Đề kiểm tra giữa học kì I Khoa học tự nhiên 7 - Mã đề 702 - Năm học 2024-2025 - Trường THCS An Thượng (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem nội dung Đề kiểm tra giữa học kì I Khoa học tự nhiên 7 - Mã đề 702 - Năm học 2024-2025 - Trường THCS An Thượng (Có đáp án + Ma trận), để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
UBND HUYỆN YÊN THẾ KHUNG MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I TRƯỜNG THCS AN THƯỢNG (Đề kiểm tra gồm có 02 trang NĂM HỌC 2024- 2025 Môn: Khoa học tự nhiên –LỚP 7 Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian giao đề) A. Khung ma trận - Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì 1, kiến thức hết tuần 7. - Thời gian làm bài: 60 phút. - Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 50% trắc nghiệm, 50% tự luận). - Cấu trúc: - Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao. - Phần trắc nghiệm: 5,0 điểm, (gồm 25 câu hỏi, mỗi câu 0,2 điểm). - Phần tự luận: 5,0 điểm. Chủ đề Mức độ Tổng số ý/câu Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Điểm số Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 1. Phương pháp và kĩ năng học tập môn Khoa học tự 1 1 0,25 nhiên (6 tiết) Câu 2. Nguyên tử (4 tiết) 2 1 3 1 ý 6 3.0 4.a Chủ đề Mức độ Tổng số ý/câu Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Điểm số Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 3. Nguyên tố hóa học (4 Câu Câu 2 1 1 câu 3 2,25 tiết) 2.a,c 2.b Câu 4. Sơ lược về bảng tuần Câu 1 hoàn các nguyên tố hóa 2 1 2 câu 3 2,25 3.a học (4 tiết) Câu 3.b,c 5. Phân tử - Đơn chất - Câu 2 1 2 1 ý 5 1,75 Hợp chất (3 tiết) 4.b 6. Giới thiệu về liên kết 1 1 2 0,5 hóa học (3 tiết) 1 Số câu/ số ý 3 (ý) 10 câu; 4 1 ý 6 1 ý 4 câu 20 câu 3 ý Điểm số 1,5 2,5 2 1 0,5 1,5 1 5 5 10 10 Tổng số điểm 4 điểm 3 điểm 2 điểm 1 điểm 10 điểm điểm B. Bản đặc tả Số ý TL/số câu Câu hỏi hỏi TN Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TL TN TL TN (Số ý) (Số câu) (Số ý) (Số câu) 1. Phương pháp và kĩ năng học tập môn Khoa học tự nhiên (6 tiết) 1 Một số phương pháp trong học tập môn Khoa học tự nhiên (Phương pháp tìm Nhận biết - Biết được một số phương pháp và kĩ năng trong học tập 1 C1 hiểu tự nhiên; kĩ môn Khoa học tự nhiên. năng tiến trình: quan sát, phân loại, liên kết, đo, dự báo) 2. Nguyên tử (4 tiết) 1 6 - Biết thành phần cấu tạo nguyên tử - Biết được mô hình nguyên tử của Rutherford – Bohr Nhận biết (mô hình sắp xếp electron trong các lớp vỏ nguyên tử). 2 C2,3 - Mô hình nguyên - Biết được khối lượng của một nguyên tử theo đơn vị tử của Rutherford – quốc tế amu (đơn vị khối lượng nguyên tử). Bohr (mô hình sắp xếp electron trong các lớp vỏ NT) Thông - Từ mô hình mô tả nguyên tử xác định số lượng các Câu 1 1 1 C4 - Khối lượng của hiểu thành phần cấu tạo nên nguyên tử. một nguyên tử theo đơn vị quốc tế amu (đơn vị khối lượng nguyên tử). - Xác định số lượng các hạt có trong nguyên tử theo dữ Vận dụng 3 C5,6,7 kiện cho trước Số ý TL/số câu Câu hỏi hỏi TN Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TL TN TL TN (Số ý) (Số câu) (Số ý) (Số câu) Vận dụng Câu - Xác định số lượng các hạt có trong nguyên tử 1 ý cao 4a 3. Nguyên tố hóa học (4 tiết) 1 3 - Biết được khái niệm về nguyên tố hóa học và kí hiệu Câu nguyên tố hóa học. 1 1 C8 2a,c - Phát biểu được Nhận biết - Biết số lượng nguyên tố hóa học con người đã tìm ra khái niệm về - Biết được công thức hóa học và đọc được tên của 20 1 C9 nguyên tố hóa học nguyên tố đầu tiên. và kí hiệu nguyên tố hóa học. - Hiểu được khái niệm về nguyên tố hóa học và kí hiệu nguyên tố hóa học. - Viết được công - Từ mô hình nô tả nguyên tử xác định số lượng các loại thức hóa học và đọc Thông Câu hạt trong nguyên tử 1 1 C10 được tên của 20 hiểu 2b nguyên tố đầu tiên. - Từ mô hình mô tả nguyên tử xác định kí hiệu nguyên tử - Từ số hiệu nguyên tử xác định vị trí của nguyên tố trong bảng tuần hoàn 4. Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học (4 tiết) 1 3 Nêu được các Câu 1; - Nêu được các nguyên tắc xây dựng bảng tuần hoàn các nguyên tắc xây 1; 1 ý Câu nguyên tố hóa học. dựng bảng tuần 3a hoàn các nguyên tố Nhận biết hóa học. - Mô tả được cấu tạo bảng tuần hoàn gồm: ô, nhóm, chu Mô tả được cấu tạo kì. 2 C11,12 bảng tuần hoàn - Biết số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố trong gồm: ô, nhóm, chu các nhóm chính Số ý TL/số câu Câu hỏi hỏi TN Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TL TN TL TN (Số ý) (Số câu) (Số ý) (Số câu) kì. Sử dụng được bảng tuần hoàn để chỉ ra các nhóm nguyên - Sử dụng được bảng tuần hoàn để chỉ ra các nhóm nguyên tố/nguyên tố kim tố/nguyên tố kim loại, các nhóm nguyên tố/nguyên tố phi Thông Câu loại, các nhóm kim, nhóm nguyên tố khí hiếm trong bảng tuần hoàn. 1 1 C13 hiểu 3b,c nguyên tố/nguyên tố - Từ vị trí của các nguyên tố hóa học biết được cấu tạo phi kim, nhóm nguyên tử của nguyên tố đó. nguyên tố khí hiếm trong bảng tuần hoàn. 5. Phân tử - Đơn chất - Hợp chất (3 tiết) 1 5 - Nêu được khái niệm phân tử, đơn chất, hợp chất. Nhận biết - Biết được công thức hóa học của đơn chất hân tử, đơn 2 C14,15 - Nêu được khái chất, hợp chất. niệm phân tử, đơn - Phân biệt đơn chất và hợp chất. chất, hợp chất. Đưa - Xác định được các hợp chất trong dãy c ra được một số ví Thông ác chất. 1 C17 dụ về đơn chất và hiểu hợp chất. - Cách biểu diễn công thức hóa học của phân tử, nguyên - Tính được khối tử. lượng phân tử theo đơn vị amu. Câu Vận dụng - Tính được khối lượng phân tử theo đơn vị amu. 1 ý 2 C16,18 4b 6. Giới thiệu về liên kết hóa học (3 tiết) 2 Số ý TL/số câu Câu hỏi hỏi TN Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TL TN TL TN (Số ý) (Số câu) (Số ý) (Số câu) Nhận biết - Nhận biết được sự hình thành liên kết hóa học 1 C19 Vận dụng - Xác định được loại liên kết trong một số phân tử. 1 C20 CBQL DUYỆT TT CHUYÊN MÔN GV RA ĐỀ UBND HUYỆN YÊN THẾ ĐỀ KIỂM TRA LUYỆN KỸ NĂNG LÀM BÀI THI TRƯỜNG THCS AN THƯỢNG KẾT HỢP KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I (Đề kiểm tra gồm có 02 trang NĂM HỌC 2024- 2025 Môn: Khoa học tự nhiên –LỚP 7 Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian giao đề) Cho: Fe = 56; N = 14; O = 16, C = 12; H = 1. Mã đề 701 PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Hãy lựa chọn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng và ghi ra tờ giấy thi Câu 1: Phương pháp tìm hiểu tự nhiên gồm mấy bước? A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. Câu 2: Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là A. electron và neutron. B. proton và neutron. C. neutron và electron.D. electron, proton và neutron. Câu 3: Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là A. electron. B. proton. C. neutron. D. proton và neutron. Câu 4: Một nguyên tử có 10 proton trong hạt nhân. Theo mô hình nguyên tử của Rutherford - Bohr, số lớp electron của nguyên tử đó là A. 1. B.2. C.3. D.4. Câu 5: Nitrogen là nguyên tố hoá học phổ biến trong không khí. Trong hạt nhân nguyên tử nitrogen có 7 proton. Số electron trong các lớp của vỏ nguyên tử nitrogen, viết