Đề kiểm tra giữa học kì I Khoa học tự nhiên 7 - Năm học 2023-2024 - Trường THCS Tân Sỏi
Bạn đang xem nội dung Đề kiểm tra giữa học kì I Khoa học tự nhiên 7 - Năm học 2023-2024 - Trường THCS Tân Sỏi, để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
PHÒNG GD & ĐT YÊN THẾ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I TRƯỜNG THCS TÂN SỎI NĂM HỌC: 2023 - 2024 MÔN: KHTN 7 Thời gian làm bài: 60 phút Đề gồm: 03 trang (Không kể thời gian phát đề) I Trắc nghiệm: (5 diểm) Câu 1: Cho các bước thực hiện kĩ năng đo sau: (1) Thực hiện phép đo, ghi kết quả đo và xử lí số liệu đo. (2) Nhận xét độ chính xác của kết quả đo, căn cứ vào loại dụng cụ đo và cách đo. (3) Ước lượng để lựa chọn dụng cụ/ thiết bị đo phù hợp. (4) Phân tích kết quả và thảo luận về kết quả nghiên cứu thu được. Để thực hiện đo ta thực hiện theo các bước sau: A. 3 -1 - 2 - 4 B. 1 - 4 - 2 - 3 C. 1 - 3 - 2 - 4 D. 4 -3 - 2 -1 Câu 2: Hiện tượng nào sau đây không phải là hiện tượng tự nhiên thông thường trên trái đất? A. Hạn hán B. Mưa dông C. Công nhân đốt D. Lũ lụt kèm theo sấm sét rác Câu 3: Phương pháp tìm hiểu môn khoa học tự nhiên gồm các nội dung: 1. Đưa ra các dự đoán khoa học để giải quyết các vấn đề. 2. Thực hiện kế hoạch kiểm tra dự đoán. 3. Viết báo cáo. Thảo luận và trình bày báo cáo khi được yêu cầu. 4. Lập kế hoạch kiểm tra dự đoán. 5. Đề xuất vấn đề cần tìm hiểu. Thứ tự đúng của phương pháp tìm hiểu môn khoa học tự nhiên là: A. 1 - 2 -3 -4 -5. B. 5 - 1 - 4 - 2 - 3. C. 1 - 3 - 5 - 2 -4. D. 5 - 4 -3 - 2 - 1. Câu 4: . Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là A. electron và neutron. C. neutron và electron. B. proton và neutron. D. electron, proton và neutron. Câu 5: Đến nay, con người đã tìm ra bao nhiêu nguyên tố hóa học? A. 118. B. 94 C. 20 . D. 1 000 000 Câu 6: Một nguyên tử có 20 proton. Số electron của nguyên tử đó là? A. 20; B. 21; C. 22; D. 23. Câu 7: Đây là sơ đồ nguyên tử nguyên tố nào? A. Na. B. N. C. Al. D. O. Câu 8: Nguyên tố Aluminium kí hiệu là gì: A. Al. B. Fe. C. Ag. D. Ar. Câu 9: Đơn chất là chất tạo nên từ: A. Một chất. B. Một nguyên tố hoá học. C. Một nguyên tử. D. Một phân tử. Câu 10: Số hiệu nguyên tử của magnesium là 12. Số hạt mang điện trong nguyên tử magnesium là A. 12. B. 24. C. 36. D. 6. Câu 11: Các chất là hợp chất gồm: A. NO2; Al2O3; N2 B. HgSO4, Cl2, ZnO C. CaO, MgO, H2SO4 D. H2O, Ag, NO Câu 12: Phân tử khối của hợp chất H2SO4 là A. 68. B. 78. C. 88. D. 98. Câu 13: Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học được sắp xếp theo nguyên tắc A. Chiều nguyên tử khối tăng dần. B. Chiều điện tích hạt nhân tăng dần. C. Tính kim loại tăng dần. D. Tính phi kim tăng dần. Câu 14: Số thứ tự nhóm trong bảng hệ thống tuần hoàn cho biết A. Số electron lớp ngoài cùng. B. Số thứ tự của nguyên tố. C. Số hiệu nguyên tử. D. Số lớp electron. Câu 15 : Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học được cấu tạo từ A. Ô nguyên tố, chu kì, nhóm. C. Ô nguyên tố B. Chu kì, nhóm. D. Chu kì. Câu 16: Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tính phi kim tăng dần: A. Mg, Na, Si, P. B. Ca, P, B, C. C. C, N, O, F. D. O, N, C, B. Câu 17: Trong nguyên tử, hạt nào mang điện tích dương? A. Electron; B. Proton; C. Neutron; D. Neutron và proton. Câu 18 Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi: A. Sự dùng chung electron giữa hai nguyên tử; C. Liên kết giữa ion dương và ion âm; B. Sự cho nhận của cặp electron hóa trị; D. Liên kết giữa các ion dương trong phân tử. Câu 19: Liên kết được hình thành bởi sự dùng chung electron giữa hai nguyên tử là liên kết nào? A. Liên kết ion; C. Liên kết hydrogen B. Liên kết cộng hóa trị; D. Liên kết kim loại. Câu 20: Phát biểu nào sau đây là đúng về chất ion? A. Chất ion là chất được tạo bởi các ion dương và ion âm; B. Ở điều kiện thường, chất ion thường ở thể rắn, lỏng, khí; C. Chất ion dễ bay hơi, kém bền nhiệt; D. Chất ion không tan được trong nước. II. Tự luận: ( 5 điểm) Câu 21(1 điểm): Quan sát hình mô phỏng cấu tạo các nguyên tử dưới đây và trả lời câu hỏi a) Số hạt proton của nguyên tử trong các hình trên là bao nhiêu? b) Vì sao mỗi nguyên tử trung hoà về điện? Câu 22. (1 điểm): a) Viết kí hiệu hoá học của các nguyên tố sau: Chlorine, Iron, b) Gọi tên các nguyên tố có kí hiệu hoá học sau: O, N Câu 23 (1.0 điểm): Nguyên tố A có số hiệu nguyên tử là 11, chu kì 3, nhóm I trong bảng hệ thống tuần hoàn. Hãy cho biết cấu tạo nguyên tử của A. Vẽ sơ đồ nguyên tử A. Câu 24 (1 điểm): Cho 1 số chất có công thức sau: Na2CO3,; O2, K; Ca(NO3)2 . a. Chất nào là đơn chất, hợp chất? b. Tính khôí lượng phân tử của từng chất trên ? Câu 25 (1 điểm): Một hợp chất có công thức Al x(SO4)3 có khối lượng phân tử là 342 amu Tìm x ? (Cho biết khối lượng nguyên tử của H:1 amu, C:12amu, N:14 amu, O:16 amu, Na: 23 amu, S: 32 amu K: 39 amu, Al: 27 amu; Ca:40 amu, Fe:56amu) ------ HẾT ------
File đính kèm:
de_kiem_tra_giua_hoc_ki_i_khoa_hoc_tu_nhien_7_nam_hoc_2023_2.docx



