Đề kiểm tra giữa học kì II Công nghệ 9 - Năm học 2024-2025 - PGD Yên Thế (Có đáp án)
Bạn đang xem nội dung Đề kiểm tra giữa học kì II Công nghệ 9 - Năm học 2024-2025 - PGD Yên Thế (Có đáp án), để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
PHÒNG GD&ĐT YÊN THẾ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2024-2025 (Đề gồm 03 trang) MÔN: CÔNG NGHỆ 9 Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề) Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (6 điểm). Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 24. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Nhóm cây ăn quả nào sau đây thuộc cây ăn quả có múi? A. Táo, bưởi B. Cam, bưởi C. Vải, quýt D. Thanh long, cam Câu 2. Thân của cây Bưởi thuộc thân gì? A. Thân bụi B. Thân leo C. Thân gỗ nhỏ D. Thân rễ Câu 3. Lá của cây ăn quả có múi thường có màu gì? A. Màu xanh B. Màu vàng C. Màu tím D. Màu đỏ Câu 4. Hoa của cây ăn quả có múi thuộc loại hoa gì? A. Hoa đơn tính B. Hoa cái C. Hoa đực D. Hoa lưỡng tính Câu 5. Nhiệt độ thích hợp để cây ăn quả có múi sinh trưởng và phát triển là bao nhiêu 0C? A. 160C-220C B. 230C-290C C. 230C-250C D. 290C-350C Câu 6. Ánh sáng thích hợp để cây ăn quả có múi sinh trưởng và phát triển là bao nhiêu Lux? A. 10.000-12.000 Lux B. 10.000-13.000 Lux C. 10.000-14.000 Lux D. 10.000-15.000 Lux Câu 7. Loại sâu nào sau đây thường gây hại trên cây ăn quả có múi? A. Sâu vẽ bùa B. Bọ xít nâu C. Bọ trĩ D. Ruồi đục quả Câu 8. Loại bệnh nào sau đây thường gây hại trên cây ăn quả có múi? A. Bệnh chổi rồng B. Bệnh loét C. Bệnh xì mủ D. Bệnh héo vàng Câu 9. Lá của cây nhãn thuộc loại lá gì? A. Lá xẻ. B. Lá trái tim. C. Lá đơn. D. Lá kép. Câu 10. Mỗi lá của cây nhãn thường dài khoảng bao nhiêu cm? A. 5-10 cm B. 10-15 cm C. 15-25 cm D. 20-25 cm Câu 11. Hoa của cây nhãn có mấy loại? A. 4 B. 3 C. 2 D. 1 Câu 12. Nhiệt độ thích hợp để cây nhãn sinh trưởng và phát triển là bao nhiêu 0C? A. 210C-230C B. 210C-250C C. 210C-270C D. 210C-290C Câu 13. Lượng mưa thích hợp để cây nhãn sinh trưởng và phát triển là bao nhiêu mm/năm? A. 1.200-1.600 mm/năm. B. 1.200-1.500 mm/năm C. 1.200-1.400 mm/năm. D. 1.200-1.300 mm/năm. Câu 14. Thời vụ thích hợp trồng cây Nhãn ở Miền Bắc là: A. Vụ Xuân (tháng 2 đến tháng 4). B. Vụ Đông (tháng 10 đến tháng 12). C. Vụ Thu (tháng 8 đến tháng 10). D. Cả A và C đều đúng. Câu 15. Loại sâu nào sau đây thường gây hại trên cây Nhãn? A. Sâu vẽ bùa B. Bọ xít nâu C. Bọ trĩ D. Ruồi đục quả Câu 16. Loại bệnh nào sau đây thường gây hại trên cây Nhãn? A. Bệnh chổi rồng B. Bệnh loét C. Bệnh xì mủ D. Bệnh héo vàng Câu 17. Thân của cây Xoài thuộc thân gì? A. Thân bụi B. Thân leo C. Thân gỗ lớn D. Thân rễ Câu 18. Cây xoài trưởng thành có thể cao bao nhiêu mét (m)? A. 5 m - 7 m B. 5 m - 8 m C. 5 m - 9 m D. 5 m - 10 m Câu 19. Lá của cây Xoài thuộc loại lá gì? A. Lá xẻ. B. Lá trái tim. C. Lá đơn. D. Lá kép. Câu 20. Mỗi chùm hoa xoài có khoảng bao nhiêu hoa? A. 200-400 hoa/chùm B. 400-600 hoa/chùm C. 600-800 hoa/chum D. 800-1000 hoa/chùm Câu 21. Quả xoài khi chín thường có màu gì? A. Màu đỏ. B. Màu vàng. C. Màu cam. D. Màu hồng. Câu 22. Đất trồng xoài có độ pH thích hợp là bao nhiêu? A. 4,5-6,0 B. 7,5-8,0 C. 5,5-7,0 D. 6,5-7,0 Câu 23. Loại sâu nào sau đây thường gây hại trên cây Xoài? A. Sâu vẽ bùa B. Bọ xít nâu C. Rệp sáp hại quả D. Ruồi đục quả Câu 24. Loại bệnh nào sau đây thường gây hại trên cây Xoài? A. Bệnh khô cháy hoa B. Bệnh loét C. Bệnh thán thư D. Bệnh héo vàng Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai (4 điểm). Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a, b, c, d ở mỗi câu học sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Khi phân tích đặc điểm thực vật và yêu cầu ngoại cảnh của cây ăn quả có múi để thực hiện tốt quy trình trồng và chăm sóc cho cây sinh trưởng và phát triển tốt, năng suất cao. Một nhóm học sinh đã đưa ra các ý kiến như sau: a, Hoa của cây ăn quả có múi thường là hoa hoa lưỡng tính, có màu trắng hoặc trắng hơi vàng, có hương thơm dễ chịu. b, Cây ăn quả có múi có thể trồng được ở những vùng có nhiệt độ từ 12 0C đến 390C, trong đó nhiệt độ thích hợp nhất là từ 230C đến 290C. c, Cây ăn quả có múi ưa ánh sáng mạnh, cường độ ánh sáng phù hợp với cây ăn quả có múi là 100.000 Lux đến 150.000 Lux. d, Các loại đất phù hợp để trồng cây ăn quả có múi là đất thịt nhẹ, đất cát pha, đất phù sa, đất có tầng canh tác dày, thoát nước tốt. Câu 2. Khi phân tích đặc điểm thực vật và yêu cầu ngoại cảnh của cây Nhãn để thực hiện tốt quy trình trồng và chăm sóc cho cây sinh trưởng và phát triển tốt, năng suất cao. Một nhóm học sinh đã đưa ra các ý kiến như sau: a, Lá nhãn thuộc loại lá đơn, gồm 6-10 lá chét, chiều dài lá khoảng 15-25 cm. b, Hoa nhãn mọc thành chùm ở đầu cành hay nách lá. Nhãn có 3 loại hoa: hoa đực, hoa cái, hoa lưỡng tính. c, Cây nhãn là cây ưa ẩm, chống chịu kém với ngập úng. Lượng mưa hàng năm thích hợp cho trồng nhãn là 1.200 - 1.600 mm. d, Nhiệt độ thích hợp cho cây nhãn sinh trưởng và phát triển là 150C - 200C. Câu 3. Khi phân tích đặc điểm thực vật và yêu cầu ngoại cảnh của cây Xoài để thực hiện tốt quy trình trồng và chăm sóc cho cây sinh trưởng và phát triển tốt, năng suất cao. Một nhóm học sinh đã đưa ra các ý kiến như sau: a, Cây xoài là cây thân gỗ lớn, cây xoài trưởng thành có thể cao từ 5 m đến 10 m. b, Hoa xoài nhỏ, mọc ở đầu cành, chùm hoa dài 20-30 cm, mỗi chùm hoa có khoảng 200- 400 hoa. c, Cây xoài là cây ưa bóng râm, sinh trưởng, phát triển tốt trong điều kiện ánh sáng chiếu gián tiếp. d, Cây xoài thích hợp với nhiều loại đất, đất có khả năng thoát nước tốt, đất có độ PH khoảng 5,0- 7,0. Câu 4. Nhà bạn Dương có trồng một vườn Nhãn, để giúp nhà bạn Dương có kỹ thuật trồng, chăm sóc cho cây Nhãn sinh trưởng và phát triển tốt, năng suất cao một nhóm học sinh đã đưa ra các ý kiến sau: a, Thời vụ trồng nhãn tốt nhất ở Miền Bắc là vụ Xuân (tháng 2 đến tháng 4) và vụ thu (tháng 8 đến tháng 10). b, Cây nhãn có rễ chùm, thân bụi, nhiều cành mỗi năm cây nhãn ra từ 2 đến 5 đợt cành mới. c, Nhiệt độ thích hợp cho cây nhãn sinh trưởng và phát triển là 210C - 270C. d, Cây nhãn có các loài sâu hại chính như bọ xít nâu, sâu đục quả, sân đục thân. -----Hết----- HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN CÔNG NGHỆ 9-GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2024-2025 Phần I (6 điểm). Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm Câu Đáp án Câu Đáp án 1 B 13 A 2 C 14 D 3 A 15 B 4 D 16 A 5 B 17 C 6 D 18 D 7 A 19 C 8 B 20 A 9 D 21 B 10 C 22 C 11 B 23 D 12 C 24 C Phần II (4 điểm) Điểm tối đa của 1 câu hỏi là 1 điểm. - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm. - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm. - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,50 điểm. - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu hỏi được 1 điểm. Câu Lệnh hỏi Đáp án Câu Lệnh hỏi Đáp án (Đ/S) (Đ/S) a Đúng a Đúng 1 b Đúng 3 b Đúng c Sai c Sai d Đúng d Đúng a Sai a Đúng 2 b Đúng 4 b Sai c Đúng c Đúng d Sai d Đúng
File đính kèm:
de_kiem_tra_giua_hoc_ki_ii_cong_nghe_9_nam_hoc_2024_2025_pgd.doc



