Đề kiểm tra cuối học kì II Toán 8 - Mã đề 813 - Năm học 2020-2021 - Sở GD&ĐT Bắc Giang (Có đáp án)
Bạn đang xem nội dung Đề kiểm tra cuối học kì II Toán 8 - Mã đề 813 - Năm học 2020-2021 - Sở GD&ĐT Bắc Giang (Có đáp án), để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II BẮC GIANG NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN: TOÁN LỚP 8 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề (Đề gồm có 02 trang) Mã đề: 813 PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) 3x x 2 Câu 1: Nghiệm của phương trình 1 là 2 2 A. x 4. B. x 4. C. x 2. D. x 2. Câu 2: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn? 5 A. 2x 2 0. B. x2 1 0. C. 0x 5 0. D. 3 0. x Câu 3: Số nghiệm nguyên dương của phương trình x. x 2021 x 2021 0 là A. 2. B. 1. C. 2021. D. 0. BD Câu 4: Cho tam giác ABC có AB 6cm, AC 8cm và AD là đường phân giác trong của góc A. Tỉ số bằng CD 3 7 3 4 A. . B. . C. . D. . 7 3 4 3 8 x 1 Câu 5: Tập nghiệm của phương trình 1 là x 7 x 7 A. S ¡ . B. S x ¡ / x 7. C. S . D. S x ¡ / x 7. Câu 6: Cho ba số a,b,c c 0 , trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng? A. Nếu a b thì a c b c. B. Nếu a b thì a.c b.c. a b C. Nếu a b thì a.c b.c. D. Nếu a b thì . c c Câu 7: Tập nghiệm của phương trình x 3 x 1 0 là A. S 3; 1. B. S 1; 3. C. S 3;1. D. S 3; 1. Câu 8: Tập nghiệm của phương trình x 3x 2 x x 2 là A. S 0;2. B. S 0. C. S 0;1. D. S 2. 1 Câu 9: Gọi x là nghiệm của phương trình 5x 4 3x 2 , giá trị của biểu thức S x2 x bằng 0 0 3 0 A. 8. B. 3. C. 2. D. 9. Câu 10: Nếu ABC đồng dạng với MNP thì khẳng định nào sau đây là đúng ? A. B·CA N·PM. B. B·AC N·PM. C. B·CA N·MP. D. B·AC M· NP. Câu 11: Cho a 3 b 3 , khi đó ta có: A. a 3 b 3. B. a 3 b. C. a 3 b 3. D. a b. Câu 12: Cho ABC đồng dạng với MNP theo tỉ số đồng dạng k 3. Tỉ số chu vi của ABC và MNP là 1 A. 9. B. 1,5. C. 3. D. . 3 Câu 13: Hình thoi có hai đường chéo là 8cm và 12cm . Một tứ giác có các đỉnh là trung điểm của các cạnh hình thoi. Diện tích của tứ giác đó là A. 12cm2. B. 24cm2. C. 10cm2. D. 48cm2. Câu 14: Diện tích hình thoi có độ dài hai đường chéo bằng 8cm và 10cm là A. 160cm2. B. 80cm2. C. 20cm2. D. 40cm2. Câu 15: Tập nghiệm của phương trình 3x x 8 là A. 4;8. B. 8;4. C. 4;8. D. 2;4. Trang 1/2 - Mã đề 813 Câu 16: Giải bất phương trình: 3x 3 2x ta được tập nghiệm là A. S x ¡ / x 3. B. S x ¡ / x 3. C. S x ¡ / x 3. D. S x ¡ / x 3. Câu 17: Phương trình nào sau đây có nghiệm x 3? A. 2x 1 x 4. B. 2x 1 x 3. C. x 1 2x 1. D. 2x 4 x 1. Câu 18: Cho tam giác ABC có D, E lần lượt nằm trên hai cạnh AB, AC sao cho DE song song với BC và CE 4cm , AC 6cm , BC 7,5cm . Khi đó độ dài DE bằng 8 16 A. 5cm. B. cm. C. cm. D. 2,5cm. 5 5 4 1 Câu 19: Số nghiệm của phương trình 0 là x2 4 x 2 A. 3. B. 0. C. 2. D. 1. AB 1 2 Câu 20: Cho ABC đồng dạng với MNP. Biết và diện tích tam giác MNP là 25cm . Khi MN 5 đó diện tích tam giác ABC bằng A. 125cm2. B. 625cm2. C. 1cm2. D. 5cm2. Câu 21: Một hình thang có đáy lớn là 18cm , chiều cao là 4cm , diện tích là 60cm2 . Độ dài đáy nhỏ của hình thang đó là A. 12cm. B. 15cm. C. 6cm. D. 9cm. Câu 22: Cho a b 0 . Khẳng định nào sau đây đúng? a b A. . B. 4a 7 7b 7. C. 7a 20 b 20. D. 7a 6 7b 6. 3 3 Câu 23: Phương trình 6 3x 0 có nghiệm là 1 1 A. x 2. B. x . C. x 2. D. x . 2 2 Câu 24: Số nghiệm của phương trình 2x 2 x 3 x2 2x 2 0 là A. 2. B. 0. C. 3. D. 1. Câu 25: Phương trình nào trong các phương trình sau có điều kiện xác định là x 3 x 3 x 3 1 1 A. 1 0. B. 1 0. C. 1 0. D. 1 0. x 3 3 x2 9 x 3 PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm). Câu 1. (1,5 điểm) 1) Giải các phương trình sau: a) 3x 9 0. b) x 5 1 2x. x 1 x 2 2) Giải bất phương trình: 1 . 3 6 Câu 2. (1,5 điểm) Lúc 6 giờ 30 phút, một ô tô đi từ A để đến B với vận tốc 40 km/h. Sau khi đi được nửa quãng đường đầu với vận tốc đó, ô tô nghỉ 30 phút. Trên nửa quãng đường còn lại, ô tô tăng vận tốc thêm 10 km/h. Tính độ dài quãng đường AB biết ô tô đến B lúc 11 giờ 30 phút cùng ngày. Câu 3. (1,5 điểm) Cho tam giác ABC là tam giác vuông tại A , có AH là đường cao. Gọi M và N lần lượt là hình chiếu của H trên AB, AC. Chứng minh rằng: 1) Tam giác AHB đồng dạng với tam giác CAB . 2) AM.AB AN.AC. Câu 4. (0,5 điểm) Tìm các giá trị của tham số a biết mọi giá trị của x nhỏ hơn 5 đều là nghiệm của bất phương trình 4a x x 1. -------------------------------Hết-------------------------------- Họ và tên học sinh: ............................................. Số báo danh:........................................................... Trang 2/2 - Mã đề 813
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_ii_toan_8_ma_de_813_nam_hoc_2020_202.doc
HDC Toán 8 (HK2, 2020-2021).doc



