Đề cương ôn tập ở nhà của học sinh lần 6 môn Tiếng Việt, Toán Lớp 2 - Năm học 2019-2020
Bạn đang xem nội dung Đề cương ôn tập ở nhà của học sinh lần 6 môn Tiếng Việt, Toán Lớp 2 - Năm học 2019-2020, để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
Trường TH Bình Phước A Lớp 2 . Tên . ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP Ở NHÀ CỦA HỌC SINH LẦN 6 (13/4/2020) MÔN TIẾNG VIỆT Em hãy đọc truyện “ Bà cháu” ( trang 86 Tiếng Việt 2- tập 1) rồi khoanh vào ý trả lời đúng nhất: 1.Truyện có mấy nhân vật ? a. hai nhân vật b. ba nhân vật c. bốn nhân vật d. năm nhân vật 2. Cô tiên đưa cho hai em bé hạt gì? a. Hạt dẻ b. Hạt đậu c. Hạt me d. Hạt đào 3. Cô tiên cho hạt và dặn hai em bé làm gì? a. Khi bà mất gieo hạt bên mộ bà, các cháu sẽ giàu sang sung sướng. b. Khi bà mất gieo hạt ở quanh nhà, các cháu sẽ giàu sang sung sướng. c. Khi bà mất gieo hạt ra đồng, các cháu sẽ giàu sang sung sướng. d. Khi bà mất gieo hạt ở trước nhà, các cháu sẽ giàu sang sung sướng. 4. Hai anh em gieo hạt bên mộ bà, điều kỳ lạ gì xảy ra? a. Hạt nảy mầm, ra lá, đơm hoa, kết trái rất thơm ngọt b. Hạt nảy mầm, ra lá, đơm hoa c. Hạt nảy mầm, ra rất nhiều hoa, quả. d. Hạt nảy mầm, ra lá, đơm hoa, kết bao nhiêu là trái vàng trái bạc. 5. Vì sao hai anh em đã trở nên giàu có mà không thấy vui sướng ? 6. Câu chuyện ca ngợi điều gì? 7 . Những cặp từ nào trái nghĩa với nhau? A. mệt - mỏi B. sáng - trưa C. mồ hôi - lạnh cóng D. nóng - lạnh 8. Từ trái nghĩa với từ "vui " là từ: A. Vẻ B. Nhộn C. Thương D. Buồn 9. Từ "chăm chỉ" ghép được với từ nào sau: A. trốn học B. học bài C. nghỉ học 10. Câu nào dưới đây được cấu tạo theo mẫu câu Ai là gì ? a. Bạn An học bài. c. Mai rất đẹp b. Bạn Vy là học sinh lớp 2 d. Chị làm bài tập. 11. Từ trái nghĩa với từ “cao” là ? a. khỏe b. bé c. thấp d. to 12. Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được in đậm : a. Cây bàng là cây che bóng mát b. Con hổ rất dữ tợn. 13. Câu nào sau đây thuộc mẫu câu Ai ( cái gì, con gì) là gì ? a. Mẹ em may đồ rất đẹp. c. Thế là sắp hết một học kỳ. b. Lan nói, Mai rất là tốt bụng. d. Hoa hồng là cây trang trí. 14. Câu nào sau đây đặt dấu phẩy (,) đúng chỗ? a. Sáng hôm sau hai anh em, cùng ra đồng. b. Sáng hôm sau, hai anh em cùng ra đồng. . c. Sáng hôm sau hai anh, em cùng ra đồng. d. Sáng, hôm sau hai anh em cùng ra đồng. 15. Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được in đậm: a. Mẹ em là người phụ nữ đảm đang. b. Đàn bò ăn cỏ ngoài đồng. TẬP LÀM VĂN: Em hãy dựa vào câu hỏi gợi ý, viết một đoạn văn từ 3 đến 5 câu kể về gia đình em. Gợi ý: a. Gia đình em gồm mấy người ? Đó là những ai? b. Kể về những người trong gia đình em. c. Buổi tối những người thân trong gia đình em thường làm gì ? d. Em yêu quý những người trong gia đình em như thế nào ? Bài làm *Ghi chú: Sau đây là phần các em có thể tự học trước ở nhà: TỰ VIẾT CHÍNH TẢ: Mở sách Tiếng Việt lớp 2 tập 2 viết vào vở ở nhà các đoạn chính tả sau: 1/ Bài Sơn Tinh – Thủy Tinh ( Trang 61) viết đoạn 1 và đoạn 2 ( Hùng Vương thứ 18 .. đến trước và đón dâu về.) 2/ Bài Tôm Càng và Cá Con ( trang 68) viết đoạn 1( Từ Một hôm, tôm Càng đang tập búng càng .có loài ở biển cả.) 3/ Bài Sông Hương ( trang 72) viết đoạn 1 và đoạn 2 ( Từ Sông Hương là một bức tranh dải lụa ửng hồng cả phố phường) TỰ ĐỌC: Hãy đọc trước 5 bài trong sách Tiếng Việt 2 tập 2: - Chim sơn ca và bông cúc trắng (tr. 23) - Một trí khôn hơn trăm trí khôn (tr. 31) - Cò và Cuốc (tr. 37) - Bác sĩ Sói (tr. 41) - Nội quy Đảo Khỉ (tr.43) ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP Ở NHÀ CỦA HỌC SINH LẦN 6 (13/4/2020) MÔN TOÁN A. Một số kiến thức cơ bản Toán lớp 2 1. Các bảng cộng, trừ, nhân (học trước bảng chia càng tốt) 2. Các dạng toán tìm x: Tìm số hạng chưa biết; Số trừ, Số bị trừ; Tìm thừa số. B. Bài tập môn Toán lớp 2 1. Viết và đọc các số