Đề kiểm tra giữa học kì II Toán 7 - Năm học 2023-2024 - PGD Yên Thế (Có đáp án)
Bạn đang xem nội dung Đề kiểm tra giữa học kì II Toán 7 - Năm học 2023-2024 - PGD Yên Thế (Có đáp án), để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
PHÒNG GD&ĐT YÊN THẾ ĐỀ KIỂM TRA LUYỆN KỸ NĂNG LÀM BÀI THI KẾT HỢP KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II (Đề gồm 03 trang) Năm học: 2023-2024 Môn: TOÁN 7 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm). Hãy chọn phương án trả lời đúng: Câu 1. Bạn Nam đi mua 10 quyển vở mỗi quyển giá x đồng và 2 bút bi mỗi chiếc giá y đồng. Biều thức đại số biểu thị số tiền bạn Nam phải trả là? A. 2x - 10y B. 10x - 2y C. 2x + 10y D. 10x + 2y Câu 2. Cho tam giác ABC vuông tại A. Khi đó tổng của góc B và góc C bằng A. 180° B. 90° C. 100° D. 120° Câu 3.: Thầy Tổng phụ trách đội phát cho 8 bạn liên đội trưởng phiếu hỏi: “Thời gian rảnh, em thích hoạt động nào nhất?”. Kết quả thu được như sau Phiếu 1 2 3 4 5 6 7 8 Hoạt Hoạt Đọc Xem ti Xem ti Chơi thể Đọc Chơi thể Chơi thể động động sách vi vi thao sách thao thao khác Dữ liệu nào dưới đây thể hiện kết quả khảo sát của 8 em học sinh? A. 1; 2 ; 3; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8. B. Đọc sách, xem ti vi, chơi thể thao, hoạt động khác. C. Đọc sách, xem ti vi, chơi thể thao, đọc sách, hoạt động khác, chơi thể thao, chơi thể thao. D. Thời gian rảnh, em thích hoạt động nào nhất. Câu 4. Cho PQR DEF . Biết Pˆ 330 Khi đó: o A. Dµ 33o. B. Qµ 42 . C. Eµ 33o. D. Fµ 66o. Câu 5. Biểu đồ hình quạt tròn ở hình bên biểu diễn kết quả thống kê (tính theo tỉ số phần trăm) chọn môn thể thao ưa thích nhất trong bốn môn: Bóng đá, Cầu lông, Bóng bàn, Bóng chuyền của học sinh khối 7 ở trường A. Mỗi học sinh chỉ được chọn một môn thể thao khi được hỏi ý kiến. Hỏi số học sinh chọn môn Bóng bàn và Bóng chuyền chiếm bao nhiêu phần trăm? A. 40% B. 25% C. 35% D. 20% Câu 6. Tính giá trị của biểu thức A = 2x2 + 2023 - y0 tại x=-1; y=2024 A. 2022 B. 2023 C. 2024 D. 2025 Câu 7. Cho tam giác ABC MNP . Khẳng định nào sau đây là sai? A. AB MN . B. A P . C. MP AC . D. B Nµ Câu 8. Dữ liệu nào không hợp lý trong các dãy dữ liệu sau: Thủ đô của một số quốc gia Châu Á: A. Hà Nội. B. Tokyo. C. Bắc Kinh D. TP Hồ Chí Minh. Câu 9. Bậc của đa thức A x 2x4 x2 5x 2x4 x2 1 là: A. 3 B. 2 C.1 D. 5 Câu 10. Cho PQR DEF , biết Pµ 320 ;QR 3cm . Khi đó: A. Dµ 320 ; DE 3cm . B. Dµ 320 ; EF 3cm . C. Eµ 320 ; EF 3cm . D. Fµ 320 ; DF 3cm . Câu 11: Cân nặng của các bạn học sinh lớp 7A (đơn vị: kg) được ghi lại trong bảng sau: 1 Cân nặng 30 35 40 45 50 Số học sinh 2 12 15 8 3 Số bạn có cân nặng trên 40 kg chiếm bao nhiêu phần trăm so với số lượng các bạn được khảo sát. A.95% B.30,5% C.65% D. 27,5% Câu 12. Cho ABC cân tại A biết B· AC 800 . Số đo của góc ·ABC bằng? A.1000 B. 500 C. 800 D. 400 Câu 13. Đa thức nào dưới đây là đa thức một biến? A. x3 – 2x2 3. B. x2 y 1. C. xy x2 – 3. D. xyz – yz 3. Câu 14. Cho ABC và DEF có AB DE , Bµ Dµ, cần thêm yếu tố nào để hai tam giác bằng nhau theo trường hợp góc – cạnh – góc? A. Bµ Eµ. B. µA Eµ. C. µA Dµ. D. µA Bµ. Câu 15. Cho biểu đồ biểu diễn tỉ lệ phần trăm loại nước uống yêu thích của học sinh lớp 7A. Tính giá trị của