Đề kiểm tra giữa học kì II Toán 6 - Năm học 2023-2024 - PGD Yên Thế (Có đáp án)

doc5 trang | Chia sẻ: Đào Đào | Ngày: 10/03/2026 | Lượt xem: 11 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung Đề kiểm tra giữa học kì II Toán 6 - Năm học 2023-2024 - PGD Yên Thế (Có đáp án), để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
 PHÒNG GD& ĐT YÊN THẾ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
 NĂM HỌC 2023 - 2024
 MÔN: TOÁN LỚP 6
 (Đề gồm có 03 trang) Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm). Em hãy chọn một chữ cái in hoa đứng trươc skết quả 
 đúng và ghi ra tờ giáy thi
 8
Câu 1: Phân số được viết dưới dạng hỗn số là
 3
 3 1 2 2
 A. 2 . B. 3 . C. 2 . D. 1 .
 2 3 3 3
Câu 2. Cho 5 điểm phân biệt. Số đoạn thẳng được tạo thành từ 2 trong 5 điểm đó là
 A. 15 B. 6. C. 9. D. 10.
 6 14
Câu 3: : Kết quả của phép tính là:
 18 21
 8 1 1 8
 A. B. C. D. 
 21 3 3 39
 2
Câu 4: Phân số nghịch đảo của phân số là
 5
 5 2 2 5
 A. . B. . C. . D. .
 2 5 5 2
Câu 5. Chọn khẳng định SAI trong các khẳng định dưới đây?
A. Điểm C nằm giữa hai điểm B và D.
B. Hai điểm B, C nằm cùng phía đối với điểm D.
C. Hai điểm D, C nằm khác phía đối với điểm B.
D. Ba điểm B, C, D thẳng hàng.
Câu 6: Số lượng học sinh tất cả các lớp của một 
trường THCS được thống kê bằng bảng dưới đây: 
 Lớp A B C
 6 29 29 28
 7 26 27 28
 8 32 34 36
 9 34 33 33
Dựa vào bảng trên, em hãy cho biết khối 6 có tổng số bao nhiêu học sinh?
 A. 86. B. 81. C. 100. D. 102.
 4 1 1
Câu 7: Giá trị của x thỏa mãn x : là
 3 2 4
 1 1 3
 A. x . B. x . C. x . D. x 0 .
 3 3 16
Câu 8: Cặp phân số bằng nhau là
 9 9 2 6 4 8 3 7
A. và . B. và C. và . D. và .
 13 13 7 21 5 10 5 9
 5 7
Câu 9: Kết quả của phép tính : bằng
 7 5
 25 5 7
 A. . B. 1. C. . D. .
 49 7 5
 1 3
Câu 10: Kết quả của phép tính bằng
 2 2
 1
 A. 4 . B. 1. C. . D. 2 .
 2
Câu 11: Viết số thập phân - 0,25 về dạng phân số ta được
 1 1 2 1
 A. B. C. D. 
 4 4 5 5
 Câu 12. Trong các dữ liệu sau, dữ liệu nào là số liệu?
 A. Cân nặng của trẻ sơ sinh (tính là gam) B. Quốc tịch của các học sinh trong một trường quốc tế.
 C. Tên của các bạn học sinh trong lớp 6A. D. Các danh lam thắng cảnh ở Hà Nội
Câu 13: Cho điểm M nằm giữa hai điểm A và B . Biết AM 3cm , AB 8cm . Độ dài đoạn thẳng 
MB bằng: 
 A. 8cm . B. 3cm . C. 5 cm . D. 11 cm .
Câu 14: Biểu đồ tranh sau đây biểu thị số học sinh tham gia các câu lạc thể thao của một trường. 
Dựa vào biểu đồ trên hãy cho biết, trường đó có tất cả bao nhiêu học sinh tham gia các câu lạc bộ 
thể thao?
 A. 160. B. 150. C. 180. D. 60.
Câu 15. Khẳng định đúng trong các khẳng định sau là: 
 3 14 4 11 11 30 9
A. B. 0 C. D. 
 15 15 9 13 15 29 29
 10
Câu 16: Rút gọn phân số được kết quả là
 8
 5 4 4 5
 A. . B. . C. . D. .
 4 5 5 4
 3 4 1
Câu 17: Sắp xếp các phân số ; ; theo thứ tự tăng dần ta được kết quả là
 10 15 3
 4 3 1 1 4 3 3 4 1 4 1 3
 A. ; ;  B. ; ;  C. ; ;  D. ; ; 
 15 10 3 3 15 10 10 15 3 15 3 10
 2
Câu 18. Một hộp bi có 100 viên bi gồm hai màu đỏ và vàng. Số bi màu đỏ chiếm số bi trong 
 5
hộp. Hỏi có bao nhiêu viên bi vàng trong hộp.
