Đề kiểm tra cuối học kì I Lịch sử và Địa lí 7 - Năm học 2024-2025 - PGD Yên Thế
Bạn đang xem nội dung Đề kiểm tra cuối học kì I Lịch sử và Địa lí 7 - Năm học 2024-2025 - PGD Yên Thế, để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
PHÒNG GD&ĐT YÊN THẾ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2024 – 2025 (Đề kiểm tra gồm 03 trang) MÔN: LỊCH SỬ&ĐỊA LÝ 7 (Mạch kiến thức Địa lý) Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề) A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm). PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 01 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án đúng. Câu 1. Diện tích phần đất liền của châu Á (tính cả phần đảo và quần đảo): A. khoảng 44,4 triệu km2 B. khoảng 42 triệu km2 C. khoảng 43 triệu km2 D. khoảng 41,5 triệu km2 Câu 2. Châu Á tiếp giáp với hai châu lục nào sau đây? A. Châu Âu và châu Mĩ B. Châu Mĩ và châu Đại Dương C. Châu Âu và châu Phi D. Châu Âu và châu Đại Dương Câu 3. Các núi, cao nguyên và sơn nguyên ở châu Á tập trung chủ yếu ở: A. phía đông B. phía tây C. trung tâm D. phía bắc Câu 4. Dãy núi cao và đồ sộ nhất châu Á là A. Hi-ma-lay-a B. Côn Luân C. Thiên Sơn D. Cap-ca Câu 5. Dân số châu Á đông đem lại thuận lợi gì cho phát triển kinh tế? A. Trình độ lao động cao . B. Nguồn lao động dồi dào. C. Đô thị hóa phát triển. D. Văn hóa đa dạng. Câu 6. Tôn giáo nào được ra đời ở khu vực Nam Á? A. Phật giáo và Ki-tô giáo B. Ki-tô giáo và Hồi giáo C. Ấn Độ giáo và Hồi giáo D. Phật giáo và Ấn Độ giáo Câu 7. Nhận xét nào sau đây đúng về quy mô dân số Châu Á? A.Đông nhất thế giới B.Đông thứ hai thế giới C.Đông thứ ba thế giới D.Đông thứ tư thế giới Câu 8. Những quốc gia nào sau đây thuộc khu vực Đông Nam Á? A. Mông Cổ, Mi-an-ma, Thái Lan, Lào B. Việt Nam, Mi-an-ma, Thái Lan, Lào. C. Ấn Độ, Việt Nam, Mi-an-ma, Thái Lan D. Ca-dắc-xtan, Mông Cổ, Mi-an-ma, Thái Lan Câu 9. Khu vực có mật độ dân số cao nhất ở Châu Á: A. Đông Á. B. Nam Á. C. Đông Nam Á. D. Tây Nam Á. Câu 10. Đồng bằng Lưỡng Hà nằm ở khu vực nào của châu Á? A. Đông Á. B. Nam Á. C. Đông Nam Á. D. Tây Á. Câu 11. Phần lớn lãnh thổ Nam Á có khí hậu: A. Ôn đới gió mùa. B. Ôn đới hải dương. C. Nhiệt đới gió mùa. D. Nhiệt đới khô Câu 12. Nam Á có các hệ thống sông lớn nào? A. Sông Hoàng Hà, sông Trường Giang, sông Mê-Công B. Sông Mê Công, sông Mê Nam, sông Ơ-phrát C. Sông Ấn, Sông Hồng, sông Trường Giang D. Sông Ấn, sông Hằng, sông Bra-ma-pút. Câu 13. Ở Tây Á, khoáng sản nào có trữ lượng lớn nhất? A. Vàng. B. Dầu mỏ. C. Than. D. Sắt. Câu 14. Đâu không phải đặc điểm dân cư, xã hội châu Á? A. Châu lục đông dân nhất thế giới. B. Dân cư thuộc nhiều chủng tộc. C. Nơi ra đời của các tôn giáo lớn. D. Gia tăng dân số tự nhiên cao nhất thế giới. Câu 15. Các khu vực dân cư thưa thớt nhất ở châu Á thường có đặc điểm khí hậu? A. Nóng ẩm, mưa nhiều. B. Khô nóng, ít mưa C. Ấm áp, ôn hòa D. Quá nóng hoặc quá lạnh Câu 16. Phần hải đảo của Đông Á chịu ảnh hưởng của những thiên tai nào? A. Bão tuyết B. Động đất, núi lửa C. Lốc xoáy D. Hạn hán kéo dài Câu 17. Dạng địa hình chủ yếu ở châu Phi là: A. Bồn địa và sơn nguyên. B. Sơn nguyên và núi cao. C. Núi cao và đồng bằng. D. Đồng bằng và bồn địa. Câu 18. Châu Phi có diện tích lớn thứ mấy trên thế giới? