãn : .
2009 2010 2011
Tính giá trị của biểu thức : M = 4( a - b)( b – c) – ( c – a )2
Một số bài tương tự
Bài 11: Cho d·y tØ sè b»ng nhau:
2012a b c d a 2012b c d a b 2012c d a b c 2012d
a b c d
a b b c c d d a
TÝnh M
c d d a a b b c
Bài 12: Cho 3 số x , y , z, t khác 0 thỏa mãn điều kiện :
y z t nx z t x ny t x y nz x y z nt
( n là số tự nhiên)
x y z t
và x + y + z + t = 2012 . Tính giá trị của biểu thức P = x + 2y – 3z + t
Dạng 2 : Vận dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau để tìm x,y,z,
1+3y 1+5y 1+7y
Bài 1: Tìm cặp số (x;y) biết :
12 5x 4x
HD : Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:
1+3y 1+5y 1+7y 1 7y 1 5y 2y 1 5y 1 3y 2y
12 5x 4x 4x 5x x 5x 12 5x 12
2y 2y
=> với y = 0 thay vào không thỏa mãn
x 5x 12
Nếu y khác 0
=> -x = 5x -12
=> x = 2. Thay x = 2 vào trên ta được:
1 3y 2y 1
y =>1+ 3y = -12y => 1 = -15y => y =
12 2 15
Vậy x = 2, y = 1 thoả mãn đề bài
15
a b c
Bài 3 : Cho và a + b + c ≠ 0; a = 2012.
b c a
Tính b, c.
a b c a b c
HD : từ 1 a = b = c = 2012
b c a a b c
y x 1 x z 2 x y 3 1
Bài 4 : Tìm các số x,y,z biết :
x y z x y z
HD: Áp dụng t/c dãy tỉ số bằng nhau:
y x 1 x z 2 x y 3 2(x y z) 1
2 (vì x+y+z 0)
x y z (x y z) x y z
6 Suy ra : x + y + z = 0,5 từ đó tìm được x, y, z
1 2y 1 4y 1 6y
Bài 5 : Tìm x, biết rằng:
18 24 6x
1 2y 1 4y 1 6y 2(1 2y) (1 4y) 1 2y 1 4y (1 6y)
HD : Từ
18 24 6x 2.18 24 18 24 6x
1 1
Suy ra : x 1
6 6x
x y z
Bài 6: T×m x, y, z biÕt: x y z (x, y, z 0 )
z y 1 x z 1 x y 2
x y z x y z 1
HD : Từ x y z
z y 1 x z 1 x y 2 2(x y z) 2
1 1 1 1
Từ x + y + z = x + y = - z , y +z = - x , z + x = - y thay vào đẳng thức
2 2 2 2
ban đầu để tìm x.
3x 3y 3z
Bài 7 : T×m x, y, z biÕt vµ 2x2 2y2 z 2 1
8 64 216
2x 1 4y 5 2x 4y 4
Bài 8 : Tìm x , y biết :
5 9 7x
Chuyên đề 3: Vận dụng tính chất phép toán để tìm x, y
1. Kiến thức vận dụng :
- Tính chất phép toán cộng, nhân số thực
- Quy tắc mở dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế
A, A 0
- Tính chất về giá trị tuyệt đối : A 0 với mọi A ; A
A, A 0
- Bất đẳng thức về giá trị tuyệt đối :
A B A B dấu ‘=’ xẩy ra khi AB 0; A B A B dấu ‘= ‘ xẩy ra A,B >0
A m A m
A m (m 0) ; A m (hay m A m) với m > 0
A m A m
- Tính chất lũy thừa của 1 số thực : A2n 0 với mọi A ; - A2n 0 với mọi
A
Am = An m = n; An = Bn A = B (nếu n lẻ ) hoặc A = B ( nếu n chẵn)
0< A < B An < Bn ;
2. Bài tập vận dụng
Dạng 1: Các bài toán cơ bản
Bài 1: Tìm x biết
7 a) x + 2x + 3x + 4x + ..+ 2011x = 2012.2013
x 1 x 2 x 3 x 4
b)
2011 2010 2009 2008
HD : a) x + 2x + 3x + 4x + ..+ 2011x = 2012.2013
x( 1 + 2 + 3 + .+ 2011) = 2012.2013
2011.2012 2.2013
x. 2012.2013 x
2 2011
b) Nhận xét : 2012 = 2011+1= 2010 +2 = 2009 +3 = 2008 +4
x 1 x 2 x 3 x 4
Từ
2011 2010 2009 2008
(x 2012) 2011 (x 2012) 2010 (x 2012) 2009 (x 2012) 2008
2011 2010 2009 2008
x 2012 x 2012 x 2012 x 2012
2
2011 2010 2009 2008
1 1 1 1
(x 2012)( ) 2
2011 2010 2009 2008
1 1 1 1
x 2 : ( ) 2012
2011 2010 2009 2008
Bài 2 Tìm x nguyên biết
1 1 1 1 49
a) ....