 A. 40 B. 60 C. 100. D. 250
 15 3
Câu 19. Số nguyên x thỏa mãn là
 x 4
 A. x 20. B. x 20 . C. x 60. D. x 60 .
 n 3
Câu 20. Có bao nhiêu giá trị nguyên của n để phân số sau nhận giá trị nguyên : A 
 n 1
 A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
II. PHẦN TỰ LUẬN (5,0 điểm).
Câu 1 (1,5 điểm). Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể)
 9 2 2 7 7 7 9 7 3
 a) b)   
 7 3 7 8 13 8 13 8 13
Câu 2(1,0 điểm). Tìm x biết : 
 3 2 4 5
 a ) x ; b) .x 0,25 
 4 3 5 4
Câu 3 (1,0 điểm) Kết quả kiểm tra môn Toán của học sinh lớp 6B được liệt kê như sau:
 9, 8, 10, 6, 6, 4, 5, 7, 9, 6, 5, 5, 8, 8, 7, 7, 5, 7, 8, 6
 7, 7, 9, 5, 6, 8, 5, 5, 9, 9, 6, 7, 5, 7, 6, 6, 3, 5, 7, 9
a) Lập bảng số liệu theo mẫu
 Điểm 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Số học sinh 0 0 1 1 9 8 9 5 6 1
b) So với cả lớp 6B tỉ lệ học sinh có điểm dưới trung bình là bao nhiêu phần trăm?
 (Điểm dưới trung bình là điểm nhỏ hơn 5)
Câu 4 (1,0 điểm). 
 a) Viết tên 3 điểm thẳng hàng.
 b) Chỉ ra các điểm thuộc đường thẳng m, các điểm không thuộc đường thẳng m? 
 c) Chỉ ra 2 điểm nằm khác phía đối với điểm K; Chỉ ra 2 điểm nằm cùng phía đối với điểm G?
 d) Chỉ ra các cặp đường thẳng cắt nhau, cặp đường thẳng song song? 
Câu 5 (0,5 điểm). 
 1 1 1 1 1 1 1 2 3 47 48 49 P
Cho P ... và Q ... . Tính .
 2 3 4 48 49 50 49 48 47 3 2 1 Q
 -------------------------------Hết--------------------------------
Họ và tên thí sinh: .
Số báo danh: .
 PHÒNG GD& ĐT YÊN THẾ ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
 NĂM HỌC 2023 - 2024
 MÔN: TOÁN LỚP 6
 I./ Trắc nghiệm: Mỗi câu chọn đúng : 0,25 điểm
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
 Đáp án C D C D C A B C A D
 Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
 Đáp án B A C C B D A B A D
 II. Phần tự luận (5,0 điểm)
 Lưu ý khi chấm bài:
- Dưới đây chỉ là sơ lược các bước giải. Lời giải của học sinh cần lập luận chặt chẽ hợp logic. Nếu 
 học sinh làm cách khác mà giải đúng thì cho điểm tối đa.
 Câu Hướng dẫn, tóm tắt lời giải Điểm
 9 2 2 9 2 2 2
 a) 1 
 7 3 7 7 7 3 3 0.5
 3 2 5 0.25
 Câu 1 3 3 3
 (1,5 
 điểm) 7 7 7 9 7 3 7 7 9 3 
 b)    . 0.25
 8 13 8 13 8 13 8 13 13 13 
 7 13 7
 . 0,5
 8 13 8
 3 2
 a ) x ; 
 4 3
 2 3 8 9
 x x 
 3 4 12 12 0.25
 1
 x 
 12
 Câu 2 1 0,25
 Vậy x= 
 (1,0 12
 điểm)
 4 5
 .x 0,25
 5 4
 4 5 1 0,25
 .x 
 5 4 4
 4
 .x 1
 5 0,25
 4 5 5
 x 1: vậy x 
 5 4 4
 Câu Hướng dẫn, tóm tắt lời giải Điểm
 a) 3 điểm E,K,G thẳng hàng 0.25
 Câu 4
 (1,0 b) G, K , E m; D, I m 0.25
 điểm) c) G và E khác phía đối với K; K và E nằm cùng phía với G 0.25
 d) m cắt DE tại E ; m cắt KI tại K ; DE // KI 0.25
 1 2 3 47 48 
 Q 1 1 1 ... 1 1 1.
 49 48 47 3 2 
 50 50 50 50 50 50
 Q ... 0.25
 Câu 5 49 48 47 3 2 50
 (0,5 1 1 1 1 1 1 
 Q 50 ... 
 điểm) 50 49 48 47 3 2 
 P 1
 .
 Q 50 0.25
 KL
 Tổng điểm 5,0
 Câu 3 ( 1 điểm). 
Điểm 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 0,5
Số học sinh 0 0 1 1 9 8 9 5 6 1
Tổng số học sinh của lớp 6B là: 40 học sinh 0,25
Có 2 học sinh dưới trung bình nên tỉ số phần trăm của số học sinh có điểm dưới 
 2 0,25
trung bình và số học sinh lớp 6B là: .100% 5%
 40

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_giua_hoc_ki_ii_toan_6_nam_hoc_2023_2024_pgd_yen.doc