Đề kiểm tra cuối học kì II Công nghệ 7 - Năm học 2023-2024 - PGD Yên Thế (Có đáp án)

doc5 trang | Chia sẻ: Đào Đào | Ngày: 11/02/2026 | Lượt xem: 2 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung Đề kiểm tra cuối học kì II Công nghệ 7 - Năm học 2023-2024 - PGD Yên Thế (Có đáp án), để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
 PHÒNG GD&ĐT YÊN THẾ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
 (Đề gồm 03 trang) NĂM HỌC 2023-2024
 MÔN: CÔNG NGHỆ 7
 (Thời gian làm bài: 45 phút; không kể thời gian giao đề)
A. PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Em hãy chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1: Vai trò nào không phải của thủy sản?
A. Cung cấp thực phẩm có hàm lượng dinh dưỡng cao cho con người.
B. Cung cấp sức kéo cho con người; phân bón cho ngành trồng trọt.
C. Cung cấp nguồn thức ăn cho chăn nuôi; tạo thêm việc làm và thu nhập cho người dân.
D. Cung cấp nguyên liệu cho chế biến và xuất khẩu.
Câu 2: Vai trò nào sau đây là của thủy sản?
A. Cung cấp sức kéo cho con người.
B. Cung cấp phân bón cho ngành chăn nuôi.
C. Cung cấp nguồn thức ăn cho chăn nuôi; tạo thêm việc làm và thu nhập cho người dân.
D. Đáp án A và B 
Câu 3: Món ăn nào sau đây được chế biến từ sản phẩm thủy sản?
A. Sườn nướng B. Mực nướng C. Thịt nướng D. Thịt kho
Câu 4: Loài thủy sản nào sau đây có giá trị xuất khẩu cao?
A. Cá Mè B. Cá Rô phi C. Cá Tra D. Cá Trôi.
Câu 5: Loài thủy sản nào sau đây không có giá trị xuất khẩu cao?
A. Cá Tra B. Cá Song C. Tôm hùm D. Cá Rô phi
Câu 6: Loài vật nào sau đây là thủy sản đặc sản ở nước ta?
A. Lợn B. Tôm hùm C. Gà D. Bò
Câu 7: Trước mỗi lứa nuôi cá cần phải làm công việc nào sau đây?
A. Cải tạo ao nuôi.
B. Phòng trị bệnh cho cá 
C. Cho cá ăn. 
D. Quản lý sức khỏe cá.
Câu 8: Công việc nào sau đây là công việc cải tạo đáy ao và diệt mầm bệnh cho ao nuôi?
A. Cho cá ăn B. Xử lý cá nổi đầu C. Bón vôi D. Thay nước sạch
Câu 9: Công việc nào không phải là công việc chuẩn bị ao nuôi?
A. Làm cạn nước trong ao, làm vệ sinh xung quanh ao.
B. Vét bớt bùn ao, san phẳng đáy ao và bón vôi.
C. Phơi đáy ao và lấy nước qua túi lọc vào ao.
D. Thả cá giống, cho ăn và phòng trị bệnh cho cá.
Câu 10: Yêu cầu của cá giống là gì?
A. Cá khỏe, đều, màu sắc tươi sáng, phản ứng nhanh nhẹn và có kích cỡ phù hợp.
B. Cá đều, không mang mầm bệnh và có kích cỡ phù hợp. C. Cá khỏe, màu sắc tươi sáng, phản ứng nhanh nhẹn và có kích cỡ phù hợp
D. Cá đều, phản ứng nhanh nhẹn và có kích cỡ phù hợp.
Câu 11: Hàng ngày cho cá ăn mấy lần?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 12. Thời gian buổi sáng thích hợp cho cá ăn là khoảng thời gian nào sau đây?
A. Khoảng 5-6 giờ B. Khoảng 6-7 giờ C. Khoảng 7- 8 giờ D. Khoảng 8-9 giờ
Câu 13. Thời gian buổi chiều thích hợp cho cá ăn là khoảng thời gian nào sau đây?
A. Khoảng 14-15 giờ B. Khoảng 15-16 giờ C. Khoảng 16- 17 giờ D. Khoảng 17-18 giờ
Câu 14: Có mấy hình thức thu hoạch cá trong ao?
A. 5 B. 4 C. 3 D. 2
Câu 15: Biện pháp nào không phải là biện pháp khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản?
A. Khai thác thủy sản hợp lý.
B. Tái tạo nguồn lợi thủy sản.
C. Đánh bắt thủy sản bằng những hình thức có tính hủy diệt.
D. Bảo vệ môi trường sống của các loài thủy sản.
Câu 16: Biện pháp nào không phải là biện pháp bảo vệ môi trường nuôi thủy sản?
A. Xử lý các nguồn nước thải đảm bảo không gây ô nhiễm môi trường, lây lan dịch bệnh.
B. Hạn chế sử dụng kháng sinh, hóa chất, khuyến khích sử dụng các loại chế phẩm sinh học.
C. Tuyên truyền, vận động người dân nâng cao ý thức trong việc bảo vệ môi trường nuôi 
thủy sản.
D. Thường xuyên sử dụng kháng sinh, hóa chất trong chăm sóc, phòng trị bệnh cho cá.
Câu 17: Việc nào không nên làm trong quản lý môi trường ao nuôi thủy sản?