sau: a) - Năm mươi sáu : . - Chín mươi chín : .. b) 21 : 64 : 2. Điền số thích hợp vào ô trống trong tờ lịch tháng 4 (có 30 ngày) Tháng 4 Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7 Chủ nhật 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 Xem tờ lịch tháng 4 rồi viết chữ thích hợp vào chỗ chấm: a) Ngày 1 tháng 4 là thứ b) Ngày 30 tháng 4 là thứ .. c) Có . ngày thứ sáu . Đó là các ngày : 3: Xếp các số sau: 88, 78, 98, 8, 18 theo thứ tự: a.Từ bé đến lớn: . b.Từ lớn đến bé: 4. Đặt tính rồi tính: 73 - 46 67 - 9 48 + 36 29 + 43 100 – 26 45 + 55 ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... 5 . Điền dấu (>, =, <) vào chỗ chấm : 58 .85 100 .99 + 1 23 + 39 .72 65 – 56 .19 87 .93 – 6 48 .52 – 3 1dm + 3dm 40cm 10cm – 3cm ..2dm 6. Tìm x. a. 38 + x = 64 b. 82 – x = 54 ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... 7. Một cửa hàng buổi sáng bán được 43 chiếc xe, buổi chiều bán được ít hơn buổi sáng 16 chiếc xe. Hỏi buổi chiều cửa hàng bán được bao nhiêu chiếc xe? Giải ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... 8 . Nhi có 19 bông hoa, Hằng cho Nhi thêm 8 bông hoa nữa. Hỏi sau khi nhận được hoa của Hằng cho, Nhi có bao nhiêu bông hoa? Giải ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ............................................................................................................................. 9. Sợi dây thứ nhất dài 7dm. Sợi dây thứ hai dài 23cm. Hỏi cả hai sợi dây dài bao nhiêu xăng-ti-mét? ( cần chú ý đơn vị nhé, nếu khác đơn vị nhớ đổi về cùng đơn vị) Giải ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... 10. Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 24 cái ca, ngày thứ hai bán nhiều hơn ngày thứ nhất 18 cái ca. Hỏi ngày thứ hai cửa hàng bán được bao nhiêu cái ca? Giải ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ............................................................................................................................. 11. Nhà An có nuôi 65 con gà, nhà Dũng nuôi ít hơn nhà An 17 con gà. Hỏi nhà Dũng nuôi được bao nhiêu con gà? Giải ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ............................................................................................................................. 12. Bao gạo thứ nhất cân nặng 54kg, bao gạo thứ nhất nhẹ hơn bao gạo thứ hai 16kg. Hỏi bao gạo thứ hai nặng bao nhiêu kilogam? (các em cần đọc kỹ đề nhé!) ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ............................................................................................................................. 13: Tính nhẩm 2 x 9 = 3 x 6 = 4 x 4 = 5 x10 = 2 x 7 = 3 x 5 = 4 x 5 = 5 x 3 = 2 x 10 = 3 x 8 = 4 x 9 = 5 x 6 = 2 x 1 = 3 x 3 = 4 x 1 = 5 x 5 = 14: Điền dấu >, <, = 2 x 3 . 3 x 2 3 x 9 4 x 9 2 x 6 . 5 x 4 5 x 2 . 2 x 5 4 x 8 .. 3 x 4 3 x 10 ... 5 x 6 15: Mỗi ô tô có 4 bánh xe. Hỏi 6 ô tô có tất cả bao nhiêu bánh xe? Giải ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... 16: Tính: 5 x 5 + 10 = = . 5 x 7 + 5 = .. = .. 5 x 9 – 25 = .. = .. 5 x 6 – 12 = . = ... 17. Mỗi bao gạo có 5kg gạo. Hỏi 10 bao như thế có tất cả bao nhiêu ki – lô – gam gạo? Giải ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... 18. Hình vẽ bên có bao nhiêu tam giác? Kể tên các hình đó. ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... 19. Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu hình chữ nhật? Kể tên các hình đó. ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... 20. Trong hình có bao nhiêu hình tam giác? ......................................................................................................................................... **HẾT** Chúc các em làm bài tốt!
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_o_nha_cua_hoc_sinh_lan_6_mon_tieng_viet_toan.doc



