Đề kiểm tra học kì II Lịch sử và Địa lí 6 - Năm học 2023-2024 - PGD Yên Thế (Có đáp án)
Bạn đang xem nội dung Đề kiểm tra học kì II Lịch sử và Địa lí 6 - Năm học 2023-2024 - PGD Yên Thế (Có đáp án), để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
PHÒNG GD& ĐT YÊN THẾ ĐỀ KIỂM TRA LUYỆN KĨ NĂNG LÀM BÀI THI KẾT HỢP (Đề kiểm tra gồm 02 trang) KIỂM TRA HỌC KÌ II, NĂM HỌC 2023-2024 MÔN: Lịch sử&Địa lý 6 (Sách Kết nối và Cánh diều) Thời gian làm bài: 60 phút Không kể thời gian giao đề A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Chọn câu trả lời đúng nhất và ghi ra tờ giấy thi. Câu 1. Sự ra đời của Nhà nước Vạn Xuân gắn với thắng lợi của cuộc khởi nghĩa nào? A. Khởi nghĩa Bà Triệu. B. Khởi nghĩa của Mai Thúc Loan. C. Khởi nghĩa của Khúc Thừa Dụ. D. Khởi nghĩa của Lý Bí. Câu 2. Nhân vật lịch sử nào được đề cập đến trong câu đố dân gian dưới đây? “Lấy Dạ Trạch làm nơi kháng chiến Mơ ngày về đánh chiếm Long Biên Nhiều năm kham khổ liên miên Hỏi ai ngang dọc khắp miền sậy lau?” A. Triệu Quang Phục. B. Phùng Hưng. C. Mai Thúc Loan. D. Lý Bí. Câu 3. Mục tiêu chung của các cuộc khởi nghĩa do người Việt phát động trong thời Bắc thuộc là giành A. quyền dân sinh. B. độc lập, tự chủ. C. quyền dân chủ. D. chức Tiết độ sứ. Câu 4: Sắp xếp diễn biến cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng theo thứ tự: A. Mê Linh "Cổ Loa" Luy Lâu B. Cổ Loa "Luy Lâu" Mê Linh C. Chu Diên "Mê Linh" Cổ Loa D. Chu Diên "Cổ Loa" Luy Lâu Câu 5: Sau khi đánh đuổi được quân đô hộ, Trưng Trắc được suy tôn làm vua và xưng là: A. Hùng Vương B. Trưng Vương C. Vua D. Đế vương Câu 6. Nội dung nào sau đây không phải là nguyên nhân thắng lợi của cuộc khởi nghĩa Lý Bí? A. Sự ủng hộ của nhân dân B. Nhà Lương suy yếu C. Tinh thần chiến đấu quả cảm của nghĩa quân D. Sự lãnh đạo tài tình của Lý Bí Câu 7. Sau khi cuộc khởi nghĩa giành thắng lợi, Lý Bí đã có hành động gì? A. Lên ngôi hoàng đế, đặt tên nước là Vạn Xuân B. Dời đô về vùng Cổ Loa. C. Truyền ngôi cho Lý Phật Tử D. Trao quyền cho Triệu Quang Phục Câu 8. Thông tin nào dưới đây không đúng về Khúc Thừa Dụ? A. Là một hào trưởng địa phương ở Ninh Giang (Hải Dương). B. Nhân cơ hội nhà Đường suy yếu đã nổi dậy giành quyền tự chủ. C. Tự xưng hoàng đế, xây dựng chính quyền tự chủ của người Việt. D. Năm 907, Khúc Thừa Dụ mất, con trai là Khúc Hạo lên nắm chính quyền. Câu 9. Tướng giặc nào là người trực tiếp chỉ huy quân Nam Hán khi xâm lược nước ta lần thứ hai? A. Lưu Cung B. Lưu Nham C. Lưu Ẩn D. Lưu Hoằng Tháo Câu 10: Sau khi Khúc Thừa Dụ mất, người lên thay là A. Độc Cô Tổn. B. Khúc Hạo.C. Cao Chính Bình. D. Ngô Quyền. Câu 11. Cuộc khởi nghĩa Mai Thúc Loan và Phùng Hưng chống lại ách đô hộ nào? A. nhà Hán. B. nhà Lương. C. nhà Ngô. D. nhà Đường. Câu 12. Ngô Quyền đã chủ động lên kế hoạch chống quân Nam Hán ở A. vùng đầm Dạ Trạch. B. thành Đại La.C. cửa biển Bạch Đằng. D. cửa sông Tô Lịch. Câu 13. Nước trong thủy quyển không tồn tại ở dạng nào sau đây? A. Rắn. B. Quánh dẻo. C. Lỏng. D. Hơi. Câu 14. Phụ lưu sông là A. con sông nhỏ. B. sông đổ nước vào sông chính. C. sông thoát nước cho sông chính. D. các sông không phải là sông chính. Câu 15. Sóng biển được hình thành là do: A. do gió. B. tác động của nội lực. C. do lực hút của Trái Đất. D. do sự thay đổi khí áp. Câu 16. Vận động nào sau đây không phải là vận động của nước biển? A. sóng B. thủy triều C. gió D. dòng biển Câu 17. Trên Trái Đất có mấy đại dương chính? A. 3 B. 4 C.5 D.6 Câu 18. Đại dương lớn nhất thế giới là: A. Thái bình Dương. B. Đại Tây Dương. C. Ấn Độ Dương. D. Bắc Băng Dương. Câu 19. Nơi có nhiệt độ cao, giới sinhvật phong phú, đa dạng là đặc điểm của