Đề kiểm tra cuối học kì II Toán 6 - Mã đề 613 - Năm học 2020-2021 - Sở GD&ĐT Bắc Giang (Có đáp án)

doc2 trang | Chia sẻ: Đào Đào | Ngày: 11/02/2026 | Lượt xem: 3 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung Đề kiểm tra cuối học kì II Toán 6 - Mã đề 613 - Năm học 2020-2021 - Sở GD&ĐT Bắc Giang (Có đáp án), để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
 BẮC GIANG NĂM HỌC 2020 - 2021
 MÔN: TOÁN LỚP 6
 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
 (Đề gồm có 02 trang)
 Mã đề: 613
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Câu 1: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ?
 2 4 2 3 2 3 2 3
 A. . B. . C. . D. .
 3 5 3 4 3 4 3 4
 x 3 1
Câu 2: Số nguyên x thỏa mãn là
 15 3
 A. 5 . B. 9 . C. 3. D. 2 .
Câu 3: Đường tròn tâm O có bán kính bằng 4cm thì độ dài đường kính bằng
 A. 2cm . B. 12cm . C. 8cm . D. 4cm .
Câu 4: Phân số nào sau đây là phân số tối giản ?
 11 3 6 2
 A. . B. . C. . D. .
 22 5 8 10
 2020 9 2020 2
Câu 5: Kết quả phép tính   bằng
 2021 11 2021 11
 2020 9 2020 7
 A. . B. . C. . D. .
 2021 11 2021 11
Câu 6: Cho Aµ =700, Bµ = 1100. Khi đó Aµ và Bµ là hai góc
 A. phụ nhau. B. bù nhau. C. kề nhau. D. kề bù.
Câu 7: Số nào dưới đây không phải là một bội của 6 ?
 A. 0 . B. 12 . C. 18 . D. 3 .
Câu 8: Tổng các số nguyên x thỏa mãn -20 x < 21 là
 A. 0 . B. 20 . C. 21. D. 1.
 5
Câu 9: Giá trị nguyên của x để phân số B đạt giá trị nhỏ nhất là
 x 2
 A. 0 . B. 2 . C. 1. D. 1.
 1
Câu 10: Số nghịch đảo của số là
 5
 1 1
 A. 5. B. . C. . D. – 5.
 5 5
Câu 11: Cho tia Oz nằm giữa hai tia Ox, Oy. Biết x· Oy 700; y· Oz 250 . Số đo góc x· Oz là
 A. 350 . B. 700 . C. 450 . D. 250 .
Câu 12: Số nguyên x thỏa mãn x 36 15 là
 A. x 21. B. x 51. C. x 51. D. x 21.
Câu 13: Một quyển sách giá 12000 đồng. Giá mới của quyển sách đó sau khi giảm 20% là
 A. 10000 đồng. B. 14400 đồng. C. 9600 đồng. D. 2400 đồng.
 12
Câu 14: Phân số nào dưới đây bằng với phân số ?
 20
 12 3 1 20
 A. . B. . C. . D. .
 20 5 8 12
 3
Câu 15: Biết rằng số học sinh của lớp 6A là 21bạn. Tổng số học sinh của lớp 6A là
 5
 A. 35 . B. 25. C. 30 . D. 24 .
 Trang 1/2 - Mã đề 613 Câu 16: Giá trị của biểu thức A 1 3 5 7 7 9 11 13 15 17 là
 A. 25. B. 20 . C. 30 . D. 10 .
Câu 17: Khối 6 của một trường THCS có 20 học sinh thích chơi bóng bàn, 80 học sinh thích chơi 
cầu lông. Tỉ số phần trăm của số học sinh thích chơi bóng bàn và số học sinh thích chơi cầu lông là
 A. 25% . B. 0,25% . C. 250% . D. 2,5% .
 1 x
Câu 18: Số nguyên x thỏa mãn 0 là
 3 6
 A. 3 . B. 1. C. 0 . D. 2 .
Câu 19: Cho Aµ và Bµ là hai góc phụ nhau, biết Aµ Bµ 200 . Khi đó số đo Aµ bằng
 A. 800 . B. 550 . C. 350 . D. 1000 .
Câu 20: Trung tâm thành phố Bắc Giang cách sân bay Nội Bài thành phố Hà Nội là 52km. Trên một 
bản đồ, khoảng cách đó dài 26cm. Tỉ lệ xích của bản đồ đó là
 1 1 1
 A. 200000 . B. . C. . D. .
 20000 200000 2000
Câu 21: Ba phần tư của một giờ bằng
 A. 45 phút. B. 75phút. C. 0,75 phút. D. 30 phút.
 3
Câu 22: Kết quả của phép tính 2 . 3 .5 bằng
 A. 120 . B. 18 . C. 120 . D. 180 .
 3
Câu 23: Hỗn số 2 được viết dưới dạng phân số là
 4
 11 6 11 5
 A. . B. . C. . D. .
 4 4 4 4
 1 3
Câu 24: Kết quả của phép tính là
 2 4
 5 1 2 1
 A. . B. . C. . D. .
 4 2 8 4
Câu 25: Góc bẹt là góc có hai cạnh là hai tia
 A. cắt nhau. B. chung gốc. C. đối nhau. D. trùng nhau.
PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm). 
Câu 1. (2,0 điểm) 
 3 4 3 
 1) Thực hiện các phép tính sau: a) ( 34) . 21 + ( 34) . 79 . b) 6 3 .
 5 9 5 
 2 1
 2) Tìm x , biết: : x 75%. 
 3 3
Câu 2. (1,0 điểm). Để làm sản phẩm học tập cho tiết học STEM môn Công nghệ lớp 6, mỗi nhóm học 
sinh khối 6 đã chuẩn bị nguyên liệu làm món “Nộm rau muống” gồm: Rau muống, thịt lợn, tôm nõn 
 1
và một số nguyên liệu khác. Trong đó khối lượng thịt lợn và tôm nõn theo thứ tự bằng 5% và 
 10
khối lượng rau muống. Biết khối lượng rau muống của nhóm bạn Nam chuẩn bị là 1000 gam. Tính 
khối lượng thịt lợn và tôm nõn mà nhóm bạn Nam đã chuẩn bị.
Câu 3. (1,5 điểm). Cho x· Oz và z·Oy là hai góc kề bù. Biết x· Oz 800 .
 1) Tính y· Oz .
 2) Vẽ tia phân giác Om của z·Oy . Tính x·Om . 
Câu 4. (0,5 điểm)
 1 1 1 1 1
 Cho biểu thức P = 2 1 . 2 1 . 2 1 ... 2 1 . So sánh P với .
 2 3 4 2021 2
 -------------------------------Hết--------------------------------
Họ và tên học sinh: ............................................. Số báo danh:...........................................................
 Trang 2/2 - Mã đề 613

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_ii_toan_6_ma_de_613_nam_hoc_2020_202.doc
  • docHDC Toan 6 (HK2, 2020-2021).doc