Đề kiểm tra cuối học kì I Toán 9 - Mã đề 091 - Năm học 2022-2023 - Sở GD&ĐT Bắc Giang

doc2 trang | Chia sẻ: Đào Đào | Ngày: 11/02/2026 | Lượt xem: 7 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung Đề kiểm tra cuối học kì I Toán 9 - Mã đề 091 - Năm học 2022-2023 - Sở GD&ĐT Bắc Giang, để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
 BẮC GIANG NĂM HỌC 2022 - 2023
 MÔN: TOÁN LỚP 9
 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
 (Đề gồm có 02 trang)
 Mã đề: 091
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm). 
 3m
Câu 1: Hàm số y x 5 là hàm số bậc nhất khi
 1 2m
 1 1 
 A. m . B. m 0. C. m 0. D. m 0; .
 2 2
 5 3x
Câu 2: Hệ số góc của đường thẳng y là
 2
 3 5
 A. 3. B. . C. 5. D. .
 2 2
Câu 3: Rút gọn biểu thức x 2 4 4x x2 với x 2 được kết quả là
 A. 2x 4. B. 0. C. 4 2x. D. 4.
Câu 4: Tìm tất cả các số x không âm thỏa mãn 5x 10 .
 A. x 20 . B. 0 x 20 . C. 0 x 2 . D. x 0 .
Câu 5: Tất cả các giá trị của x để 4 2x có nghĩa là
 A. x 2. B. x 2. C. x 2. D. x 2.
Câu 6: Nghiệm tổng quát của phương trình 4x y 7 là
 x ¡ x ¡ y ¡ y ¡
 A. . B. . C. . D. .
 y 4x 7 y 4x 7 x 4y 7 x 4y 7
Câu 7: Cho M 2 3 3 và P 3 25 . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
 A. M P. B. M P. C. M P 0. D. M P.
Câu 8: Cho tam giác DEF có DE 12cm, DF 20cm, EF 16cm . Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam 
giác DEF bằng
 A. 6cm. B. 8cm. C. 20cm. D. 10cm.
Câu 9: Cho hàm số bậc nhất y (2m 2)x m 3. Tìm m để hàm số đã cho có đồ thị song song với 
đường thẳng y 3x 3m .
 2 5 2 5
 A. m . B. m . C. m . D. m .
 5 2 5 2
Câu 10: Căn bậc hai của 64 là
 A. 8 . B. 8 . C. 8 và 8 . D. 32 .
Câu 11: Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH 6 cm, BH 2 cm. Độ dài cạnh BC bằng
 A. 10cm. B. 6cm. C. 5cm. D. 4cm.
Câu 12: Khi các tia nắng mặt trời tạo với mặt đất một góc 60 thì bóng của một toà tháp trên mặt đất dài 
20m . Chiều cao của tòa tháp đó bằng
 A. 20 3m . B. 10 3m . C. 60 3m . D. 30 3m .
Câu 13: Dây lớn nhất của đường tròn O;25 cm có độ dài bằng
 A. 20cm. B. 25cm. C. 50cm. D. 625cm.
 Trang 1/2 - Mã đề thi 091 Câu 14: Cho tam giác ABC vuông tại A , có AB 2 cm, Cˆ 30 . Diện tích tam giác ABC bằng
 A. 3 cm2. B. 12 cm2. C. 2 cm2. D. 2 3 cm2.
 1
Câu 15: Cho đường thẳng d : y 3x . Giao điểm của d với trục tung là
 2
 1 1 1 1 
 A. Q 0; . B. N 0; . C. P 0; . D. M ;0 .
 2 2 6 6 
PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm). 
Câu 1. (3,0 điểm)
 2
1) Tính giá trị của biểu thức 3 2 3.
2) Tìm các giá trị của tham số m để hai đường thẳng d : y (m 2)x m m 2 và 
 d ' : y 2x 2m 1 cắt nhau. 
 3
3) Tìm hệ số góc của đường thẳng d : y (2m 3)x m (với m ) biết d đi qua điểm A(3; 1) . 
 2
Câu 2. (1,5 điểm). 
 1 1 3 x
Cho biểu thức B . (với x 0; x 9 )
 3 x 3 x x
1) Rút gọn biểu thức B .
2) Tìm các giá trị của x để B 0. 
Câu 3. (2,0 điểm)
Cho điểm M nằm ngoài đường tròn (O; R).Từ M kẻ hai tiếp tuyến MA, MB với đường tròn (O) ( A , 
B là hai tiếp điểm). Gọi C là giao điểm của OM và AB. Vẽ đường kính AD của (O; R). Gọi Q là giao 
điểm khác D của MD và O; R . Chứng minh:
1) Các điểm M , A,O, B cùng thuộc một đường tròn.
2) MQ.MD MC.MO.
Câu 4. (0,5 điểm). 
Cho a,b,c là các số thực dương thoả mãn điều kiện:a b c 3 và a b c ab bc ca 6.
 a30 b4 c1975
Tính giá trị của biểu thức M .
 a30 b4 c2023
 -------------------------------Hết--------------------------------
 Họ và tên học sinh: ............................................. Số báo danh:...........................................................
 Trang 2/2 - Mã đề thi 091

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_toan_9_ma_de_091_nam_hoc_2022_2023.doc
Bài giảng liên quan