Đề kiểm tra cuối học kì II Khoa học tự nhiên 6 - Năm học 2023-2024 - PGD Yên Thế
Bạn đang xem nội dung Đề kiểm tra cuối học kì II Khoa học tự nhiên 6 - Năm học 2023-2024 - PGD Yên Thế, để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
PHÒNG GD&ĐT YÊN THẾ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II ---------------- NĂM HỌC 2023-2024 (Đề gồm 04 trang) Môn: Khoa học tự nhiên- Lớp 6 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Câu 1. Đa dạng động vật biểu thị rõ nét nhất ở A. số lượng loài.B. số lượng cá thể. C. môi trường sống.D. hình thức di chuyển. Câu 2. Động vật nào dưới đây không thuộc ngành động vật có xương sống? A. Rắn.B. Cua.C. Mèo. D. Cá chép. Câu 3. Trong những nhóm sau, nhóm nào chỉ gồm các cây thuộc ngành hạt kín? A. Cây dương xỉ, cây hoa hồng, cây ổi, cây rêu. B. Cây nhãn, cây táo, cây ổi, cây dương xỉ. C. Cây cam, cây mít, cây xoài, cây hồng xiêm. D. Cây thông, cây rêu, cây lúa, cây nhãn. Câu 4. Đâu là vai trò của thực vật đối với con người? A. Cung cấp oxygen cho hoạt động hô hấp. B. Cung cấp nguyên liệu cho sản xuất. C. Cung cấp lương thực, thực phẩm, dược liệu, làm cảnh. D. Tất cả các vai trò trên. Câu 5. Hành động nào sau đây bị cấm? A. Săn bắt động vật quý hiếm. B. Phá rừng nguyên sinh để làm nương rẫy. C. Dùng mìn để đánh bắt cá ở sông, hồ. D. Tất cả các hành vi trên. Câu 6. Loài nào sau đây không phải thực vật hạt kín? A. Xoài.B. Thông.C. Nhãn.D. Ổi. Câu 7. Lợi ích của đa dạng sinh học là gì? A. Có giá trị trong văn hóa, du lịch. B. Cung cấp nguyên liệu cho sản xuất. C. Cung cấp lương thực, thực phẩm, dược liệu. D. Tất cả các lợi ích trên. Câu 8. Việc làm nào sau đây gây suy giảm đa dạng sinh học? Trang 1/4 A. Dùng kích điện để đánh bắt thủy, hải sản. B. Lai tạo các giống cây trồng mới. C. Trồng và bảo vệ rừng. D. Không săn bắn các loài động vật quý hiếm. Câu 9. Hậu quả của suy giảm đa dạng sinh học là gì? A. Gây khan hiếm lương lực, thực phẩm, nguyên vật liệu. B. Gây mất cân bằng sinh thái. C. Gây biến đổi khí hậu, thiên tai. D. Tất cả các hậu quả trên. Câu 10. Môi trường sống của rêu là A. dưới nước.B. nơi ẩm ướt, ít ánh sáng. C. nơi khô hạn.D. vùng nước lợ. Câu 11. Đơn vị đo khối lượng là A. N.B. kg.C. m.D. m 2. Câu 12. Dụng cụ đo lực là A. thước.B. nhiệt kế.C. lực kế.D. cân. Câu 13. Đổi đơn vị: 600 g bằng A. 0,6 kg.B. 6 kg.C. 60 kg.D. 0,06 kg. Câu 14. Khi tác dụng vào một vật thì lực A. chỉ có thể làm đổi hướng chuyển động của vật. B. chỉ có thể làm thay đổi tốc độ chuyển động của vật. C. chỉ có thể làm biến dạng vật. D. có thể làm đổi hướng, thay đổi tốc độ chuyển động hoặc biến dạng vật. Câu 15. Có mấy loại lực ma sát? A. 5.B. 4.C. 3.D. 1. Câu 16. Phát biểu nào đúng về lực ma sát? A. Lực ma sát trượt có hại, lực ma sát lăn có lợi. B. Lực ma sát lăn có lợi, lực ma sát nghỉ có hại. C. Lực ma sát trượt có lợi, lực ma sát nghỉ có hại. D. Lực ma sát có thể có lợi hoặc có hại. Câu 17. Người ta dùng cái gì để biểu diễn một lực? A. Một đường thẳng.B. Một đoạn thẳng. Trang 2/4 C. Một mũi tên.D. Một hình tròn. Câu 18. Trường hợp nào dưới dây xuất hiện lực ma sát trượt? A. Quả bóng đang lăn trên mặt sân. B. Kéo một khối gỗ chuyển động trên mặt đất. C. Một học sinh kéo chiếc bàn nhưng chiếc bàn vẫn đứng yên. D. Một chiếc cặp đang đặt trên mặt bàn nằm ngang. Câu 19. Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Trọng lượng của vật là độ lớn lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật. B. Tại một vị trí, vật có khối lượng càng lớn thì trọng lượng càng lớn. C. Trọng lượng có đơn vị là kilogam. D. Có thể đo trọng lượng của vật bằng lực kế. Câu 20. Trong các trường hợp lực xuất hiện sau đây, trường hợp nào không phải lực ma sát? A. Lực xuất hiện giữa má phanh và vành xe khi bóp phanh. B. Lực xuất hiện khi ấn tay vào quả bóng chuyền. C. Lực làm mòn đế dép khi đi lâu ngày. D. Lực cản trở chuyển động của viên bi lăn trên mặt đất nằm ngang. Câu 21. Trong các lực sau đây, trường hợp nào là lực hấp dẫn? A. Lực do một học sinh tác dụng vào cặp khi xách cặp. B. Lực hút do thanh nam châm tác dụng lên thanh sắt. C. Lực hút do Trái Đất tác dụng lên một vật. D. Lực xuất hiện khi kéo dãn dây cao su. Câu 22. Một lực gồm yếu tố nào? A. Điểm đặt, độ lớn. B. Phương, điểm đặt. C. Chiều, độ lớn. D. Phương, chiều, điểm đặt, độ lớn. Câu 23. Cho các phát biểu về lực và khối lượng như sau: (1) Đơn vị đo lực là kilogam. (2) Dụng cụ đo lực là lực kế. (3) Đơn vị đo khối lượng là niu-tơn. (4) Dụng cụ đo khối lượng là cân. Trong các phát biểu trên, có mấy phát biểu đúng? Trang 3/4 A. 4.B. 3.C. 2.D. 1. Câu 24. Trường hợp nào dưới đây lực ma sát có lợi? A. Khó viết lên bảng từ khi bảng bị ướt. B. Lốp xe bị mòn khi sử dụng một thời gian. C. Dùng con lăn để di chuyển vật nặng. D. Xe đạp khô dầu đạp sẽ khó đạp. Câu 25. Cho các phát biểu sau về các lực: (1) Lực đàn hồi càng nhỏ khi độ biến dạng càng lớn. (2) Trọng lực là một trường hợp riêng của lực hấp dẫn. (3) Lực ma trượt cản trở chuyển động trượt của vật. (4) Hộp phấn đứng yên trên mặt bàn nằm nghiêng chịu tác dụng của lực ma sát nghỉ. Trong các phát biểu trên, có mấy phát biểu đúng? A. 1.B. 2.C. 3.D. 4. II. PHẦN TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 26. (2,5 điểm) a. Nêu nguyên nhân và hậu quả của sự suy giảm đa dạng sinh học? b. Kể tên hai việc làm cụ thể góp phần bảo vệ đa dạng sinh học? Câu 27 (1,0 điểm) Lấy hai ví dụ có xuất hiện lực ma sát, trong đó một ví dụ lực ma sát có lợi, một ví dụ lực ma sát có hại? Câu 28 (1,5 điểm) Một lò xo treo thẳng đứng có chiều dài tự nhiên là l 0 = 20 cm. Treo một vật khối lượng 10 g vào lò xo thì chiều dài lò xo lúc đó là 20,5 cm. a. Tính độ biến dạng của lò xo? b. Tính chiều dài của lò xo nếu treo vật khối lượng 50 g vào lò xo. Biết độ biến dạng của lò xo tỉ lệ thuận với khối lượng vật treo. ----------Hết---------- Trang 4/4
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_ii_khoa_hoc_tu_nhien_6_nam_hoc_2023.docx