đới thiên nhiên nào ? A. Đới nóng. B. Đới ôn hòa. C. Đới lạnh. D. Đới nóng và đới lạnh. Câu 20. Sinh vật trên Trái Đất tập trung chủ yếu ở: A. Đới ôn hòa và đới lạnh. B. Xích đạo và nhiệt đới. C. Đới nóng và đới ôn hòa. D. Đới lạnh và đới nóng. Câu 21. Nhân tố quyết định đến sự phân hóa thiên nhiên trên bề mặt Trái Đất là: A. Gió mùa. B. Dòng biển. C. Địa hình. D. Khí hậu. Câu 22.Trên Trái Đất có mấy đới thiên nhiên? A. 3 B. 4 C.5 D.6 Câu 23. Trên Trái Đất có những đới thiên nhiên nào sau đây? A. Một đới nóng, hai đới ôn hoà, hai đới lạnh. B. Hai đới nóng, một đới ôn hoà, hai đới lạnh. C. Một đới nóng, hai đới ôn hoà, một đới lạnh. D. Hai đới nóng, hai đới ôn hoà, một đới lạnh. Câu 24. Đâu không phải là biện pháp làm tăng độ phì của đất? A. Xới đất, đổ ải. B. Sử dụng phân hóa học. C. Sử dụng phân hữu cơ. D. Đốt rừng làm nương rẫy. Câu 25. Cây trồng nào sau đây tiêu biểu ở đới nóng? A. Nho, củ cải đường. B. Rêu, địa y. C. Thông, tùng, bách. D. Cà phê, cao su, tiêu. B. PHẦN TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 1. (1,5 điểm) a. Những cải cách của Khúc Hạo. b. Vì sao nói những việc làm của họ Khúc đã chấm dứt trên thực tế ách thống trị của phong kiến phương Bắc? Câu 2. (1,0 điểm) Hơn 1000 năm đấu tranh giành độc lập, tổ tiên ta đã để lại những gì? Câu 3. (1,5 điểm) a. Sông ngòi có những giá trị gì đối với đời sống của con người? b. Kể tên các con sông lớn ở địa phương em (Bắc Giang)? Câu 4. (1,0 điểm) Kể tên một số loài động vật, thực vật tiêu biểu ở đới nóng. --------------------------------Hết------------------------------------ PHÒNG GD& ĐT YÊN THẾ HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA LUYỆN KĨ NĂNG LÀM BÀI THI KẾT HỢP KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2023-2024 MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ- LỚP 6 PHẦN I. TRẮC NGHIỆM. (5,0 điểm) Mỗi ý đúng được 0,2 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp D A B A B B A C D B D C án Câu 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 Đáp B B A C B A A C D C A D D án PHẦN II: TỰ LUẬN. (5.0 điểm) Câu Nội dung Điểm Câu 1: a. Những việc làm của Khúc Hạo. 1đ + Khúc Thừa Dụ làm Tiết độ sứ được 2 năm thì mất (907), con là Khúc (1.5 điểm) 0.25đ Hạo lên thay đã tiến hành những công việc sau: + Đặt lại các khu vực hành chính. Lập lại sổ hộ khẩu. 0.25đ + Cử người Việt vào bộ máy chính quyền. 0.25đ + Xem xét và định lại mức thuế, bãi bỏ các thứ lao dịch thời Bắc thuộc. 0.25đ b. Những việc làm của họ Khúc chứng tỏ người Việt tự cai quản và tự quyết định tương lai của mình, chấm dứt trên thực tế ách đô hộ của phong 0,5đ kiến phương Bắc, bước đầu xây dựng và củng cố nền tự chủ đất nước. Câu 2: Hơn 1.000 năm đấu tranh giành độc lập, tổ tiên ta đã để lại: (1 điểm) - Lòng yêu nước. 0,25đ - Tinh thần đấu tranh bền bỉ vì độc lập, tự chủ của đất nước. 0,25đ - Ý thức vươn lên, bảo vệ nền văn hoá dân tộc. 0,5đ Câu 3 a. Giá trị của sông ngòi: (1,5 điểm) - Cung cấp nước cho sinh hoạt và sản xuất 0,25 đ - Khai thác và nuôi trồng thủy sản 0,25đ - Giao thông đường thủy 0,25đ - Du lịch, thủy điện 0,25đ b. Kể tên các sông lớn ở Bắc Giang ( kể được đúng từ 2 sông): 0,5 đ - Sông Thương - Sông Cầu - Sông LụcNam Câu 4 Kể được tên các loài động vật, thực vật tiêu biểu ( có thể nêu tên cụ thể (1 điểm) mỗi ý được từ 5 đối tượng): - Thực vật: rừng mưa nhiệt đới, rừng nhiệt đới gió mùa, xavan,...; cây 0,5 đ trồng: lúa nước, cà phê, cao su, . - Động vật: các loài leo trèo giỏi (khỉ, voọc,...), côn trùng, chim, thú,...; 0,5 đ vật nuôi: trâu, bò, lợn,
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_ii_lich_su_va_dia_li_6_nam_hoc_2023_2024.doc