1.3 3.5 5.7 (2x 1)(2x 1) 99
1006
b) 1- 3 + 32 – 33 + .+ (-3)x = 9 1
4
Dạng 2 : Tìm x có chứa giá trị tuyệt đối
• Dạng : x a x b và x a x b x c
Khi giải cần tìm giá trị của x để các GTTĐ bằng không, rồi so sánh các giá trị
đó để chia ra các khoảng giá trị của x ( so sánh –a và –b)
Bài 1 : Tìm x biết :
a) x 2011 x 2012 b) x 2010 x 2011 2012
HD : a) x 2011 x 2012 (1) do VT = x 2011 0,x
nên VP = x – 2012 0 x 2012 (*)
x 2011 x 2012 2011 2012(vôly)
Từ (1)
x 2011 2012 x x (2011 2012) : 2
Kết hợp (*) x = 4023:2
b) x 2010 x 2011 2012 (1)
8 Nếu x 2010 từ (1) suy ra : 2010 – x + 2011 – x = 2012 x = 2009 :2 (lấy)
Nếu 2010 < x < 2011 từ (1) suy ra : x – 2010 + 2011 – x = 2012 hay 1 = 2012 (loại)
Nếu x 2011 từ (1) suy ra : x – 2010 + x – 2011 = 2012 x = 6033:2(lấy)
Vậy giá trị x là : 2009 :2 hoặc 6033:2
Một số bài tương tự:
Bài 2 : a) T×m x biÕt x 1 x 3 4
b) T×m x biÕt: x2 6x 2 x2 4
c) T×m x biÕt: 2x 3 2 4 x 5
Bài 3 : a)T×m c¸c gi¸ trÞ cña x ®Ó: x 3 x 1 3x
b) Tìm x biết: 2x 3 x 2 x
Bài 4 : tìm x biết :
a) x 1 4 b) x 2011 2012
Dạng : Sử dụng BĐT giá trị tuyệt đối
Bài 1 : a) Tìm x ngyên biết : x 1 x 3 x 5 x 7 8
b) Tìm x biết : x 2010 x 2012 x 2014 2
HD : a) ta có x 1 x 3 x 5 x 7 x 1 7 x x 3 5 x 8 (1)
Mà x 1 x 3 x 5 x 7 8 suy ra ( 1) xẩy ra dấu “=”
1 x 7
Hay 3 x 5 do x nguyên nên x {3;4;5}
3 x 5
b) ta có x 2010 x 2012 x 2014 x 2010 2014 x x 2012 2 (*)
Mà x 2010 x 2012 x 2014 2 nên (*) xẩy ra dấu “=”
x 2012 0
Suy ra: x 2012
2010 x 2014
Các bài tương tự
Bài 2 : Tìm x nguyên biết : x 1 x 2 ..... x 100 2500
Bài 3 : Tìm x biết x 1 x 2 ..... x 100 605x
Bài 4 : T×m x, y tho¶ m·n: x 1 x 2 y 3 x 4 = 3
Bài 5 : Tìm x, y biết : x 2006y x 2012 0
HD : ta có x 2006y 0 với mọi x,y và x 2012 0 với mọi x
Suy ra : x 2006y x 2012 0 với mọi x,y mà x 2006y x 2012 0
x y 0
x 2006y x 2012 0 x 2012, y 2
x 2012 0
Bài 6 : T×m c¸c sè nguyªn x tho¶ m·n.
2004 x 4 x 10 x 101 x 990 x 1000
Dạng chứa lũy thừa của một số hữu tỉ
Bài 1: Tìm số tự nhiên x, biết :
a) 5x + 5x+2 = 650 b) 3x-1 + 5.3x-1 = 162
HD : a) 5x + 5x+2 = 650 5x ( 1+ 52) = 650 5x = 25 x = 2
b) 3x-1 + 5.3x-1 = 162 3x -1(1 + 5) = 162 3x – 1 = 27 x = 4
9 Bài 2 : Tìm các số tự nhiên x, y , biết:
a) 2x + 1 . 3y = 12x b) 10x : 5y = 20y
22x 3y
HD : a) 2x + 1 . 3y = 12x 2x 1 3y x
2x 1 3x
Nhận thấy : ( 2, 3) = 1 x – 1 = y-x = 0 x = y = 1
b) 10x : 5y = 20y 10x = 102y x = 2y
Bài 3 : Tìm m , n nguyên dương thỏa mãn :
a) 2m + 2n = 2m +n b) 2m – 2n = 256
HD: a) 2m + 2n = 2m +n 2m + n – 2m – 2n = 0 2m ( 2n – 1) –( 2n – 1) = 1
n
m n 2 1 1
(2 -1)(2 – 1) = 1 m n 1
m
2 1 1
b) 2m – 2n = 256 2n ( 2m – n - 1) = 28
Dễ thấy m n, ta xét 2 trường hợp :
+ Nếu m – n = 1 n = 8 , m = 9
+ Nếu m – n 2 thì 2m – n – 1 là 1 số lẻ lớn hơn 1, khi đó VT chứa TSNT khác 2,
mà VT chỉ chứa TSNT 2 suy ra TH này không xẩy ra : vậy n = 8 , m = 9
x 1 x 11
Bài 4 : Tìm x , biết : x 7 x 7 0
HD :
x 7 x 1 x 7 x 11 0
x 1 10
x 7 1 x 7 0
x 7 x 1 1 x 7 10 0
x 1
x 7 0
x 7 0 x 7
10 x 8
1 (x 7)10 0 (x 7) 1
x 6
Bài 5 : Tìm x, y biết : x 2011y (y 1)2012 0
HD : ta có x 2011y 0 với mọi x,y và (y – 1)2012 0 với mọi y
Suy ra : x 2011y (y 1)2012 0 với mọi x,y . Mà x 2011y (y 1)2012 0
x 2011y 0
x 2011, y 1
y 1 0
Các bài tập tương tự :
Bài 6 : Tìm x, y biết :