từ lớp trong ra lớp ngoài, lần lượt là A. 7. B.2,2,3. C. 2,4,1. D.2,5. Câu 6: Nguyên tử X có 11 proton và 12 neutron. Tổng số hạt trong nguyên tử X là A. 34. B. 23. C. 12. D. 45. Câu 7: Trong một nguyên tử có số proton bằng 5, số electron trong các lớp của vỏ nguyên tử, viết từ lớp trong ra lớp ngoài, lần lượt là A. 1,8,2. B.2,8,1. C.2,3. D. 3,2. Câu 8: Nguyên tố Calsium có kí hiệu hóa học là A. cA. B. ca. C. Ca. D. C. Câu 9: Tên gọi theo IUPAC của nguyên tố ứng với kí hiệu hóa học Na là A. Natri. B. Sodium. C. Natrium. D. Nitrogen Câu 10: Nguyên tố hoá học tham gia trong cấu tạo của xương và răng của người và động vật là A. calcium. B. sodium. C. magnesium. D. potassium. Câu 11: Hiện nay, có bao nhiêu chu kì trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học? A. 5. B. 6. C. 7. D. 8. Câu 12: Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học được sắp xếp theo thứ tự tăng dần của: A. Khối lượng. B. Số proton C. Tỉ trọng. D. Số neutron. Câu 13: Dãy chất nào dưới đây là phi kim A. Aluminium, carbon, oxygen. B. Nitơ, oxygen, carbon. C. Iron, lưu huỳnh, oxygen.D. Iron, nitơ, lưu huỳnh. Câu 14: Đơn chất là những chất được tạo nên từ A. một chất. B. một nguyên tử. C. một nguyên tố hóa học. D. một phân tử. Câu 15. Hợp chất là những chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hóa học? A. Từ 2 nguyên tố trở lên. B. Chỉ có 2 nguyên tố. C. Chỉ có 1 nguyên tố.. D. Từ 3 nguyên tố trở lên. Câu 16: Khối lượng phân tử sulfur dioxide (SO2) và sulfur trioxide (SO3) lần lượt là? A. 64 amu và 80 amu. B. 48 amu và 48 amu. C. 16 amu và 32 amu. D. 80 amu và 64 amu. Câu 17: Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các đơn chất A. Nước cất (H2O), thép (hỗn hợp Fe, C,...) B. Glucose (C6H12O6), Acetic acid (CH3COOH) C. Khí Nitrogen (N2), khí hydrogen (H2) D. Hydrochloric acid (HCl), không khí. Câu 18: Hợp chất N2Ox có phân tử khối bằng 108 amu. Giá trị của x là A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 19. Nguyên tử có mô hình cấu tạo sau đây có xu hướng nhường hoặc nhận electron như thế nào khi hình thành liên kết hóa học? A. nhận thêm 1 electron. B. nhường đi 2 electron. C. nhận thêm 3 electron. D. nhường đi 6 electron. Câu 20. Nhóm hợp chất nào sau đây đều là hợp chất ion? A. H2S, Na2O. B. CH4, CO2. C. CaO, NaCl. D. SO2, KCl. PHẦN II: TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 1. (0,5 điểm) Nêu nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn. Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố khí hiếm nằm ở nhóm nào? Câu 2. (1,5 điểm) Quan sát ô nguyên tố và trả lời các câu hỏi sau: a) Em biết được thông tin gì trong ô nguyên tố calcium? b) Nguyên tố calcium này nằm ở vị trí nào (ô, nhóm, chu kì) trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học? c) Calcium có cần thiết cho cơ thể chúng ta không? Lấy ví dụ minh họa. Câu 3. (1,5 điểm) Mô hình sắp xếp electron trong nguyên tử của nguyên tố X như sau: a) Trong nguyên tử X có bao nhiêu electron và được sắp xếp thành mấy lớp? b) Hãy cho biết tên nguyên tố X c) Gọi tên một nguyên tố khác mà nguyên tử của nó có cùng số lớp electron với nguyên tử nguyên tố X Câu 4. (1,5 điểm) a) Nguyên tử của một nguyên tố có tổng số các loại hạt là 34, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 10. Xác định số p, số n, số e của nguyên tử nguyên tố đó. b) Trong mật ong có nhiều fructose. Phân tử fructose gồm 6 nguyên tử C, 12 nguyên tử H và 6 nguyên tử O. Tính khối lượng phân tử fructose. ------ Hết ------ CBQL DUYỆT TT CHUYÊN