Đề kiểm tra giữa học kì II Lịch sử và Địa lí 6 - Năm học 2024-2025 - PGD Yên Thế (Có đáp án)

docx3 trang | Chia sẻ: Đào Đào | Ngày: 11/02/2026 | Lượt xem: 1 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung Đề kiểm tra giữa học kì II Lịch sử và Địa lí 6 - Năm học 2024-2025 - PGD Yên Thế (Có đáp án), để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
 PHÒNG GD&ĐT YÊN THẾ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
 NĂM HỌC 2024 - 2025
 MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 6 (BÀI ĐỊA LÍ)
 (Đề gồm 02 trang) Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
 Câu 1. Đại dương thế giới bao phủ bao nhiêu % diện tích bề mặt Trái Đất?
 A. 60% B. 70% C. 80% D. 90%
 Câu 2. Đại dương nào có diện tích lớn nhất?
 A. Đại Tây Dương B. Ấn Độ Dương
 C. Bắc Băng Dương D. Thái Bình Dương
 Câu 3. Vùng biển của Việt Nam thuộc đại dương nào?
 A. Đại Tây Dương B. Ấn Độ Dương
 C. Bắc Băng Dương D. Thái Bình Dương
 Câu 4. Dụng cụ để đo nhiệt độ không khí là
 A. ẩm kế B. nhiệt kế C. am pe kế D. vũ kế
 Câu 5. Độ muối trung bình của nước biển và đại dương thế giới là
 A. 25 phần nghìn B. 35 phần nghìn C. 45 phần nghìn D. 55 phần nghìn
 Câu 6. Nhiệt độ trung bình bề mặt toàn bộ đại dương thế giới là khoảng
 A. 190C B. 180C C. 170C D. 160C
 Câu 7. Sức hút của Mặt Trời và Mặt Trăng là nguyên nhân chủ yếu hình thành hiện tượng tự 
 nhiên nào sau đây?
 A. Dòng biển. B. Sóng ngầm. C. Sóng biển. D. Thủy triều.
 Câu 8. Ở miền ôn đới nguồn cung cấp nước cho sông chủ yếu là do
 A. Nước mưa. B. Nước ngầm. C. Băng tuyết. D. Nước ao, hồ.
 Câu 9. Đới lạnh là khu vực có gió thường xuyên thổi là
 A. gió Tín phong B. gió Tây ôn đới
 C. gió Đông cực D. gió mùa
 Câu 10. Việt Nam chịu ảnh hưởng cùng lúc của những loại gió nào sau đây?
 A. gió Tín phong, gió Đông cực B. gió Tây ôn đới, gió mùa
 C. gió Tín phong, gió mùa D. gió mùa, gió Tây ôn đới
 Câu 11. Một hệ thống sông bao gồm 
 A. Dòng chính,chi lưu, lưu vực sông B. Dòng chính, chi lưu, phụ lưu
 C. Lưu vực sông, dòng chính D. Dòng chính, phụ lưu.
 Câu 12. Trên Trái Đất có mấy đới khí hậu?
 A. 2 đới B. 3 đới C. 4 đới D. 5 đới.
 Câu 13. Đới ôn hòa là đới có lượng nhiệt
 A. cao B. thấp C. trung bình D. rất cao
 Câu 14. Trong đới nóng, gió thường xuyên thổi là
 A. Tín phong B. Đông cực
 C. gió mùa D. gió đông bắc
 Câu 15. Lượng mưa trung bình năm ở đới lạnh thường dưới
 A. 400 mm B. 500mm C. 600mm D. 700mm
 Câu 16. Đâu là biểu hiện của biến đổi khí hậu?
