Đề kiểm tra cuối học kì II Khoa học tự nhiên 8 - Mã đề 484 - Năm học 2023-2024 - Sở GD&ĐT Bắc Giang
Bạn đang xem nội dung Đề kiểm tra cuối học kì II Khoa học tự nhiên 8 - Mã đề 484 - Năm học 2023-2024 - Sở GD&ĐT Bắc Giang, để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II BẮC GIANG NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 8 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Đề kiểm tra có 04 trang Mã đề: 484 Họ tên thí sinh: ..Số báo danh: A. PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Câu 1: Tuyến nội tiết nào dưới đây tham gia vào điều hòa lượng đường trong máu? A. Tuyến tụy. B. Tuyến tùng. C. Tuyến ức. D. Vùng dưới đồi. Câu 2: Việc di chuyển, vận động các cơ quan, bộ phận và toàn bộ cơ thể là chức năng của hệ cơ quan nào dưới đây? A. Hệ vận động. B. Hệ tuần hoàn. C. Hệ cơ. D. Hệ xương. Câu 3: Chất nào sau đây là base? A. NaOH. B. H2SO4. C. NaCl. D. FeO. Câu 4: Đơn vị đo hiệu điện thế là A. Niu tơn (N). B. Ampe (A). C. Jun (J). D. Vôn (V). Câu 5: Gan không có chức năng nào dưới đây? A. Loại bỏ các chất độc hại. B. Tạo chất nhờn. C. Dự trữ glucose (đường). D. Sản xuất mật tham gia vào chức năng tiêu hóa. Câu 6: Đặc điểm chung của nguồn điện là gì? A. Có hai cực âm. B. Có cùng hình dạng, kích thước. C. Có hai cực dương và âm. D. Có hai cực dương. Câu 7: Trong giấm ăn có chứa 2 – 5% acid nào sau đây? A. HCl. B. CH3COOH. C. HNO3. D. H2SO4. Câu 8: Chất nào sau đây là oxide? A. Ca(NO3)2. B. Ca(OH)2. C. CaCl2. D. CaO. Câu 9: Dùng mảnh vải khô để cọ xát thì có thể làm cho vật nào dưới đây mang điện tích? A. Thanh nhựa. B. Thanh sắt. C. Thanh nhôm. D. Thanh thép. Câu 10: Hình thức truyền nhiệt chủ yếu trong chân không là A. bức xạ nhiệt. B. dẫn nhiệt và đối lưu. C. dẫn nhiệt. D. đối lưu. Câu 11: Chức năng nào dưới đây là của tuyến nội tiết? A. Tiết enzyme thực hiện quá trình tiêu hóa thức ăn. B. Tiết hormone trực tiếp vào máu thực hiện điều hòa các quá trình sinh lí của cơ thể. C. Điều khiển, điều hòa các quá trình sinh lí trong cơ thể. D. Điều hòa thân nhiệt, quá trình sinh trưởng, phát triển của cơ thể. Câu 12: Chọn phát biểu sai. A. Chất rắn khi nóng lên thì nở ra. B. Chất rắn khi lạnh đi thì co lại. C. Các chất rắn khác nhau nở vì nhiệt như nhau. D. Các chất rắn khác nhau nở vì nhiệt khác nhau. Câu 13: Tác dụng sinh lý của dòng điện thể hiện trong trường hợp nào? A. Dòng điện đi qua cơ thể người gây co giật. B. Dòng điện chạy trong nam châm điện làm nam châm điện hút các mẩu sắt nhỏ. C. Dòng điện chạy trong vật dẫn làm vật dẫn nóng lên. D. Dòng điện làm sáng đèn LED. Trang 1/4 - Mã đề 484 Câu 14: Bếp lửa truyền nhiệt năng ra môi trường xung quanh A. chỉ bằng bức xạ nhiệt. B. chỉ bằng dẫn nhiệt. C. chỉ bằng đối lưu. D. bằng cả dẫn nhiệt, đối lưu, bức xạ nhiệt. Câu 15: Kim loại Fe tác dụng với HCl sinh ra H2 và muối có công thức là A. FeCl2. B. NaCl. C. FeSO4. D. KNO3. Câu 16: Dung dịch chất nào sau đây có pH > 7? A. H2SO4. B. Ca(OH)2. C. NaCl. D. HCl. Câu 17: Tên gọi của FeO là A. iron(II) hydroxide. B. iron(II) chloride. C. iron(II) oxide. D. iron dioxide. Câu 18: Kim loại Fe phản ứng với CuSO4 trong dung dịch sinh ra sản phẩm là A. FeS và CuO. B. CuSO4 và H2. C. FeSO4 và Cu. D. Fe(OH)2 và H2. Câu 19: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển đỏ? A. NaOH. B. NaCl. C. Ba(OH)2. D. H2SO4. Câu 20: Hydrochloric acid được sử dụng nhiều trong các ngành công nghiệp. Công thức của hydrochloric acid là A. H2SO4. B. NaOH. C. CH3COOH. D. HCl. Câu 21: Muối Na2SO4 có tên gọi là A. sodium nitrate. B. sodium phosphate. C. sodium sulfate. D. sodium hydroxide. Câu 22: Nội năng của một vật là A. động năng của các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật. B. tổng động năng và thế năng của các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật. C. hiệu động năng và thế năng của các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật. D. thế năng của các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật. Câu 23: Cho Ba(OH)2 tác dụng với HCl dư sinh ra muối có công thức là A. NaCl. B. BaOCl2. C. BaSO4. D. BaCl2. Câu 24: Chức năng nào dưới đây là chức năng chính của ruột già? A. Tiết dịch vị. B. Tiêu hóa thức ăn. C. Tiết dịch mật. D. Tái hấp thu nước và tạo phân. Câu 25: Dung dịch MgCl2 tác dụng với dung dịch chất nào sau đây sinh ra Mg(OH)2? A. HCl. B. AgNO3. C. FeSO4. D. NaOH. Câu 26: Carbon dioxide (CO2) tác dụng với dung dịch chất nào sau đây sinh ra muối và nước? A. HCl. B. KCl. C. KOH. D. HNO3. Câu 27: Chức năng của phế nang là A. làm ẩm không khí. B. dẫn khí vào phổi. C. trao đổi khí. D. cung cấp O2 cho phổi. Câu 28: Da không thực hiện chức năng nào dưới đây? A. Điều hòa thân nhiệt. B. Giúp cơ thể hấp thụ thức ăn có đường. C. Cảm nhận kích thích vật lí và hóa học từ môi trường xung quanh. D. Bảo vệ cơ thể. Câu 29: Sulfur dioxide (SO2) được sinh ra từ phản ứng giữa các chất nào sau đây? A. Fe + S. B. S + O2. C. Mg + O2. D. C + O2. Câu 30: Chất nào sau đây thuộc loại muối? A. Al2O3. B. Ba(NO3)2. C. Ca(OH)2. D. H2SO4. Trang 2/4 - Mã đề 484 Câu 31: Cơ quan nào trong hệ sinh dục nữ có chức năng nuôi dưỡng phôi thai? A. Ống dẫn trứng. B. Buồng trứng. C. Tử cung. D. Âm đạo. Câu 32: Phản ứng giữa các chất nào sau đây có thể sinh ra muối Na2CO3? A. NaCl + AgNO3. B. NaOH + HCl. C. CO2 + NaOH. D. Na2O + HNO3. Câu 33: Các dấu hiệu nào dưới đây không đúng ở người bị đột quỵ? A. Máu chảy ra từ động mạch cổ. B. Khó phát âm, nói không rõ chữ, dính chữ, nói giọng bất thường. C. Cử động khó hoặc không thể cử động chân tay, tê liệt một bên cơ thể, không thể nâng hai cánh tay qua đầu cùng một lúc. D. Hoa mắt, chóng mặt, người mất thăng bằng đột quỵ, không phối hợp được các hoạt động. Câu 34: Thực vật sống ở sa mạc thường có thân mọng nước, lá tiêu giảm hoặc biến thành gai, rễ đâm sâu hoặc lan rộng. Nhân tố sinh thái nào dưới đây không ảnh hưởng tới hình thái, cấu tạo của thực vật trong trường hợp này? A. Nhiệt độ. B. Gió. C. Nước và độ ẩm. D. Ánh sáng. Câu 35: Khẳng định nào dưới đây không đúng khi nói về các biện pháp phòng bệnh liên quan đến hệ bài tiết? A. Không tự ý uống thuốc. B. Cần uống đủ nước. C. Tăng cường ăn thức ăn chế biến sẵn. D. Không nhịn tiểu. Câu 36: Yếu tố nào dưới đây ảnh hưởng quyết định đến độ đa dạng của quần xã? A. Điều kiện khí hậu của quần xã. B. Số lượng cá thể trong quần xã. C. Số lượng quần thể trong quần xã. D. Các mối quan hệ trong quần xã. Câu 37: Nhận định nào dưới đây đúng khi nói về tháp sinh thái? A. Độ lớn của các bậc dinh dưỡng trong quần xã luôn bằng