a) x 5 (3y 4)2012 0 b) (2x 1)2 2y x 8 12 5.22
10 Chuyên đề 4: Giá trị nguyên của biến , giá trị của biểu thức.
1 . Các kiến thức vận dụng:
- Dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9
- Phân tích ra TSNT, tính chất của số nguyên tố, hợp số , số chính phương
- Tính chất chia hết của một tổng , một tích
- ƯCLN, BCNN của các số
2. Bài tập vận dụng :
* Tìm x,y dưới dạng tìm nghiệm của đa thức
Bài 1: a) Tìm các số nguyên tố x, y sao cho: 51x + 26y = 2000
b) Tìm số tự nhiên x, y biết: 7(x 2004)2 23 y2
c) Tìm x, y nguyên biết: xy + 3x - y = 6
d) Tìm mọi số nguyên tố thoả mãn : x2-2y2=1
HD: a) Từ 51x + 26y = 2000 17.3.x = 2.( 1000 – 13 y) do 3,17 là số NT nên x 2
mà x NT x = 2. Lại có 1000 – 13y 51 , 1000 – 13y > 0 và y NT y =
b) Từ 7(x 2004)2 23 y2 (1)
do 7(x–2004)2 0 23 y2 0 y2 23 y {0,2,3,4}
Mặt khác 7 là số NT 13 y2 7 vậy y = 3 hoặc y = 4 thay vào (1)
suy ra : x= 2005 ,y =4 hoặc x = 2003, y = 4
x 1 1 x 1 1
c) Ta có xy + 3x - y = 6 ( x – 1)( y + 3) = 3 hoặc
y 3 3 y 3 3
x 1 3 x 1 3
hoặc hoặc
y 3 1 y 1 1
d)x 2-2y2=1 x2 1 2y2 (x 1)(x 1) 2y2
x 1 2y x 3
do VP = 2y2 chia hết cho 2 suy ra x > 2 , mặt khác y nguyên tố
x 1 y y 2
Bài 2 a) Tìm các số nguyên thỏa mãn : x – y + 2xy = 7
b) Tìm x, y ¥ biết: 25 y2 8(x 2012)2
HD : a) Từ x – y + 2xy = 7 2x – 2y + 2xy = 7 (2x - 1)( 2y + 1) = 13
b) Từ 25 y2 8(x 2012)2 y2 25 và 25 – y2 chia hết cho 8 , suy ra y = 1
hoặc y = 3 hoặc y = 5 , từ đó tìm x
1 1 1
Bài 3 a) Tìm giá trị nguyên dương của x và y, sao cho:
x y 5
b) Tìm các số a, b, c nguyên dương thoả mãn :
a3 3a2 5 5b và a 3 5 c
1 1 1 x5
HD : a) Từ 5 ( x + y) = xy (*) xy5
x y 5 y5
+ Với x chia hết cho 5 , đặt x = 5 q ( q là số tự nhiên khác 0) thay vào (*) suy ra:
5q + y = qy 5q = ( q – 1 ) y . Do q = 1 không thỏa mãn , nên với q khác 1 ta
5q 5
có y 5 Z q 1 Ư(5) , từ đó tìm được y, x
q 1 q 1
b) a3 3a2 5 5b a2 ( a +3) = 5b – 5 , mà a 3 5c a2. 5c = 5( 5b – 1 – 1)
11 5b 1 1
a2 Do a, b, c nguyên dương nên c = 1( vì nếu c >1 thì 5 b – 1 - 1 không
5c 1
chia hết cho 5 do đó a không là số nguyên.) . Với c = 1 a = 2 và b = 2
Bài 4: T×m c¸c cÆp sè nguyªn tè p, q tho¶ m·n:
2
52 p 2013 52 p q2
2 2
HD : 52 p 2013 52 p q2 2013 q2 25 p 25 p 2013 q2 25 p (25 p 1)
Do p nguyên tố nên 2013 q2 252 và 2013 – q2 > 0 từ đó tìm được q
Bài 5 : T ìm tất cả các số nguyên dương n sao cho: 2n 1 chia hết cho 7
HD : Với n < 3 thì 2n không chia hết cho 7
Với n 3 khi đó n = 3k hoặc n = 3k + 1 hoặc n = 3k + 2 ( k N * )
Xét n = 3k , khi đó 2n -1 = 23k – 1 = 8k – 1 = ( 7 + 1)k -1 = 7.A + 1 -1 = 7.A 7
Xét n = 3k +1 khi đó 2n – 1 = 23k+1 – 1 = 2.83k – 1 = 2.(7A+1) -1 = 7A + 1 không
chia hết cho 7
Xét n = 3k+2 khi đó 2 n – 1 = 23k +2 -1 = 4.83k – 1 = 4( 7A + 1) – 1 = 7 A + 3
không chia hết cho 7 . Vậy n = 3k với k N *
* Tìm x , y để biểu thức có giá trị nguyên, hay chia hết:
Bài 1 T×m sè nguyªn m ®Ó:
a) Gi¸ trÞ cña biÓu thøc m -1 chia hÕt cho gi¸ trÞ cña biÓu thøc 2m + 1.
