Đề kiểm tra chất lượng học kì I Hóa học 9 - Mã đề 391 - Năm học 2020-2021 - Sở GD&ĐT Bắc Giang (Có đáp án)
Bạn đang xem nội dung Đề kiểm tra chất lượng học kì I Hóa học 9 - Mã đề 391 - Năm học 2020-2021 - Sở GD&ĐT Bắc Giang (Có đáp án), để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I BẮC GIANG NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN: HÓA HỌC LỚP 9 (Đề kiểm tra gồm có 02 trang) Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề 391 Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; N = 14; O = 16; Na = 23; Al = 27; S = 32; Fe = 56; Cu = 64. A. PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Câu 1: Kim loại nào sau đây tan trong nước ở điều kiện thường? A. Na. B. Cu. C. Ag. D. Fe. Câu 2: Chất nào sau đây là muối trung hòa? A. NaHSO4. B. NaHCO3. C. K2HPO4. D. KCl. Câu 3: Cho m gam Fe tác dụng hết với dung dịch CuSO4 (dư), thu được 19,2 gam Cu. Giá trị của m là A. 11,2. B. 14. C. 16,8. D. 8,4. Câu 4: Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch H2SO4 loãng? A. Cu. B. Al. C. Mg. D. Fe. Câu 5: Kim loại nào sau đây hoạt động hóa học mạnh nhất? A. Fe. B. Al. C. Mg. D. K. Câu 6: Cho hỗn hợp các kim loại Fe, Mg, Zn vào cốc đựng dung dịch CuSO 4 (dư), thứ tự các kim loại tác dụng với muối lần lượt là: A. Fe, Zn, Mg. B. Mg, Zn, Fe. C. Mg, Fe, Zn. D. Zn, Mg, Fe. Câu 7: Dùng lượng dư dung dịch chất nào sau đây để tách Ag ra khỏi hỗn hợp gồm Fe, Cu, Ag? A. FeSO4. B. Fe2(SO4)3. C. NaOH. D. H2SO4. Câu 8: Oxit nào sau đây là oxit bazơ? A. P2O5. B. CO. C. CaO. D. SO2. Câu 9: Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là: A. Zn, Fe, Al. B. Fe, Cu, Mg. C. Zn, Fe, Cu. D. Fe, Zn, Ag. Câu 10: Dung dịch chất nào sau đây phân biệt được dung dịch NaCl và dung dịch Na2SO4? A. K2CO3. B. H2SO4. C. BaCl2. D. HNO3. Câu 11: Khí tác dụng được với dung dịch Ca(OH)2 là A. CO. B. O2. C. CO2. D. N2. Câu 12: Chất tác dụng với nước tạo thành dung dịch bazơ là A. SO2. B. CuO. C. P2O5. D. Na2O. Câu 13: Dung dịch của chất nào sau đây làm cho quì tím chuyển màu đỏ? A. HCl. B. Na2SO4. C. KOH. D. K2SO3. Câu 14: Trong số các bazơ sau đây, bazơ nào tan tốt trong nước? A. KOH. B. Fe(OH)2. C. Cu(OH)2. D. Fe(OH)3. Câu 15: Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch NaOH? A. FeCl2. B. KNO3. C. CuSO4. D. MgCl2. Câu 16: Kim loại nào sau đây tan được trong dung dịch kiềm? A. Mg. B. Ag. C. Fe. D. Al. Trang 1/4 - Mã đề 391 Câu 17: Nhận định nào sau đây không đúng? A. H2CO3 là axit yếu. B. P2O5 là oxit axit. C. SO2 là oxit trung tính. D. Na2O là oxit bazơ. Câu 18: Muối nào sau đây khi cho phản ứng với dung dịch H2SO4 tạo ra kết tủa trắng? A. MgCO3. B. KNO3. C. ZnCl2. D. BaCl2. Câu 19: Thành phần chính của muối ăn là A. CaCO3. B. NaCl. C. BaCl2. D. Mg(NO3)2. Câu 20: Các loại phân lân đều cung cấp cho cây trồng nguyên tố A. kali. B. photpho. C. cacbon. D. nitơ. B. PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 1: (3,0 điểm) Viết các phương