nhau. B. Độ lớn của các bậc dinh dưỡng được xác định bằng số lượng cá thể hoặc tổng khối lượng các cá thể ở mỗi bậc dinh dưỡng. C. Tháp sinh thái được xây dựng nhằm mô tả quan hệ dinh dưỡng giữa các loài trong quần xã. D. Tháp sinh thái được xây dựng nhằm đánh giá mức độ dinh dưỡng ở từng bậc và toàn bộ quần xã. Câu 38: Phát biểu nào dưới đây không đúng về vòng tuần hoàn? A. Sau khi thực hiện trao đổi chất ở mao mạch, máu nghèo O2 từ mao mạch tập trung vào các tĩnh mạch nhỏ rồi đến tĩnh mạch lớn và đổ vào tĩnh mạch chủ rồi về tâm nhĩ phải. B. Máu giàu O2 từ tâm thất trái lên cung động mạch chủ, từ cung động mạch chủ máu theo các động mạch cổ, động mạnh tay đi nuôi phần trên cơ thể; máu theo động mạch chủ nhánh dưới chia vào các động mạch đến các cơ quan ở phần dưới cơ thể. C. Ở vòng tuần hoàn phổi, máu nghèo O2 từ tâm thất phải lên động mạch phổi, thực hiện quá trình trao đổi khí ở phổi trở thành máu giàu O2 theo tĩnh mạch phổi trở về tâm nhĩ trái. D. Máu trong tĩnh mạch là máu giàu O2, máu trong động mạch là máu nghèo O2. Câu 39: Nhận định nào dưới đây không đúng khi nói về kích thước quần thể? A. Kích thước quần thể chỉ phụ thuộc vào mức độ sinh sản và tử vong mà không phụ thuộc vào mức độ di cư của cá thể trong quần thể. B. Kích thước quần thể có thể ở một số loài thay đổi theo mùa, năm hoặc tùy theo điều kiện của môi trường sống. C. Kích thước quần thể đảm bảo cho quần thể có thể duy trì, phát triển phù hợp với khả năng cung cấp của môi trường sống. D. Kích thước quần thể đặc trưng cho từng loài. Thông thường kích thước cá thể của loài càng nhỏ thì kích thước quần thể càng lớn. Câu 40: Hiện tượng nổi da gà khi trời lạnh do A. co mạch máu. B. co cơ dựng lông. C. co tuyến bã nhờn. D. co tuyến mồ hôi. Trang 3/4 - Mã đề 484 B. PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 1 (2,0 điểm) Hình dưới đây cho thấy số lượng cá thể tê giác đen (Diceros bicornis) bị săn bắt trộm ở Nam Phi trong giai đoạn 2007 – 2017: Mỗi nhận định dưới đây là Đúng hay Sai khi nói về quần thể tê giác? Giải thích. 1.1. Số lượng tê giác bị giết nhiều nhất năm 2014. 1.2. Sự biến động số lượng cá thể của quần thể tê giác chủ yếu do tác động của nhân tố sinh thái vô sinh. 1.3. Tê giác bị săn bắn nhiều do quan niệm của con người “sừng tê giác có khả năng chữa bách bệnh”. 1.4. Nghiêm cấm buôn bán sừng tê giác dưới mọi hình thức được coi là một trong những biện pháp để ngăn chặn sự săn bắn tê giác. Câu 2 (2,0 điểm) 2.1. Vào mùa hanh khô, dùng lược nhựa để chải tóc. Khi đưa lược ra xa đầu, tóc có thể bị hút theo chiếc lược. Hãy giải thích hiện tượng này. 2.2. Cho các thiết bị điện gồm: 01 pin, 01 bóng đèn, 01 công tắc và các đoạn dây dẫn điện. a) Vẽ sơ đồ mạch điện gồm các thiết bị điện trên. b) Khi công tắc đóng, hãy vẽ mũi tên chỉ chiều dòng điện trong sơ đồ mạch điện. Câu 3 (1,0 điểm) Khi đánh bắt cá ở một hồ nước, chúng ta nên làm gì khi gặp các tình huống dưới đây? Giải thích. 3.1. Các mẻ lưới thu được hầu hết là cá con. 3.2. Các mẻ lưới thu được hầu hết là cá lớn. --------------------------- HẾT --------------------------- (Cán bộ coi kiểm tra không giải thích gì thêm) Trang 4/4 - Mã đề 484
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_ii_khoa_hoc_tu_nhien_8_ma_de_484_nam.pdf