b) 3m 1 3
HD : a) Cách 1 : Nếu m >1 thì m -1 < 2m +1 , suy ra m -1 không chia hết cho 2m +1
Nếu m < -2 thì m 1 2m 1 , suy ra m -1 không chia hết cho 2m +1
Vậy m { -2; -1; 0; 1}
Cách 2 : Để m 12m 1 2(m 1)2m 1 (2m 1) 32m 1 32m 1
2 4 m 0
b) 3m 1 3 - 3 < 3m – 1 < 3 m vì m nguyên
3 3 m 1
Bài 2 a) T×m x nguyªn ®Ó 6 x 1 chia hÕt cho 2 x 3
b) T×m x Z ®Ó A Z vµ t×m gi¸ trÞ ®ã.
1 2x 1 2x 1 2(x 3) 6 7
A = . HD: A = = 2
x 3 x 3 x 3 x 3
2012 x 5
Bài 3: Tìm x nguyên để
1006 x 1
2012 x 5 2(1006 x 1) 2009 2009
HD : = 2
1006 x 1 1006 x 1 1006 x 1
2012 x 5
để 20091006 x 1 x là số CP.
1006 x 1
Với x >1 và x là số CP thì 1006 x 1 2012 2009 suy ra 2009 không chia
hết cho 1006 x 1
Với x = 1 thay vào không thỏa mãn
Với x = 0 thì 2009 :1006 x 1 2009
12 Chuyên đề 5 : Giá trị lớn nhất , giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
1.Các kiến thức vận dụng :
* a2 + 2.ab + b2 = ( a + b)2 0 với mọi a,b
* a2 – 2 .ab + b2 = ( a – b)2 0 với mọi a,b
*A2n 0 với mọi A, - A2n 0 với mọi A
* A 0,A , A 0,A
* A B A B ,A, B dấu “ = ” xẩy ra khi A.B 0
* A B A B ,A, B dấu “ = ” xẩy ra khi A,B 0
2. Bài tập vận dụng:
* Dạng vận dụng đẳng thức : a2 + 2.ab + b2 = ( a + b)2 0 với mọi a,b
Và a2 – 2 .ab + b2 = ( a – b)2 0 với mọi a,b
Bài 1: Tìm giá trị nhỏ nhất của các đa thức sau:
a) P(x) = 2x2 – 4x + 2012
b) Q(x) = x2 + 100x – 1000
HD : a) P(x) = 2x2 – 4x + 2012 = 2(x2 – 2.x. + 12 ) + 2010 = 2( x – 1)2 + 2010
Do ( x - 1)2 0 với mọi x , nên P(x) 2010 . Vậy Min P(x) = 2010
khi ( x - 1)2 = 0 hay x = 1
b) Q(x) = x2 + 100x – 1000 = ( x + 50)2 – 3500 - 3500 với mọi x
Vậy Min Q(x) = -3500
Từ đây ta có bài toán tổng quát : Tìm GTNN của đa thức P(x) = a x2 + bx +c ( a > 0)
b b b2
HD: P(x) = a x2 + bx +c = a( x2 + 2.x. + ( )2 ) + ( c - )
2a 2a 4a
b 4ac b2 4ac b2 4ac b2 b
= a( x )2 ( ) ,x Vậy Min P(x) = khi x =
2a 4a 4a 4a 2a
Bài 2 : Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức sau:
a) A = - a2 + 3a + 4
b) B = 2 x – x2
3 3 9 3 25
HD : a) A = - a2 + 3a + 4 = (a2 2.a. ( )2 ) (4 ) (a )2
2 2 4 2 4
3 25 25 3
Do (a ) 0,a nên A ,a . Vậy Max A = khi a =
2 4 4 2
c) B = 2x x2 (x2 2.x.1 12 ) 1 (x 1)2 1 . Do (x 1) 0,x B 1,x
Vậy Max B = 1 khi x = 1
Bài 3 : Tìm giá trị lớn nhất của các biểu thức sau:
2012
a) P = 2012 b) Q = a 2013
x2 4x 2013 a2012 2011
* Dạng vận dụng A2n 0 với mọi A, - A2n 0 với mọi A
Bài 1 : Tìm GTNN của biểu thức :
a) P = ( x – 2y)2 + ( y – 2012)2012
b) Q = ( x + y – 3)4 + ( x – 2y)2 + 2012
HD : a) do (x 2y)2 0,x, y và (y 2012)2012 0,y suy ra : P 0 với mọi x,y
x 2y 0 x 4024
Min P = 0 khi
y 2012 0 y 2012
b) Ta có (x y 3)4 0.x, y và (x 2y)2 0.x, y suy ra : Q 2012 với mọi x,y
13 (x y 3)2 0 x 2
Min Q = 2012 khi
2
(x 2y) 0 y 1
2013
Bài 3 : Tìm GTLN của R = 4
(x 2)2 (x y) 3
3 x 2
Bài 4 : Cho phân số: C (x Z)
4 x 5
a) Tìm x Z để C đạt giá trị lớn nhất, tìm giá trị lớn nhất đó.
b) Tìm x Z để C là số tự nhiên.
