Đề kiểm tra cuối học kì I Công nghệ 8 - Năm học 2024-2025 - PGD Yên Thế (Có đáp án)
Bạn đang xem nội dung Đề kiểm tra cuối học kì I Công nghệ 8 - Năm học 2024-2025 - PGD Yên Thế (Có đáp án), để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
PHÒNG GD&ĐT YÊN THẾ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2024-2025 (Đề gồm 04 trang) MÔN: CÔNG NGHỆ 8 Thời gian làm bài: 45 phút; không kể thời gian giao đề A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Phần I. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (5,0 điểm). Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Có mấy khổ giấy chính? A. 5 B. 4 C. 2 D. 2 Câu 2. Tên các khổ giấy chính là: A. A0, A1, A2. B. A0, A1, A2, A6. C. A3, A1, A2, A4. D. A0, A1, A2, A3, A4 Câu 3. Các loại tỉ lệ của bản vẽ kĩ thuật là: A. Tỉ lệ thu nhỏ; Tỉ lệ phóng to. B. Tỉ lệ phóng to; Tỉ lệ nguyên hình. C. Tỉ lệ nguyên hình; Tỉ lệ thu nhỏ. D. Tỉ lệ thu nhỏ; Tỉ lệ phóng to; Tỉ lệ nguyên hình Câu 4. Trình tự đọc bản vẽ nhà: A. Hình biểu diễn → Khung tên → Kích thước → Các bộ phận chính của ngôi nhà B. Khung tên → Kích thước → Các bộ phận chính của ngôi nhà → Hình biểu diễn C. Khung tên → Hình biểu diễn → Kích thước → Các bộ phận chính của ngôi nhà D. Khung tên → Kích thước → Hình biểu diễn → Các bộ phận chính của ngôi nhà Câu 5. Kí hiệu sau quy ước bộ phận nào của ngôi nhà? A. Cửa đi đơn một cánh trên mặt đứng và mặt bằng. B. Cửa đi đơn bốn cánh. C. Cửa sổ đơn. D. Cửa sổ kép. Câu 6. Bản vẽ nhà xác định: A. Hình dạng nhà; Kích thước nhà B. Kích thước nhà; Cấu tạo nhà C. Cấu tạo nhà; Hình dạng nhà D. Hình dạng nhà; Kích thước nhà; Cấu tạo nhà Câu 7. Nếu mặt đáy của hình trụ song song với mặt phẳng chiếu cạnh thì hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh sẽ có hình dạng là: A. Hình chữ nhật và hình tròn. B. Hình tam giác và hình tròn. C. Đều là các hình tròn. D. Đều là các hình chữ nhật. Câu 8. Khi chiếu một vật thể lên một mặt phẳng, hình nhận được trên mặt phẳng đó gọi là: A. Hình tròn. B. Hình 3 chiều. C. Hình tam giác. D. Hình chiếu Câu 9. Hình hộp chữ nhật được bao bởi mấy hình chữ nhật? A. 7 B. 6 C. 5 D. 4 Câu 10. Hình chiếu đứng, hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh của vật thể hình trụ sau lần lượt là: A. Hình chữ nhật, hình tròn, hình chữ nhật. B. Tam giác vuông, hình tròn, hình tròn. C. Hình tròn, hình chữ nhật, hình chữ nhật. D. Hình thoi, hình tròn, hình chữ nhật. Câu 11. Công dụng của bản vẽ chi tiết dùng để làm gì? A. Dùng để chế tạo chi tiết máy. B. Dùng để kiểm tra chi tiết máy. C. Thiết kế, lắp ráp, kiểm tra và sử dụng sản phẩm. D. Dùng để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy. Câu 12. Trình tự đọc của bản vẽ chi tiết là: A. Khung tên, hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật. B. Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn. C. Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật. D. Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước. Câu 13. Nội dung của bản vẽ lắp gồm: A. Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật. B. Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước. C. Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn. D. Khung tên, bảng kê, kích thước. Câu 14. Bản vẽ lắp có công dụng như thế nào đối với sản phẩm? A. Diễn tả hình dạng, kết cấu chung của một sản phẩm; Cách thức lắp ghép ghép giữa các chi tiết trong sản phẩm. B. Cách thức lắp ghép ghép giữa các chi tiết trong sản phẩm; Diễn tả vị trí tương quan giữa các chi tiết. C. Diễn tả vị trí tương quan giữa các chi tiết; Diễn tả hình dạng, kết cấu chung của một sản phẩm D. Diễn tả hình dạng, kết cấu chung của một sản phẩm; Cách thức lắp ghép ghép giữa các chi tiết trong sản phẩm; Diễn tả vị trí tương quan giữa các chi tiết. Câu 15. Trình tự đọc của bản vẽ lắp là: A. Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước, phân tích các chi tiết, tổng hợp. B. Khung tên, hình biểu diễn, bảng kê, kích thước, phân tích các chi tiết, tổng hợp. C. Khung tên, hình biểu diễn, bảng kê, phân tích các chi tiết, kích thước, tổng hợp. D. Hình biểu diễn, khung tên, bảng kê, phân tích các chi tiết, kích thước, tổng hợp. Câu 16. Vật liệu cơ khí phổ biến được chia thành vật liệu kim loại và vật liệu phi kim loại là căn cứ vào đâu? A. Nguồn gốc vật liệu; Cấu tạo vật liệu. B. Cấu tạo vật liệu; Tính chất vật liệu. C. Tính chất vật liệu; Nguồn gốc vật liệu. D. Nguồn gốc vật liệu; Cấu tạo vật liệu; Tính chất vật liệu. Câu 17. Lí do vật liệu phi kim loại được dùng rộng rãi là: A. Dễ gia công. B. Không bị oxy hóa. C. Dễ gia công, không bị oxy hóa, ít mài mòn. D. Ít mài mòn, không bị oxy hóa. Câu 18. Nhóm chính của kim loại màu là: A. Đồng và hợp kim đồng; Sắt và hợp kim sắt B. Đồng và hợp kim đồng; Nhôm và hợp kim nhôm. C. Nhôm và hợp kim nhôm; Kẽm và hợp kim kẽm. D. Sắt và hợp kim sắt; Nhôm và hợp kim nhôm. Câu 19. Đâu không phải là tính chất của kim loại màu? A. Có tính chống mài mòn. B. Đa số có tính dẫn điện. C. Dẫn nhiệt tốt. D. Không dễ kéo dài và dát mỏng. Câu 20. Dựa vào tỉ lệ % của nguyên tố nào sau đây để phân loại kim loại đen? A. Tỉ lệ % của Đồng B. Tỉ lệ % của Nhôm. C. Tỉ lệ % của Cacbon. D. Tỉ lệ % của Kẽm. Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm). Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a, b, c, d ở mỗi câu học sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Để phân biệt các loại bản vẽ đã học, một nhóm học sinh đã đưa ra các nhận định sau: a, Bản vẽ chi tiết là bản vẽ kĩ thuật thể hiện thông tin của nhiều chi tiết, được sử dụng để chế tạo và kiểm tra chi tiết. b, Bản vẽ chi tiết là bản vẽ kĩ thuật thể hiện thông tin của một chi tiết, được sử dụng để chế tạo và kiểm tra chi tiết. c, Bản vẽ nhà là bản vẽ kĩ thuật, được dùng trong thiết kế và thi công xây dựng ngôi nhà. d, Bản vẽ nhà là bản vẽ kĩ thuật, được dùng làm tài liệu cho quá trình thiết kế, lắp ráp, kiểm tra và sử dụng sản phẩm. Câu 2. Để phân biệt các sản phẩm được làm từ các vật liệu khác nhau, một nhóm học sinh đưa ra các ý kiến sau: a, Lưỡi cuốc được làm bằng vật liệu kim loại đen (Thép). b, Lốp xe đạp được làm bằng vật liệu phi kim loại (Chất dẻo nhiệt). c, Dép được làm bằng vật liệu phi kim loại (Cao su). d, Lõi dây điện được làm bằng vật liệu kim loại màu (Đồng, nhôm). II. TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu 1 (2,0 điểm). Hãy vẽ các hình chiếu vuông góc (Hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh và hình chiếu bằng) của vật thể có hình dạng sau (kích thước đo theo hình đã cho). Câu 2 (1,0 điểm). Bằng kiến thức đã học, em hãy cho biết những sản phẩm được dùng trong thực tế ở gia đình dưới đây thường được làm bằng vật liệu cơ khí gì? - Lốp xe đạp. - Móc khóa cửa. - Can nhựa. - Lõi dây dẫn điện. -HẾT- HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN CÔNG NGHỆ 8 - CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2024-2025 A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Phần I (5,0 điểm). Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án A D D C A D A D B A Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp án D C B D A D C B D C Phần II (2,0 điểm) Điểm tối đa của 1 câu hỏi là 1 điểm. - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm. - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm. - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,50 điểm. - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu hỏi được 1 điểm. Câu Lệnh hỏi Đáp án Câu Lệnh hỏi Đáp án (Đ/S) (Đ/S) a Sai a Đúng 1 b Đúng 2 b Sai c Đúng c Sai d Sai d Đúng II. TỰ LUẬN (3,0 điểm) Hướng dẫn chấm Thang Câu điểm - HS vẽ được đúng hình chiếu đứng và đảm bảo tính 1,0đ thẩm mĩ. - HS vẽ được đúng hình chiếu cạnh và đảm bảo tính thẩm 0,5đ mĩ. - Học sinh vẽ được đúng hình chiếu bằng và đảm bảo 0,5đ tính thẩm mĩ. Câu 1 * Ghi chú: HS vẽ được đúng các hình chiếu đứng, chiếu (2,0 điểm) cạnh, chiếu bằng (linh động thứ tự các hình có thể khác so với thứ tự các hình dưới đây) thì cho điểm theo hướng dẫn chấm ở trên. + Hình 1: Hình chiếu đứng. + Hình 2: Hình chiếu cạnh. + Hình 3: Hình chiếu bằng. - Lốp xe đạp: làm bằng vật liệu phi kim loại (Cao 0,25đ su). 0,25đ - Móc khóa cửa: làm bằng vật liệu kim loại đen 0,25đ Câu 2 (Thép). (1,0 điểm) - Can nhựa: làm bằng vật liệu phi kim loại (Chất dẻo 0,25đ nhiệt) - Lõi dây dẫn điện: làm bằng vật liệu kim loại màu (Đồng, nhôm)
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_cong_nghe_8_nam_hoc_2024_2025_pgd.docx