x. A. x 5. B. x 15. C. x 20 . D. x 10 . Câu 16: Cho điểm D nằm trên đường trung trực của đoạn thẳng AB. Khẳng định đúng là A. DA BD . B. DA DB . C. DA DB . D. DA DB . Câu 17. Cho đa thức M x 3x 6 . Đa thức M x có nghiệm là: A. 0 B. -2 C. 2 D. 3 Câu 18. Chiều cao của 30 bạn học sinh lớp 7A (đơn vị cm) được ghi lại như sau Chiều cao 145 148 150 153 156 158 160 Số học sinh 2 3 5 8 7 4 1 Số bạn có chiều cao từ 1,5 m trở lên chiếm tỉ lệ bao nhiêu phần trăm so với cả lớp? (làm tròn kết quả đến hàng phần mười) A. 33,3% . B. 16,7% . C. 66,7% . D. 83,3% . Câu 19. Cho ABC MNP và AB 10cm;MP 8cm; NP 6cm . Chu vi ΔABC là: A. 24cm . B. 25cm . C. 26cm . D. 27cm . Câu 20. Cho đa thức A x x2 3x 2 và B x 3x 1. Biết M x B x A x . Khi đó đa thức M x là: A. x2 6x 1 B. x2 6x 3 C. x2 6x 3 D. x2 6x 3 II. TỰ LUẬN (5 điểm) Câu 21 (1,5 điểm). 2 Cho hai đa thức A(x) 4x 3x2 7 2x3 ; B(x) 2x3 4x 2 4x 2 a) sắp xếp hai đa thức, Tính H (x) A(x) B(x) b) Tìm nghiệm của đa thức H (x). Câu 22 (1 điểm). Biểu đồ hình quạt tròn sau biểu diễn môn học yêu thích nhất của 40 học sinh (theo tỷ lệ %). Toán Ngữ văn Anh Mỹ thuật Âm nhạc Vật lý 8 14,5 30 10 12,5 % 25 a)Tính số học sinh yêu thích môn Anh, số học sinh yêu thích môn Ngữ văn. b)Tính tỉ số học sinh yêu thích môn Ngữ văn so với môn Anh. Câu 23 (2 điểm). Cho ABC vuông tại A (AB AC ), BD là tia phân giác của góc B (D AC) . Trên cạnh BC lấy điểm E sao cho BE = BA. a) Chứng minh rằng ABD EBD . b) Chứng minh ABC EDC x y z A Câu 24 (0,5 điểm). Cho xyz =1. Tính giá trị của biểu thức xy x 1 yz y 1 xz z 1 ----------- HẾT ---------- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. 3 PHÒNG GD & ĐT YÊN THẾ HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC: 2023 – 2024 MÔN: TOÁN – KHỐI: 7 ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂMKIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I KHỐI 7 I. Trắc nghiệm (5,0 điểm) Mỗi ý đúng được 0,25 điểm. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 D B B A C C B D C B D B A B D A C D A C II. Tự luận Câu Sơ lược các bước giải Điểm Câu 21 1 điểm 2 3 3 2 A(x) 4x 3x 7 2x 2x 3x 4x 7 0,25 B(x) 2x3 4x 2 4x 2 2x3 4x 2 4x 2 0,25 Phần a A(x) 2x3 3x2 4x 7 1đ B(x) 2x3 4x 2 4x 2 H (x) A(x) B(x) x 2 9 0,5 H (x) 0khi 2 2 2 2 x 9 0 x 3 ( 3) 0,25 Phần b x 3 0,5đ x 3 0,25 Vậy x=3 hoặc x= -3 là nghiệm của đa thức H (x) Câu 22 1 điểm 0,25 Phần a a.Số học sinh yêu thích môn Anh là: 40.25% 10 học sinh. 0,5đ Số học sinh yêu thích môn Ngữ văn là: 40.12% 5 học sinh. 0,25 Phần b 0,5 0,5đ b Tỉ số học sinh yêu thích môn Ngữ văn so với môn Anh là:12,5%: 25% 1/2 Câu 23 2,5 điểm B E A D C · · · BD là tia phân giác của ABC suy ra ABD EBD 0,25 4 Xét ABD và EBD, có: Phần a AB EB 1đ A· BD E· BD (Cmt) 0,5 BD là cạnh huyền chung Vậy ABD = EBD (c-g-c) 0,25 · · 0 Vì ABD = ABD EBD BAD BED 90 (hai góc tương ứng) 0,25 · · 0 DEC vuông tại E ECD EDC 90 (1) Phần b 0,25 0 1đ ABC vuông tại A ·ABC ·ACB 90 (2) 0,25 · · Từ (1) và (2) ABC EDC 0,25 x y z A xy x 1 yz y 1 xz z 1 xz y.xz z A xyz xz z xyz.z xyz xz xz z 1 0,25 Câu 24 xz 1 z A xz z 1 xz z 1 xz z 1 0,25 xz z 1 A 1 xz z 1 Điểm toàn bài 10 điểm 5
File đính kèm:
de_kiem_tra_giua_hoc_ki_ii_toan_7_nam_hoc_2023_2024_pgd_yen.doc