3 x 2 3 4.(3 x 2) 3 12 x 8 3 23
HD : C . . .(1 )
4 x 5 4 3.(4 x 5) 4 12 x 15 4 12 x 15
23
C lớn nhất khi lớn nhất 12 x 15 nhỏ nhất và 12 x 15 0 x 2
12 x 15
3 23 8
Vậy Max C = (1 ) khi x = 2
4 9 3
7n 8
Bài 5 : T×m sè tù nhiªn n ®Ó ph©n sè cã gi¸ trÞ lín nhÊt
2n 3
7n 8 7 2(7n 8) 7 14n 16 7 5
HD : Ta có . . (1 )
2n 3 2 7(2n 3) 2 14n 21 2 14n 21
7n 8 5
Để lớn nhất thì lớn nhất 14n 21 0 và 14n – 21 có giá trị nhỏ
2n 3 14n 21
21 3
nhất n và n nhỏ nhất n = 2
14 2
* Dạng vận dụng A 0,A , A 0,A
A B A B ,A, B dấu “ = ” xẩy ra khi A.B 0
A B A B ,A, B dấu “ = ” xẩy ra khi A,B 0
Bài 1: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
a) A = ( x – 2)2 + y x + 3
b) B = 2011
2012 x 2010
HD: a) ta có (x 2)2 0 với mọi x và y x 0 với mọi x,y A 3 với mọi x,y
2
(x 2) 0 x 2
Suy ra A nhỏ nhất = 3 khi
y x 0 y 2
b) Ta có x 2010 0 với mọi x 2012 x 2010 2012 với mọi x
2011 2011
B B với mọi x, suy ra Min B = khi x = 2010
2012 2012
Bài 2 : Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức
a) A x 2011 x 2012
b) B x 2010 x 2011 x 2012
c) C = x 1 x 2 ..... x 100
HD : a) Ta có A x 2011 x 2012 = x 2011 2012 x x 2011 2012 x 1
với mọi x A 1 với x . Vậy Min A = 1 Khi (x 2011)(2012 x) 0 2011 x 2012
14 b) ta có B x 2010 x 2011 x 2012 ( x 2010 2012 x ) x 2011
Do x 2010 2012 x x 2010 2012 x 2 với mọi x (1)
Và x 2011 0 với mọi x (2)
Suy ra B ( x 2010 2012 x ) x 2011 2 . Vậy Min B = 2 khi BĐT (1) và
(x 2010)(2012 x) 0
(2) xẩy ra dấu “=” hay x 2011
x 2011 0
c) Ta có
x 1 x 2 ..... x 100 =
( x 1 100 x ) ( x 2 99 x ) ..... ( x 50 56 x )
x 1 100 x x 2 99 x .... x 50 56 x = 99 + 97 + ....+ 1 = 2500
Suy ra C 2050 với mọi x . Vậy Min C = 2500 khi
(x 1)(100 x) 0 1 x 100
(x 2)(99 x) 0 2 x 99
50 x 56
............................ ................
(x 50)(56 x) 0 50 x 56
Chuyên đề 6 : Dạng toán chứng minh chia hết
1.Kiến thức vận dụng
* Dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9
* Chữ số tận cùng của 2n, 3n ,4n, 5n ,6n, 7n, 8n, 9n
* Tính chất chia hết của một tổng
2. Bài tập vận dụng:
Bài 1 : Chứng minh rằng : Với mọi số nguyên dương n thì :
3n 2 2n 2 3n 2n chia hết cho 10
HD: ta có 3n 2 2n 2 3n 2n = 3n 2 3n 2n 2 2n
=3n (32 1) 2n (22 1)
=3n 10 2n 5 3n 10 2n 1 10
= 10( 3n -2n)
Vậy 3n 2 2n 2 3n 2n 10 với mọi n là số nguyên dương.
