Đề kiểm tra cuối học kì II Toán 7 - Mã đề 713 - Năm học 2020-2021 - Sở GD&ĐT Bắc Giang (Có đáp án)
Bạn đang xem nội dung Đề kiểm tra cuối học kì II Toán 7 - Mã đề 713 - Năm học 2020-2021 - Sở GD&ĐT Bắc Giang (Có đáp án), để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II BẮC GIANG NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN: TOÁN LỚP 7 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề (Đề gồm có 02 trang) Mã đề: 713 PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Câu 1: Đơn thức 2x3 yz có bậc là A. 3 . B. 6 . C. 5 . D. 2 . Câu 2: Điểm kiểm tra Toán của học sinh lớp 7A được ghi lại thành bảng tần số như sau: Điểm (x) 4 5 6 7 8 9 10 Tần số (n) 2 3 5 9 11 7 3 N = 40 Số học sinh làm bài kiểm tra Toán là A. 35 . B. 45 . C. 40 . D. 30 . Câu 3: Tích nào sau đây luôn nhận giá trị không âm với mọi giá trị của biến? A. 4x2 y.5y2 . B. 2x2 y y3 . C. 2x3 y.y3 . D. 4x3 y. 5y2 . Câu 4: Người ta dựng một cái thang có chiều dài 5m sao cho đầu thang dựa vào đỉnh cao nhất của một bức tường thẳng đứng và chân thang cách chân tường theo hướng vuông góc là 3m . Chiều cao của bức tường là A. 8m. B. 4m. C. 5m. D. 6m. Câu 5: Tất cả các hạng tử của đa thức 2x2 y2 3xy là A. 2x2 ; y2 B. 2x2 ; y2 ; 3xy C. 2x2 ; y2 D. 2x2 ; y2 ; 3xy Câu 6: Tìm đa thức M x , biết M x 3x2 – 6x 2x2 – 6x . A. M x x2 . B. M x x2 12x . C. M x x2 –12x . D. M x x2 –12x . Câu 7: Tích của tổng x và y với hiệu x và y được viết là A. x y.x y . B. x y .x y . C. x y. x y . D. x y . x y . Câu 8: Trong các đa thức sau, đa thức nào không phải là đa thức một biến? A. 3x3 – 7xy . B. 3z2 . C. 2x – 3. D. 5y3 – 2y . Câu 9: Điểm kiểm tra Toán của học sinh lớp 7A được ghi lại thành bảng tần số như sau Điểm (x) 4 5 6 7 8 9 10 Tần số (n) 2 3 5 9 11 7 3 N = 40 Điểm kiểm tra Toán trung bình của lớp 7A là A. 7,525. B. 7,425 . C. 7,325. D. 7,625 . Câu 10: Cho tam giác ABC có hai đường trung tuyến AE và BD cắt nhau tại G. Khẳng định nào sau đây sai? 1 2 A. GA 2GE . B. .G E AEC. GB GA . D. .GB BD 3 3 Câu 11: Đa thức A x 2x 6 có nghiệm là A. x 3. B. x 4. C. x 4 . D. x 3. Câu 12: Cho ABC có AB 5cm, AC 10cm. Biết độ dài cạnh BC (đơn vị cm) là một số nguyên. Hỏi độ dài cạnh BC có thể nhận được bao nhiêu giá trị? A. 9 . B. 11. C. 10. D. 8 . Câu 13: Một tam giác cân có số đo góc ở đáy bằng 640 thì số đo góc ở đỉnh là A. 520 . B. 620 . C. 540 . D. 900 . Câu 14: Trong các tam giác có các kích thước ba cạnh sau đây, tam giác nào là tam giác vuông ? A. 5cm;7cm;9cm B. 11cm;12cm;13cm C. 12cm;9cm;15cm D. 7cm;7cm;5cm 1 Câu 15: Giá trị của biểu thức A 4x2 9 tại x là 2 A. 8 . B. 7 . C. 11. D. 10 . Trang 1/2 - Mã đề 713 Câu 16: Đa thức P x 2x5 – 4x4 x –1– x4 x2 có hệ số của lũy thừa bậc 4 là A. 1. B. 5 . C. 4 . D. 4 . Câu 17: Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào là đơn thức? 1 1 A. 2020(x y) . B. x2 y . C. 2021x y . D. . 2 x Câu 18: Cho tam giác ABC có AB 6cm, BC 3cm, AC 4cm. Khẳng định nào sau đây đúng? A. .Bµ Cµ µA B. . µAC. B.µ Cµ D. Cµ Bµ µA Cµ µA Bµ . Câu 19: Thu gọn đa thức P 2x2 y 7xy2 3x2 y 7xy2 được kết quả là A. P x2 y . B. 5x2 y 14xy2 . C. P x2 y 14xy2 . D. P x2 y . Câu 20: Giao điểm của ba đường phân giác trong một tam giác thì A. là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác đó. B. cách đều 3 đỉnh của tam giác đó. C. cách đều 3 cạnh của tam giác đó. D. là trọng tâm của tam giác đó. Câu 21: Bộ ba đoạn thẳng có độ dài nào sau đây không thể là độ dài ba cạnh của một tam giác? A. 6cm;7cm;5cm. B. 2cm;3cm;2cm. C. 3cm;2,1cm;5cm. D. 6dm;40cm;20cm. Câu 22: Đa thức 2x4 x2 – 3x 5 có bậc là A. 7 . B. 5 . C. 4 . D. 2 . Câu 23: Điểm kiểm tra Toán của học sinh lớp 7A được ghi lại thành bảng tần số như sau Điểm (x) 4 5 6 7 8 9 10 Tần số (n) 2 3 5 9 11 7 3 N = 40 Mốt của dấu hiệu là A. 8 . B. 6 . C. 9 . D. 7 . Câu 24: Với a 2;b 3thì biểu thức ab2 có giá trị là A. 36 . B. 18 . C. 36 . D. 18. Câu 25: Bậc của đa thức M x2 y5 – xy4 y6 8 là A. 6 . B. 8 . C. 5 . D. 7 . PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm). Câu 1. (1,0 điểm) Khối lượng của mỗi gói kẹo (tính theo gam) trong một thùng được ghi lại trong bảng sau: 200 198 199 199 201 202 199 198 200 200 198 199 200 200 199 200 201 201 200 199 a) Dấu hiệu ở đây là gì? b) Lập bảng "tần số" các giá trị khác nhau của dấu hiệu. Câu 2. (1,0 điểm) Cho hai đa thức: A x 4x2 2x 8 5x3 7x2 1 và B x 3x3 4x2 9 x 2x 2x3. a) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến. b) Tìm đa thức N x , biết N x A x B x . Câu 3. (1,5 điểm) 1 3 2 a) Xác định phần hệ số, phần biến của đơn thức B x .( 8xy ). 4 b) Cho đa thức f x ax3 bx2 cx d với a là số nguyên dương. Biết f 5 f 4 2020. Chứng minh f 7 f 2 là hợp số. Câu 4. (1,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A. Gọi M là trung điểm của AC. Gọi H, K lần lượt là hình chiếu của A,C trên đường thẳng BM. Chứng minh rằng: a) HAM KCM . BH BK b) AB 2 -------------------------------Hết-------------------------------- Họ và tên học sinh: ............................................. Số báo danh:........................................................... Trang 2/2 - Mã đề 713
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_ii_toan_7_ma_de_713_nam_hoc_2020_202.doc
HDC Toan 7 (HK2, 2020-2021).doc



