Đề kiểm tra cuối học kì II Lịch sử và Địa lí 8 - Mã đề 583 - Năm học 2023-2024 - Sở GD&ĐT Bắc Giang
Bạn đang xem nội dung Đề kiểm tra cuối học kì II Lịch sử và Địa lí 8 - Mã đề 583 - Năm học 2023-2024 - Sở GD&ĐT Bắc Giang, để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II BẮC GIANG NĂM HỌC 2023 - 2024 Môn thi: Lịch sử và Địa lí - lớp 8 (Đề thi gồm 02 trang) Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề Họ và tên thí sinh: .................................................................................... Số báo danh: ............................................................................................. Mã đề: 583 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 5,0 điểm) Câu 1: Nội dung nào sau đây đúng khi nói về mục tiêu của phong trào Cần Vương cuối thế kỉ XIX ở Việt Nam? A. Chống Pháp và đi theo con đường tư bản chủ nghĩa. B. Dựa vào Pháp để khôi phục chế độ phong kiến. C. Chống Pháp để xây dựng nền dân chủ nhân dân. D. Chống Pháp để khôi phục chế độ phong kiến. Câu 2: Theo đánh giá của Bộ Tài nguyên và Môi trường, chất lượng nước biển xa bờ ở Việt Nam A. có nhiều biến động qua các năm. B. đạt chuẩn, ổn định và ít biến động. C. không đạt tiêu chuẩn cho phép. D. bị suy thoái rất nghiêm trọng. Câu 3: Nhóm đất nào dưới đây chiếm tỉ trọng lớn nhất ở nước ta? A. Đất feralit. B. Đất phù sa. C. Đất mặn, phèn. D. Đất mùn núi cao. Câu 4: Đặc điểm chung của sinh vật Việt Nam là A. khá nghèo nàn về loài. B. tương đối nhiều loài. C. nhiều loài, ít về gen. D. phong phú và đa dạng. Câu 5: Đến cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX, quốc gia ở Đông Nam Á giữ được nền độc lập tương đối về chính trị là A. Miến Điện. B. Lào. C. Xiêm. D. Việt Nam. Câu 6: Sau cách mạng tháng Hai (1917), nước nước Nga có hai chính quyền song song tồn tại đó là A. Chính phủ lâm thời công nông binh và Chính phủ lâm thời tư sản. B. Xô viết đại biểu công - nông - binh và Chính phủ lâm thời tư sản. C. Chính phủ công nông và Chính phủ lâm thời tư sản. D. Xô viết đại biểu lâm thời và Chính phủ lâm thời tư sản. Câu 7: Làng nghề thủ công nghiệp nào được đề cập đến trong câu ca dao: “Hỡi cô thắt lưng bao xanh/ Có về làng Mái với anh thì về/ Làng Mái có lịch có lề/ Có sông tắm mát có nghề làm tranh”? A. Làng Đông Hồ (Bắc Ninh). B. Làng Sình (Thừa Thiên Huế). C. Làng Chu Đậu (Hải Dương). D. Làng Bát Tràng (Hà Nội). Câu 8: Để giảm thiểu tình trạng thoái hóa đất, chúng ta không nên áp dụng biện pháp nào sau đây? A. Bổ sung các chất hữu cơ, tăng mùn cho đất. B. Trồng cây phủ xanh đất trống, đồi núi trọc. C. Củng cố và hoàn thiện hệ thống các đê biển. D. Thường xuyên sử dụng thuốc và phân hóa học. Câu 9: Sự kiện nào dưới đây được coi là nguyên nhân trực tiếp nổ ra cuộc Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 -1918)? A. Thái tử Áo - Hung bị một phần tử Xéc-bi ám sát (6 - 1914). B. Hậu quả của cuộc chiến tranh Mĩ -Tây Ban Nha (1898). C. Hậu quả của cuộc chiến tranh Anh - Bô-ơ (1899 - 1902). D. Hậu quả của cuộc chiến tranh Nga - Nhật (1904 - 1905). Câu 10: Nguyễn Trung Trực đã chỉ huy nhân dân ta làm nên chiến công hiển hách là A. đánh chìm tàu Hi vọng. B. tấn công đồn Cây Mai. C. trận Cầu Giấy lần thứ nhất. D. tấn công đồn Chợ Rẫy. Câu 11: Phan Bội Châu chủ trương muốn dựa vào thế lực nào dưới đây để đánh Pháp? A. Nga. B. Mỹ. C. Trung Quốc. D. Nhật Bản. Câu 12: Truyện Kiều là một trong những tác phẩm tiêu biểu của nhà thơ nào dưới đây? A. Hồ Xuân Hương. B. Bà huyện Thanh Quan. C. Nguyễn Du. D. Nguyễn Đình Chiểu. Câu 13: Nhóm đất mùn núi cao phân bố chủ yếu ở vùng nào dưới đây? A. Vùng trung du. B. Vùng đồng bằng. C. Vùng núi cao. D. Vùng ven biển. Câu 14: Người lãnh đạo quan quân triều đình chống lại cuộc tấn công thành Hà Nội lần thứ hai (1882) của quân Pháp là A. Hoàng Tá Viêm. B. Lưu Vĩnh Phúc. C. Hoàng Diệu. D. Nguyễn Tri Phương. Trang 1/2-Mã đề: 583 Câu 15: Vùng biển của Việt Nam nằm trong kiểu khí hậu nào dưới đây? A. Nhiệt đới gió mùa. B. Ôn đới gió mùa. C. Xích đạo ẩm. D. Cận nhiệt gió mùa. Câu 16: Vùng biển của Việt Nam thông với hai đại dương lớn nào dưới đây? A. Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương. B. Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương. C. Đại Tây Dương và Thái Bình Dương. D. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương. Câu 17: Hệ sinh thái nào sau đây thuộc hệ sinh thái tự nhiên trên cạn? A. Rạn san hô, rừng ôn đới. B. Đầm phá ven biển. C. Rừng mưa nhiệt đới. D. Rừng ngập mặn, cỏ biển. Câu 18: Hiệp ước nào dưới đây đánh dấu việc nhà Nguyễn chính thức thừa nhận sáu tỉnh Nam Kì là đất thuộc Pháp? A. Hiệp ước Hác-măng. B. Hiệp ước Giáp Tuất. C. Hiệp ước Pa-tơ-nốt. D. Hiệp ước Nhâm Tuất. Câu 19: Hệ sinh thái nông nghiệp phát triển chủ yếu ở vùng nào sau đây? A. Miền núi. B. Đồng bằng. C. Cao nguyên. D. Trung du. Câu 20: Vùng biển của Việt Nam không giáp với vùng biển của quốc gia nào dưới đây? A. Xin-ga-po. B. Mi-an-ma. C. Ma-lai-xi-a. D. Phi-lip-pin. Câu 21: Lực lượng lãnh đạo khởi nghĩa Yên Thế là A. giai cấp nông dân. B. giai cấp địa chủ. C. tầng lớp sĩ phu. D. tầng lớp văn thân. Câu 22: Nội dung nào sau đây là cải cách về giáo dục trong cuộc Duy tân Minh trị ở Nhật Bản năm 1868? A. Thay đổi nội dung dạy học, thực hiện chính sách giáo dục toàn dân. B. Thi hành chính sách giáo dục bắt buộc, chú trọng nội dung khoa học-kĩ thuật trong giảng dạy. C. Tăng cường đầu tư cơ sở vật chất cho giáo dục, coi giáo dục là nhân tố hàng đầu. D. Cử học sinh ưu tú đi du học nước ngoài, mở thêm nhiều trường lớp ở cả các vùng nông thôn. Câu 23: Nguyên nhân tự nhiên nào dẫn đến suy giảm đa dạng sinh học ở Việt Nam? A. Tình trạng đốt rừng làm nương rẫy ở đồi núi. B. Hoạt động khai thác lâm sản của con người. C. Biến đổi khí hậu với nhiều bão, lũ, hạn hán,... D. Hoạt động đánh bắt thủy, hải sản quá mức. Câu 24: Vịnh biển đầu tiên của Việt Nam được UNESCO công nhận là di sản thiên nhiên thế giới là A. Vịnh Cam Ranh. B. Vịnh Vân Phong. C. Vịnh Nha Trang. D. Vịnh Hạ Long. Câu 25: Một trong những kết quả của Cách mạng Tân Hợi (1911) ở Trung Quốc là A. thành lập nhà nước Cộng hòa Nhân dân Trung Quốc. B. giải phóng Trung Quốc khỏi ách thống trị của các nước đế quốc. C. thành lập chính quyền cách mạng, chia ruộng đất cho dân cày. D. lật đổ triều đình Mãn Thanh, thành lập Trung Hoa Dân quốc. II. PHẦN TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 1 (2,5 điểm). Trình bày những yếu tố cơ bản thúc đẩy thực dân Pháp xâm lược Việt Nam năm 1858. Vì sao Pháp chọn Đà Nẵng là mục tiêu tấn công đầu tiên? Câu 2 (1,5 điểm). Trình bày đặc điểm khí hậu của vùng biển đảo nước ta. Câu 3 (1,0 điểm). Dựa vào sơ đồ và hoàn thiện bảng nội dung kiến thức sau: Sơ đồ mặt cắt khái quát của vùng biển Việt Nam Bảng kiến thức Số Tên bộ phận của vùng biển nước ta 1 2 3 4 ------------------------------ HẾT --------------------------- Thí sinh không sử dụng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. Trang 2/2-Mã đề: 583
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_ii_lich_su_va_dia_li_8_ma_de_583_nam.docx