Bài 2 : Chứng tỏ rằng:
A = 75. (42004 + 42003 + . . . . . + 42 + 4 + 1) + 25 là số chia hết cho 100
HD: A = 75. (42004 + 42003 + . . . . . + 42 + 4 + 1) + 25 = 75.( 42005 – 1) : 3 + 25
= 25( 42005 – 1 + 1) = 25. 42005 chia hết cho 100
p m n
Bài 3 : Cho m, n N* và p là số nguyên tố thoả mãn: = (1)
m 1 p
Chứng minh rằng : p2 = n + 2
HD : + Nếu m + n chia hết cho p p(m 1) do p là số nguyên tố và m, n N*
m = 2 hoặc m = p +1 khi đó từ (1) ta có p2 = n + 2
15 + Nếu m + n không chia hết cho p , từ ( 1) (m + n)(m – 1) = p2
Do p là số nguyên tố và m, n N* m – 1 = p2 và m + n =1
m = p2 +1 và n = - p2 < 0 (loại)
Vậy p2 = n + 2
Bài 4: a) Sè A 101998 4 cã chia hÕt cho 3 kh«ng ? Cã chia hÕt cho 9 kh«ng ?
b) Chøng minh r»ng: A 3638 4133 chia hÕt cho 7
HD: a) Ta có 101998 = ( 9 + 1)1998 = 9.k + 1 ( k là số tự nhiên khác không)
4 = 3.1 + 1
Suy ra : A 101998 4 = ( 9.k + 1) – ( 3.1+1) = 9k -3 chia hết cho 3 , không
chia hết cho 9
b) Ta có 3638 = (362)19 = 129619 = ( 7.185 + 1) 19 = 7.k + 1 ( k N*)
4133 = ( 7.6 – 1)33 = 7.q – 1 ( q N*)
Suy ra : A 3638 4133 = 7k + 1 + 7q – 1 = 7( k + q) 7
Bài 5 :
a) Chứng minh rằng: 3n 2 2n 4 3n 2n chia hết cho 30 với mọi n nguyên dương
b) Chứng minh rằng: 2a - 5b + 6c 17 nếu a - 11b + 3c 17 (a, b, c Z)
Bài 6 : a) Chứng minh rằng: 3a 2b 17 10a b 17 (a, b Z )
b) Cho đa thức f (x) ax2 bx c (a, b, c nguyên).
CMR nếu f(x) chia hết cho 3 với mọi giá trị của x thì a, b, c đều chia hết cho 3
HD a) ta có 17a – 34 b 17 và 3a + 2b 17 17a 34b 3a 2b17 2(10a 16b)17
10a 16b17 vì (2, 7) = 1 10a 17b 16b17 10a b17
b) Ta có f(0) = c do f(0) 3 c3
f(1) - f(-1) = (a + b + c) - ( a – b + c) = 2b , do f(1) và f(-1) chia hết
cho 3 2b3 b3 vì ( 2, 3) = 1
f(1) 3 a b c3 do b và c chia hết cho 3 a3
Vậy a, b, c đều chia hết cho 3
102006 53
Bài 7 : a) Chøng minh r»ng lµ mét sè tù nhiên
9
b) Cho 2n 1 lµ sè nguyªn tè (n > 2). Chøng minh 2n 1 lµ hîp sè
HD : b) ta có (2n +1)( 2n – 1) = 22n -1 = 4n -1 (1) .Do 4n- 1 chia hêt cho 3 và 2n 1 lµ
sè nguyªn tè (n > 2) suy ra 2n -1 chia hết cho 3 hay 2n -1 là hợp số
Chuyên đề 7 : Bất đẳng thức
1.Kiến thức vận dụng
16 * Kỹ thuật làm trội : Nếu a1 < a2 < a3 < . < an thì n a1 < a1 + a2 + + an < nan
1 1 1 1 1
.....
nan a1 a2 an na1
1 1 1
* a(a – 1) < a2 < a( a+1)
a(a 1) a2 a(a 1)
* a2 + 2.ab + b2 = ( a + b)2 0 , * a2 – 2 .ab + b2 = ( a – b)2 0 với mọi a,b
2.Bài tập vận dụng
a b c
Bài 1: Cho a, b, c > 0 . Chứng tỏ rằng: M không là số nguyên.
a b b c c a
a b c a b c a b c
HD : Ta có M 1
a b b c c a a b c c a b a b c a b c
M 1
a b c (a b) b (b c) c (c a) a
Mặt khác M
a b b c c a a b b c c a
b c a
3 ( ) = 3 – N Do N >1 nên M < 2
a b b c c a
Vậy 1 < M < 2 nên M không là số nguyên
Bài 2 Chứng minh rằng : a b 2 ab (1) , a b c 33 abc (2) với a, b, c 0
HD :
a b 2 ab (a b)2 4ab a2 2ab b2 4ab a2 2ab b2 0 (a b)2 0 (*)
Do (*) đúng với mọi a,b nên (1) đúng
Bài 3 : Với a, b, c là các số dương . Chứng minh rằng
1 1 1 1 1
a) (a b)( ) 4 (1) b) (a b c)( ) 9 (2)
a b a b c
1 1
HD : a) Cách 1 : Từ (a b)( ) 4 (a b)2 4ab (a b)2 0 (*)
a b
Do (*) đúng suy ra (1) đúng
1 1 2 1 1 2
Cách 2: Ta có a b 2 ab và (a b)( ) 2 ab. 4
a b ab a b ab
Dấu “ =” xẩy ra khi a = b
1 1 1 b c a c a b a b b c a c
b) Ta có : (a b c)( ) 3 3 ( ) ( ) ( )
a b c a b c b a c b c a
17 a b b c a c
Lại có 2; 2; 2
b a c b c a
1 1 1
Suy ra (a b c)( ) 3 2 2 2 9 Dấu “ = ” xẩy ra khi a = b = c
a b c
Bài 4 : a) Cho z, y, z là các số dương.
x y z 3
Chứng minh rằng:
2x y z 2y z x 2z x y 4
b) Cho a, b, c thoả mãn: a + b + c = 0. Chứng minh rằng: ab bc ca 0 .