 A. xói mòn đất B. nước sông cạn
 C. nhiệt độ Trái Đất tăng D. mùa đông đến muộn
 Câu 17. Ở Việt Nam nguồn cung cấp nước chính cho sông là
 A. nước mưa B. nước ngầm C.nước băng tan D. nước hồ
 Câu 18. Phụ lưu của một hệ thống sông có nhiệm vụ là
 A. thoát nước cho dòng chính B. giữ nước cho dòng chính
 C. đổ nước vào dòng chính D. hút nước của dòng chính
 Câu 19. Không khí luôn luôn chuyển động từ 
 A. Áp cao về áp thấp. B. Đất liền ra biển. C. Áp thấp về áp cao. D. Biển vào đất liền.
 Câu 20. Càng về phía hai cực, nhiệt độ không khí càng
 A. cao B. thấp C.trung bình D. rất cao
 Câu 21. Phần lớn khu vực Xích đạo có lượng mưa khoảng
 A. trên 1500mm. B. trên 1000mm C. trên 2000mm D. trên 500mm.
 Câu 22. Nguyên nhân sinh ra sóng biển là do
 A. ánh sáng Mặt Trời B. lực hút của Mặt Trăng
 C. động đất D. gió thổi
 Câu 23. Việc làm nào sau đây làm giảm nhẹ biến đổi khí hậu?
 A. Tích cực trồng cây xanh
 B. Thường xuyên sử dụng túi ni-lông
 C. Thường xuyên sử dụng phương tiện giao thông công cộng
 D. Sử dụng tối đa nguồn năng lượng
 Câu 24. Nguyên nhân chủ yếu ở các dãy núi cao có sự chênh lệch về nhiệt độ rất lớn giữa 
 chân núi và trên đỉnh núi là do
 A. nhiệt độ tăng mạnh khi xuống dốc.
 B. càng lên cao nhiệt độ càng tăng.
 C. đỉnh núi nhận được bức xạ lớn hơn.
 D. càng lên cao nhiệt độ càng giảm.
 Câu 25. Nguồn cung cấp hơi nước chính cho khí quyển là
 A. Sinh vật. B. Biển và đại dương. C. Sông ngòi. D. Ao, hồ.
 Câu 26. Khi không khí đã bão hòa mà vẫn được cung cấp thêm hơi nước thì
 A. Hình thành độ ẩm tuyệt đối. B. Tạo thành các đám mây.
 C. Sẽ diễn ra hiện tượng mưa. D. Diễn ra sự ngưng tụ.
 Câu 27. Khí hậu là hiện tượng khí tượng
 A. Xảy ra trong một thời gian ngắn ở một nơi.
 B. Lặp đi lặp lại tình hình của thời tiết ở nơi đó.
 C. Xảy ra trong một ngày ở một địa phương.
 D. Xảy ra khắp mọi nơi và thay đổi theo mùa.
 Câu 28. Thời tiết là hiện tượng khí tượng xảy ra
 A. Trong một thời gian ngắn nhất định ở một nơi.
 B. Lặp đi lặp lại các hiện tượng, khí tượng tự nhiên.
 C. Trong một thời gian dài ở một nơi nhất định.
 D. Khắp mọi nơi và không thay đổi theo thời gian.
 II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
 1. Cho bảng số liệu sau:
 NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH CÁC THÁNG CỦA TRẠM KHÍ TƯỢNG A
 (Đơn vị: 0C)
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Nhiệt độ 25,8 26,7 27,9 28,9 28,3 27,5 27,1 27,1 26,8 26,7 26,4 25,7
 Tính nhiệt độ trung bình năm của trạm. (1,0 điểm)
 2. Sông ngòi đã đem lại những lợi ích gì cho con người? (2,0 điểm) HƯỚNG DÂN CHẤM MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 6
 ( MẠCH KIẾN THỨC ĐỊA LÍ)
PHẦN TRẮC NGHIỆM( 7,0 điểm). Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
 1A 2D 3D 4B 5B 6C 7D 8C 9C 10C
 11B 12D 13C 14A 15B 16C 17A 18C 19A 20B
 21C 22D 23A 24D 25B 26D 27B 28A
PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
 1. Nhiệt độ trung bình năm của trạm khí tượng A là 27,10C 1đ
 2. Giá trị của sông ngòi
 - Cung cấp nước cho sản xuất và sinh hoạt 0,5đ
 Du lịch, giao thông 0,5đ
 Thủy sản, thủy điện 0,5đ
 Bồi đắp phù sa 0,5đ

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_giua_hoc_ki_ii_lich_su_va_dia_li_6_nam_hoc_2024.docx
Bài giảng liên quan