A. Sử dụng nước thải sinh hoạt, nước thải y tế cho ao nuôi thủy sản.
B. Điều chỉnh mật độ nuôi, lượng thức ăn phù hợp.
C. Thường xuyên kiểm tra các yếu tố môi trường nước.
D. Sử dụng chế phẩm sinh học xử lý nước ao.
Câu 18: Việc nào nên làm để bảo vệ môi trường nuôi thủy sản?
A. Sử dụng kháng sinh, hóa chất trong chăm sóc, phòng trị bệnh cho cá.
B. Sử dụng nước thải sinh hoạt, nước thải y tế cho ao nuôi thủy sản.
C. Quản lý tốt chất thải, nước thải đảm bảo không gây ô nhiễm môi trường, lây lan dịch 
bệnh.
D. Thả cá với mật độ dày và cho cá ăn với lượng thức ăn nhiều.
Câu 19: Động vật thủy sản bị bệnh không có biểu hiện nào sau đây?
A. Cá ngạt, nổi đầu, dạt bờ
B. Thay đổi màu sắc, tổn thương trên cơ thể
C. Thể trạng yếu, bỏ hoặc kém ăn
D. Thể trạng khỏe, ăn tốt
Câu 20: Biện pháp nào không sử dụng để phòng, trị bệnh cho động vật thủy sản gồm:
A. Nâng cao sức đề kháng của động vật thủy sản.
B. Sử dụng kháng sinh và hóa chất trong nuôi trồng thủy sản C. Ngăn chặn sự xâm nhập của mầm bệnh.
D. Quản lý môi trường nuôi tốt.
II. PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm). Trình bày vai trò của thủy sản và cho ví dụ minh họa?
Câu 2 (2,0 điểm). Bạn Dương dự định nuôi một bể cá vàng khoảng 20 con. Biết rằng, giá 
mỗi con cá vàng là 15,000 đồng, tiền mua bể và các dụng cụ cần thiết là 60,000 đồng, tiền 
mua thức ăn là 30,000 đồng/tháng. Em hãy giúp bạn Dương tính toán chi phí cần thiết để 
nuôi 20 con cá vàng trong 6 tháng đầu theo mẫu bảng dưới đây:
 STT Nội dung Đơn vị tính Số lượng Đơn giá Thành tiền 
 (đồng) (đồng)
 1 Cá giống Con ? ? ?
 2 Bể nuôi, dụng Chiếc ? ? ?
 cụ cần thiết
 3 Thức ăn Tháng ? ? ?
 Tổng chi phí ?
Câu 3 (1,0 diểm). Hãy giải thích nguyên nhân gây hiện tượng cá nổi đầu. Cần xử lí 
như thế nào khi gặp hiện tượng này?
 ----------------------------------------Hết--------------------------------------- HƯỚNG DẪN CHẤM
 MÔN CÔNG NGHỆ 7 - CUỐI HỌC KÌ II
 NĂM HỌC 2023-2024
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm). Mỗi câu trả lời đúng được 0,25đ
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
 Đáp án B C B C D B A C D A
 Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
 Đáp án B D B D C D A C D B
II. PHẦN TỰ LUẬN (5,0 điểm)
 TT Hướng dẫn chấm Thang điểm
 Câu 1 Vai trò của thủy sản:
 (2 điểm) - Cung cấp thực phẩm cho con người: cá, tôm...
 - Cung cấp nguyên liệu cho chế biến và xuất khẩu 0,5đ
 - Cung cấp nguồn thức ăn cho chăn nuôi. 0,5đ
 - Tạo thêm việc làm, công việc cho người dân lao động. 0,5đ
 0,5đ
 Câu 2 - Yêu cầu HS lập được bảng tính toán chi phí rõ ràng, đầy 
 (2 điểm) đủ và tính được tổng chi phí đúng đáp án được 2,0đ.
 STT Nội Đơn vị Số Đơn giá Thành 2,0đ
 dung tính lượng (đồng) tiền 
 (đồng)
 1 Cá giống Con 20 15,000 300,000
 2 Bể nuôi, Chiếc 1 60,000 60,000
 dụng cụ 
 cần thiết
 3 Thức ăn Tháng 6 30,000 180,000
 Tổng chi phí 540,000
 * Lưu ý: HS làm sai một ý so với đáp án trong bảng trên trừ 
 0,2đ/ý.
 Câu 3 - Học sinh trả lời theo ý hiểu của mình phải đảm bảo được 
 (1 điểm) các ý chính sau:
 * Nguyên nhân: Do mật độ nuôi dày, cá thiếu oxygen, 0,5đ
 hàm lượng oxygen trong nước không đủ cung cấp cho 
 cá nên phải ngoi lên tầng mặt để há miệng, đớp không 
 khí trên mặt nước.
 * Cách xử lí: Lắp đặt máy quạt nước, hệ thống sục khí, 0,5đ
 bơm thêm mước mới vào ao nuôi hoặc rắc viên tạo 
 oxygen 0 (Lưu ý: Tùy mức độ trả lời của HS giáo viên có thể cho 
điểm tối đa hoặc không).

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_ii_cong_nghe_7_nam_hoc_2023_2024_pgd.doc