HD : b) Tính ( a + b + c)2 từ cm được ab bc ca 0
Chuyên đề 8 : Các bài toán về đa thức một ẩn
Bài 1 : Cho đa thức P(x) = a x3 + bx2 + cx + d ( a khác 0)
Biết P(1) = 100 , P( -1) = 50 , P(0) = 1 , P( 2) = 120 . Tính P(3)
HD : ta có P(1) = 100 a + b + c + d = 100
P(-1) = 50 - a + b – c + d = 50
P( 0) = 1 d = 1
P(2) = 8a + 4b + c + d = 120
Từ đó tìm được c, d, và a và XĐ được P(x)
Bài 2 : Cho f (x) ax2 bx c với a, b, c là các số hữu tỉ.
Chứng tỏ rằng: f ( 2). f (3) 0 . Biết rằng 13a b 2c 0
HD : f( -2) = 4a – 2b + c và f(3) = 9a + 3b + c f(-2).f(3) =(4a – 2b + c)( 9a + 3b +
c)
Nhận thấy ( 4a – 2b + c) + ( 9a + 3b + c) = 13a + b + 2c = 0
( 4a – 2b + c ) = - ( 9a + 3b + c)
Vậy f(-2).f(3) = - ( 4a – 2b + c).( 4a – 2b + c) = - ( 4a -2b + c)2 0
Bài 3 Cho đa thức f (x) ax2 bx c với a, b, c là các số thực. Biết rằng f(0); f(1);
f(2) có giá trị nguyên. Chứng minh rằng 2a, 2b có giá trị nguyên.
HD : f(0) = c , f(1) = a + b + c , f(2) = 4a + 2b + c
Do f(0) ,f(1), f(2) nguyên c , a + b + c và 4a + 2b + c nguên
a + b và 4a + 2b = 2 (a + b) + 2a = 4( a + b) -2b ngyên 2a , 2b nguyên
Bài 4 Chứng minh rằng: f(x) ax3 bx2 cx d có giá trị nguyên với mọi x nguyên
khi và chỉ khi 6a, 2b, a + b + c và d là số nguyên
HD : f(0) = d , f(1) = a + b + c + d , f(2) = 8a +4 b + c + d
Nếu f(x) có giá trị nguyên với mọi x d , a + b + c + d, 8a +4b + c + d là các số
nguyên . Do d nguyên a + b + c nguyên và (a + b + c + d) + (a + b +c +) +2b
nguyên 2b nguyên 6a nguyên . Chiều ngược lại cm tương tự.
Bài 5 : Tìm tổng các hệ số của đa thức nhận được sau khi bỏ dấu ngoặc trong biểu
thức: A(x) = (3 4x x2 )2004. (3 4x x2 )2005
2 4018
HD : Giả sử A( x) = ao + a1x + a2x + ..+ a4018x
Khi đó A(1) = ao + a1 +a2 + .+ a4018
do A(1) = 0 nên ao + a1 +a2 + .+ a4018 = 0
Bài 6 : Cho x = 2011. Tính giá trị của biểu thức:
x2011 2012x2010 2012x2009 2012x2008 .... 2012x2 2012x 1
18 HD : Đặt A = x2011 2012x2010 2012x2009 2012x2008 .... 2012x2 2012x 1
x2010 (x 2011) x2009 (x 2011) x2008 (x 2011) .... x(x 2011) x 1
tại x = 2012 thì A = 2011
Chuyên đề 9 Các bài toán thực tế
1. Kiến thức vận dụng
- Tính chất đại lượng tỉ lệ thuận :
Đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x khi và chỉ khi :
y y y y
y = k.x 1 2 3 ..... n k ( k là hệ số tỉ lệ )
x1 x2 x3 xn
- Tính chất đại lượng tỉ lệ nghịch :
Đại lượng y và đại lượng x được gọi là hai đại lượng tỉ lệ nghịch khi :
x.y = a x1.y1 x2.y2 x3.y3 ...... xn .yn a ( a là hệ số tỉ lệ )
- Tính chất dãy tỉ số bằng nhau.
2. Bài tập vận dụng
*Phương pháp giải :
- Đọc kỹ đề bài , từ đó xác định các đại lượng trong bài toán
- Chỉ ra các đại lượng đã biết , đại lượng cần tìm
- Chỉ rõ mối quan hệ giữa các đại lượng ( tỉ lệ thuận hay tỉ lệ nghịch)
- Áp dụng tính chất về đại lượng tỉ lệ và tính chất dãy tỉ số bằng nhau để giải
Bài 1 : Một vật chuyển động trên các cạnh hình vuông. Trên hai cạnh đầu vật
chuyển động với vận tốc 5m/s, trên cạnh thứ ba với vận tốc 4m/s, trên cạnh thứ tư với
vận tốc 3m/s. Hỏi độ dài cạnh hình vuông biết rằng tổng thời gian vật chuyển động
trên bốn cạnh là 59 giây
Bài 2 : Ba lớp 7A,7B,7C có 94 học sinh tham gia trồng cây. Mỗi học sinh lớp 7A
trồng được 3 cây, Mỗi học sinh lớp 7B trồng được 4 cây, Mỗi học sinh lớp 7C trồng
được 5 cây,. Hỏi mỗi lớp có bao nhiêu học sinh. Biết rằng số cây mỗi lớp trồng được
đều như nhau.