MÔN GV RA ĐỀ UBND HUYỆN YÊN THẾ ĐỀ KIỂM TRA LUYỆN KỸ NĂNG LÀM BÀI THI TRƯỜNG THCS AN THƯỢNG KẾT HỢP KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I (Đề kiểm tra gồm có 03 trang ) NĂM HỌC 2024 - 2025 Môn: Khoa học tự nhiên –LỚP 7 Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian giao đề) Cho: Fe = 56; N = 14; O = 16, C = 12; H = 1. Mã đề 702 PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Hãy lựa chọn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng và ghi ra tờ giấy thi Câu 1: Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là A. electron. B. proton. C. neutron. D. proton và neutron. Phương pháp tìm hiểu tự nhiên gồm mấy bước? A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. Câu 2: Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là A. electron và neutron. B. proton và neutron. C. neutron và electron.D. electron, proton và neutron. Câu 3: Phương pháp tìm hiểu tự nhiên gồm mấy bước? A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. Câu 4: Một nguyên tử có 10 proton trong hạt nhân. Theo mô hình nguyên tử của Rutherford - Bohr, số lớp electron của nguyên tử đó là A. 1. B.2. C.3. D.4. Câu 5: Trong một nguyên tử có số proton bằng 5, số electron trong các lớp của vỏ nguyên tử, viết từ lớp trong ra lớp ngoài, lần lượt là A. 1,8,2. B.2,8,1. C.2,3. D. 3,2. Câu 6: Nguyên tử X có 11 proton và 12 neutron. Tổng số hạt trong nguyên tử X là A. 34. B. 23. C. 12. D. 45. Câu 7: Nitrogen là nguyên tố hoá học phổ biến trong không khí. Trong hạt nhân nguyên tử nitrogen có 7 proton. Số electron trong các lớp của vỏ nguyên tử nitrogen, viết từ lớp trong ra lớp ngoài, lần lượt là A. 7. B.2,2,3. C. 2,4,1. D.2,5. Câu 8: Nguyên tố Calsium có kí hiệu hóa học là A. cA. B. ca. C. Ca. D. C. Câu 9: Tên gọi theo IUPAC của nguyên tố ứng với kí hiệu hóa học Na là A. Natri. B. Sodium. C. Natrium. D. Nitrogen Câu 10: Nguyên tố hoá học tham gia trong cấu tạo của xương và răng của người và động vật là A. calcium. B. sodium. C. magnesium. D. potassium Câu 11: Hiện nay, có bao nhiêu chu kì trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học? A. 5. B. 6. C. 7. D. 8. Câu 12: Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học được sắp xếp theo thứ tự tăng dần của: A. Khối lượng. B. Số proton C. Tỉ trọng. D. Số neutron. Câu 13: Dãy chất nào dưới đây là phi kim A. Aluminium, carbon, oxygen. B. Nitơ, oxygen, carbon. C. Iron, lưu huỳnh, oxygen. D. Iron, nitơ, lưu huỳnh. Câu 14: Đơn chất là những chất được tạo nên từ A. một chất. B. một nguyên tử. C. một nguyên tố hóa học. D. một phân tử. Câu 15. Hợp chất là những chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hóa học? A. Từ 2 nguyên tố trở lên. B. Chỉ có 2 nguyên tố. C. Chỉ có 1 nguyên tố.. D. Từ 3 nguyên tố trở lên. Câu 16: Nguyên tử có mô hình cấu tạo sau đây có xu hướng nhường hoặc nhận electron như thế nào khi hình thành liên kết hóa học? A. nhận thêm 1 electron. B. nhường đi 2 electron. C. nhận thêm 3 electron. D. nhường đi 6 electron Câu 17: Nhóm hợp chất nào sau đây đều là hợp chất ion? A. H2S, Na2O. B. CH4, CO2. C. CaO, NaCl. D. SO2, KCl. Câu 18: Hợp chất N2Ox có phân tử khối bằng 108 amu. Giá trị của x là A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 19: Khối lượng phân tử sulfur dioxide (SO2) và sulfur trioxide (SO3) lần lượt là? A. 64 amu và 80 amu. B. 48 amu và 48 amu. C. 16 amu và 32 amu. D. 80 amu và 64 amu.. Câu 20. Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các đơn chất A. Nước cất (H2O), thép (hỗn hợp Fe, C,...) B. Glucose (C6H12O6), Acetic acid (CH3COOH) C. Khí Nitrogen (N2), khí hydrogen (H2) D. Hydrochloric acid (HCl), không khí. PHẦN II: TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 1. (0,5điểm) Nêu nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn. Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố khí hiếm nằm ở nhóm nào? Câu 2. (1,5 điểm) Quan sát ô nguyên tố và trả lời các câu hỏi sau: a) Em biết được thông tin gì trong ô nguyên tố calcium? b) Nguyên tố calcium này nằm ở vị trí nào (ô, nhóm, chu kì) trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học? c) Calcium có cần thiết cho cơ thể chúng ta không? Lấy ví dụ minh họa. Câu 3. (1,5 điểm) Mô hình sắp xếp electron trong nguyên tử của nguyên tố X như sau: a) Trong nguyên tử X có bao nhiêu electron và được sắp xếp thành mấy lớp? b) Hãy cho biết tên nguyên tố X c) Gọi tên một nguyên tố khác mà nguyên tử của nó có cùng số lớp electron với nguyên tử nguyên tố X Câu 4. (1,5 điểm) a) Nguyên tử của một nguyên tố có tổng số các loại hạt là 34, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 10. Xác định số p, số n, số e của nguyên tử nguyên tố đó. b) Trong mật ong có nhiều fructose. Phân tử fructose gồm 6 nguyên tử C, 12 nguyên tử H và 6 nguyên tử O. Tính khối lượng phân tử fructose. ------ Hết ------ CBQL DUYỆT TT CHUYÊN MÔN GV RA ĐỀ UBND HUYỆN YÊN THẾ HDC ĐỀ KIỂM TRA LUYỆN KỸ NĂNG LÀM BÀI THI TRƯỜNG THCS AN THƯỢNG KẾT HỢP KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I (Đề kiểm tra gồm có 03 trang ) NĂM HỌC 2024 - 2025 Môn: Khoa học tự nhiên –LỚP 7 Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian giao đề) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 ĐIỂM) Mỗi câu đúng: 0,25 điểm. Mã đề 701 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp C B B B D A C C B A án Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp C B B C A A C D C C án Mã đề 702 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp B B C B C A D C B A án Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp C B B C A C C D A C án II. PHẦN TỰ LUẬN (5,0 ĐIỂM) Câu ý Nội dung Điểm - Nguyên tố hoá học là tập hợp những nguyên tử cùng loại và có cùng số Câu 1 0,25đ proton trong hạt nhân 0,5 đ - O: Oxygen, Na: Sodium 0,25đ a. Thông tin - Số hiệu nguyên tử: 20 Câu 2 - KHHH: Ca 0,5 1,5đ - Tên nguyên tố: Cansium - Khối lượng nguyên tử: 40 b. Vị trí 0,5 - Ô thứ 20 - Chu kỳ 3 - Nhóm IIA c. Calcicum cần thiết cho sức khoẻ. Ví dụ, calcium giúp xương 0,5 chắc khoẻ, phòng ngừa những bệnh loãng xương, giúp phát triển chiều cao, ... a. Mô hình cấu tạo nguyên tử X có: 10 hình tròn nhỏ màu 0,5 xanh, 2 đường tròn xung quanh hạt nhân. => Nguyên tử X có 10 electron và có 2 lớp electron b) Nguyên tử X có điện tích hạt nhân = +10 Câu 3 => STT của X trong bảng tuần hoàn là 10 => X là Neon 0,5 1,5đ c) Nguyên tố X có 2 lớp electron => Nằm ở chu kì 2 của bảng tuần hoàn 0,5 => Nguyên tố cùng nằm ở chu kì 2 là: Oxygen, Nitrogen, Carbon Tổng số hạt = Số p + Số e + Số n = 34 (1) Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 10 hạt 0,25 → Số p + Số e – Số n = 10 (2) 0,25 a Từ (1) và (2) suy ra Số n = 12 Câu 4 Nguyên tử trung hòa về điện nên tổng số hạt proton bằng tổng 0,25 1,5 đ số hạt electron. 34 12 → Số p = Số e = = 11 2 0,25 Fructose là hợp chất. b Phân tử khối Fructose = 12 x 6 + 12 + 16 x 6 = 180 amu 0,5 --------------------Hết-------------------- CBQL DUYỆT TT CHUYÊN MÔN GV RA ĐỀ
File đính kèm:
de_kiem_tra_giua_hoc_ki_i_khoa_hoc_tu_nhien_7_ma_de_702_nam.docx