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 19. Châu Phi có khí hậu nóng và khô bậc nhất thế giới là do: A. Có nhiều dạng địa hình đa dạng. B. Có nhiều hoang mạc rộng bậc nhất thế giới. C. Đại bộ phận lãnh thổ nằm trong khu vực nội chí tuyến. D. Chịu ảnh hưởng của nhiều loại gió. Câu 20. Châu Phi được bao bọc bởi các đại dương là A. Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương B. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương. C. Thái Bình Dương và Đại Tây Dương. D. Ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương. PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời câu 01. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai Câu 1. Cho bảng số liệu: CƠ CẤU DÂN SỐ THEO NHÓM TUỔI Ở CHÂU ÂU NĂM 1990 VÀ 2019 Đơn vị: % Nhóm tuổi 0-14 tuổi 15-64 tuổi Từ 65 tuổi trở lên Năm 1990 20,5 66,9 12,6 2019 16,1 65,3 18,6 a) Tỉ lệ nhóm tuổi từ 0-14 tuổi và 15-64 tuổi có xu hướng giảm, trên 65 tuổi có xu hướng tăng. b) Tỉ lệ nhóm tuổi từ 15-64 tuổi và 65 tuổi trở lên có xu hướng giảm, 0-14 tuổi có xu hướng tăng. c) Châu Âu có cơ cấu dân số già và đang chuyển biến theo hướng già hóa. d) Già hóa dân số dẫn đến tình trạng thừa lao động. PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 01 đến 04. Câu 1. Năm 2019, dân số của châu Á là 4.601.372 nghìn người; diện tích là 44.579 nghìn km2. Tính mật độ dân số của châu Á năm 2019 ? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của người/km2). Câu 2. Năm 2020, dân số của thế giới là 7794,8 triệu người, dân số của châu Á là 4641,1 triệu người (không tính số dân của Liên Bang Nga). Tính tỉ lệ dân số châu Á trong tổng số dân thế giới năm 2020? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %) Câu 3. Diện tích đất liền của Trái Đất khoảng 148,9 triệu km 2. Trong đó châu Á có diện tích khoảng 44,4 triệu km 2 (bao gồm phần lãnh thổ của Liên Bang Nga thuộc châu Á). Tính tỉ lệ diện tích châu Á trong tổng diện tích lãnh thổ toàn thế giới ? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %). Câu 4. Diện tích của châu Á khoảng 44,4 triệu km 2 (bao gồm phần lãnh thổ của Liên Bang Nga thuộc châu Á). Trong đó khu vực Đông Nam Á có diện tích khoảng 4,5 triệu km2. Tính tỉ lệ diện tích khu vực Đông Nam Á trong tổng diện tích lãnh thổ châu Á? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %). B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu 1 (2,0 điểm): Trình bày ý nghĩa của đặc điểm địa hình đối với việc sử dụng và bảo vệ tự nhiên ở châu Á? Câu 2 (1,0 điểm): Nêu đặc điểm cơ cấu dân số của châu Á? -------------------------------Hết------------------------------ (Thí sinh không sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_lich_su_va_dia_li_7_nam_hoc_2024_2.doc