Bài 3 : Một ô tô phải đi từ A đến B trong thời gian dự định. Sau khi đi được nửa
quãng đường ô tô tăng vận tốc lên 20 % do đó đến B sớm hơn dự định 10 phút.
Tính thời gian ô tô đi từ A đến B.
Bài 4 : Trên quãng đường AB dài 31,5 km. An đi từ A đến B, Bình đi từ B đến A.
Vận tốc An so với Bình là 2: 3. Đến lúc gặp nhau, thời gian An đi so với Bình đi
là 3: 4.
Tính quãng đường mỗi người đi tới lúc gặp nhau ?
Bài 5 : Ba đội công nhân làm 3 công việc có khối lượng như nhau. Thời gian hoàn
thành công việc của đội І, ІІ, ІІІ lần lượt là 3, 5, 6 ngày. Biêt đội ІІ nhiều hơn đội ІІІ
là 2 người và năng suất của mỗi công nhân là bằng nhau. Hỏi mỗi đội có bao nhiêu
công nhân ?
Bài 6 : Ba ô tô cùng khởi hành đi từ A về phía B . Vận tốc ô tô thứ nhất kém ô tô
thứ hai là 3 Km/h . Biết thơi gian ô tô thứ nhất, thứ hai và thứ ba đi hết quãng đường
AB lần lượt là : 40 phút, 5 giờ , 5 giờ . Tính vận tốc mỗi ô tô ?
8 9
PHẦN HÌNH HỌC
I. Một số phương pháp chứng minh hình hoc
19 1.Chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau:
P2 : - Chứng minh hai tam giác bằng nhau chứa hai đoạn thẳng đó
- Chứng minh hai đoạn thẳng đó là hai cạnh bên của một tam giác cân
- Dựa vào tính chất đường trung tuyến, đường trung trực của đoạn
thẳng
- Dựa vào định lí Py-ta- go để tính độ dài đoạn thẳng
2.Chứng minh hai góc bằng nhau:
P2 : - Chứng minh hai tam giác bằng nhau chứa hai góc đó
- Chứng minh hai góc đó là hai góc ở đáy của một tam giác cân
- Chứng minh hai đường thẳng song song mà hai góc đó là cặp góc so le
trong ,đồng vị
- Dựa vào tính chất đường phân giác của tam giác
3. Chứng minh ba điểm thẳng hàng:
P2 : - Dựa vào số đo của góc bẹt ( Hai tia đối nhau)
- Hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ 3 tại một điểm
- Hai đường thẳng đi qua một điểm và song song với đường thẳng thứ 3
- Dựa vào tính chất 3 đường trung tuyến, phân giác, trung trực, đường cao
4. Chứng minh hai đường thẳng vuông góc
P2 : - Tính chất của tam giác vuông, định lí Py – ta – go đảo
- Qua hệ giữa đường thẳng song song và đường thẳng vuông góc
- Tính chất 3 đường trung trực, ba đường cao
5 . Chứng minh 3 đường thẳng đồng quy( đi qua một điểm )
P2 : - Dựa vào tính chất của các đường trong tam giác
6. So sánh hai đoạn thẳng, hai góc :
P2 : - Gắn hai đoạn thẳng , hai góc vào một tam giác từ đó vận định lí về quan
hệ giữa cạnh và góc đối diện trong một tam giác , BĐT tam giác
- Dựa vào định lí về quan hệ giữa đường xiên và hình chiếu, đường xiên
và đường vuông góc .
II. Bài tập vận dụng
Bài 1 : Cho tam giác ABC có Â < 90 0.
Vẽ ra phía ngoài tam giác đó hai đoạn thẳng D
AD vuông góc và bằng AB; AE vuông góc và E
bằng AC. Chứng minh: DC = BE và DC BE 1
HD: Phân tích tìm hướng giải A
*Để CM DC = BE cần CM ∆ABE = ∆ ADC (
c.g.c) 1
Có : AB = AD, AC = AE (gt) I
2
Cần CM : D· AC B· AE K
0 1
Có : B· AE 90 B· AC D· AC
* Gọi I là giao điểm của AB và CD B
µ µ 0
Để CM : DC BE cần CM I2 B1 90
µ µ µ ¶ 0
Có I1 I2 ( Hai góc đối đỉnh) và I1 D1 90 C
µ ¶
Cần CM B1 D1 ( vì ∆ABE = ∆ ADC)
Lời giải
20File đính kèm:
de_cuong_boi_duong_hsg_toan_7.doc