trình hoá học để thực hiện sơ đồ chuyển hoá sau: (1) (2) (3) (4) (5) (6) Na Na2O NaOH Na2CO3 Na2SO4 NaCl NaNO3 Câu 2: (1,0 điểm) Chỉ dùng quỳ tím làm thuốc thử, hãy trình bày cách nhận biết các dung dịch riêng biệt sau (đựng trong các lọ bị mất nhãn): H 2SO4, HCl, BaCl2. Viết phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra. Câu 3: (1,0 điểm) Hỗn hợp X gồm Na và Al. Cho m gam X vào nước (dư), sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí H2 (đktc). Mặt khác, hòa tan hoàn toàn m gam X bằng dung dịch NaOH (dư), thu được 15,68 lít khí H2 (đktc). Viết phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra và tính giá trị của m. ----------------- Hết ----------------- (Học sinh không được sử dụng Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học) Họ tên học sinh:......................................................................................số báo danh:............................ Trang 2/4 - Mã đề 391 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HD CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I BẮC GIANG NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN: HÓA HỌC LỚP 9 A. PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) - Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm. Mã đề 391 Câu Đáp án 1 A 2 D 3 C 4 A 5 D 6 B 7 B 8 C 9 A 10 C 11 C 12 D 13 A 14 A 15 B 16 D 17 C 18 D 19 B 20 B B. PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 1 (3,0 điểm): Nội dung Điểm (1) 4Na + O2 2Na2O Mỗi (2) Na2O + H2O 2NaOH PTHH đúng (3) 2NaOH + CO2 Na2CO3 + H2O được 0,5 (4) Na2CO3 + H2SO4 Na2SO4 + CO2 + 2H2O điểm (5) Na2SO4 + BaCl2 2NaCl + BaSO4 (6) NaCl + AgNO3 NaNO3 + AgCl Trang 3/4 - Mã đề 391 Câu 2 (1,0 điểm): Nội dung Điểm - Lấy mỗi hóa chất một lượng nhỏ cho vào từng ống nghiệm riêng làm mẫu thử đánh 0,5 số. - Cho quỳ tím vào từng mẫu thử: + Mẫu thử không làm quỳ tím chuyển mầuh là BaCl2 + Mẫu thử làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ là HCl, H2SO4, - Cho dung dịch BaCl2 vừa nhận biết được vào hai mẫu thử axit, mẫu thử xuất hiện kết 0,5 tủa trắng là H2SO4, không có hiện tượng là HCl. - PTHH: BaCl2 + H2SO4 BaSO4 + 2HCl - Dán nhãn vào các lọ hóa chất vừa nhận biết được Câu 3 (1,0 điểm): Nội dung Điểm -Gọi trong m gam X gồm x mol Na và y mol Al - PTHH: 2Na + 2H2O 2NaOH + H2 (1) 2Al + 2NaOH + 2H2O 2NaAlO2 + 3H2 (2) 0,5đ 8,96 15,68 - Vì n 0,4mol n 0,7 mol nên ở TH1 Al dư còn ở TH2 H2 (TH1) 22,4 H2 (TH2) 22,4 Al phản ứng hết. x 3 0,25đ - Xét TH1: n x 0,4 x 0,2 H2 2 2 x 3 - Xét TH2: n y 0,7 y 0,4 H2 2 2 0,25đ Vậy m = 0,2.23 + 0,4.27 = 15,4 gam * Lưu ý : + Có nhiều cách làm khác nhau, nếu học sinh làm đúng vẫn cho điểm tối đa theo từng phần. + PTHH không cân bằng trừ nửa số điểm của PTHH đó, viết sai một công thức trong PTHH thì không cho điểm. ----------------- Hết ------------------ Trang 4/4 - Mã đề 391
File đính kèm:
de_kiem_tra_chat_luong_hoc_ki_i_hoa_hoc_9_ma_de_391_nam_hoc.docx



