Đề ôn tập đợt 4 môn Tiếng Việt, Toán Lớp 1
Bạn đang xem nội dung Đề ôn tập đợt 4 môn Tiếng Việt, Toán Lớp 1, để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
Họ và tên Lớp 1 TIẾNG VIỆT A. BÀI ĐỌC 1. Đọc phân tích các tiếng trong mô hình sau:(2 điểm) ch o h o a ng q u a ch i nh 2. Đọc và nối chữ với tranh:(1 điểm) 1 quạt bàn a 2 ca sĩ b 3 đi cày c 3. Đọc bài: Giỗ Tổ Tháng ba hằng năm, lễ giỗ Tổ. Hàng vạn dân Phú Thọ và hàng ngàn dân các làng gần mộ Tổ làm lể dâng hoa và dâng lễ vật. B. Bài viết 1. Nghe- viết : Bài: Bé ở nhà( Nhân lễ rằm.....đến chăm bẵm cho bé) `` 2. Ghép đúng: (1 điểm) Tản mạn an ản án ạn Quả nh... Nhà s.... àn ãn 3.Gạch chân chữ viết đúng Cá sấu/cá xấu xe đạp/ se đạp máy cày/ máy cài TIẾNG VIỆT A. BÀI ĐỌC 1. Đọc phân tích các tiếng trong mô hình sau: ch a i ch o a ng b a th a ng 2. Đọc và nối chữ với tranh 1 Củ cải đỏ a 2 Bắp cải b 3 Bí đỏ c 3. Đọc bài: Tên bài: Cá sấu sợ cá mập (trang 55 Sách Tiếng Việt 1 CGD tập 2). B. Bài viết 1.Nghe- viết: Bài: Hoa mai vàng “từ Nhà bác Khải ...... đến đủ hình đủ dạng.” `` 2.Ghép đúng: (1 điểm) váy ay ảy ày áy nh...... dây Thi ch.... ãy ạy 3.Gạch chân chữ viết đúng (1 điểm) Mẫu Bắp cải /bắp cãi Bàn chân/ bàn châng Vầng trăng/ vần trăng TIẾNG VIỆT A. BÀI ĐỌC 1. Đọc phân tích các tiếng trong mô hình sau: ch a th o a ng b e h a ng 2. Đọc và nối chữ với tranh 1 Khai giảng a aa Cái cặp b 2 c. Cây gỗ 3 3. Đọc bài: Chợ quê Bà cho Thoan đi chợ. Ở chợ có các quầy hàng san sát nhau. Bà thích cá quả, bắp cải. Thoan thì thích chú tò he sặc sỡ. B. Bài viết 1.Nghe- viết: Bài: Phố xá tấp nập( trang 35 sách tiếng Việt 2) `` 2.Điền g hoặc gh vào chỗ trống: cây gỗ con ..à cái ế Mẫu 3. Gạch chân từ viết đúng Cá rô/ cá gô con ghẹ/ con rẹ Bàn chân/ bàn châng TOÁN 1. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng. .....+ 4 = 10 A. 6 B. 9 C. 5 2. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng 12cm- 7cm= . Ạ. 5cm B. 7cm C.4cm 3. Tính. a) 5+ 5=......... . b) 10 - 3 =....... 4. Điền dấu >, <, = vào ô trống a) 9 11+2 b) 6 4+2 5. Điền số thích hợp vào ô trống. 6.Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng. 6=3+...... A. 4 B. 3 C. 2 7. Hình dưới đây có mấy hình tam giác: Có: hình tam giác 8. Điền số vào ô trống. 10 + 2 - 4 9.Viết các số 6, 10, 1, 7, 3? a) Theo thứ tự từ lớn đến bé:.................................................................. b) Theo thứ tự từ bé đến lớn:.................................................................. 10. Viết phép tính vào ô trống cho thích hợp : Có: 8 con cá Cho: 4 con cá Còn:.....con cá? TOÁN 1. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng. 5+ 4 = A. 2 B. 9 C. 5 2. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng. 12-5 = A. 5 B. 7 C. 4 3. Tính. a) 5 + 7 =.......... b) 8 - 6 =....... 4. Điền dấu >, <, = vào ô trống a) 9 11 b) 6 4-3 5. Nối hình với số thích hợp. 4 8 6 2 6. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng. 10=3+.... A. 4 B. 7 C. 2 7. Hình dưới đây có mấy hình tam giác: Có: hình tam giác 8. Điền số vào ô trống. 2 + 8 - 4 9.Viết các số 6,1,9, 8 ? a) Theo thứ tự từ lớn đến bé:.................................................................. b) Theo thứ tự từ bé đến lớn:.................................................................. 10. Viết phép tính vào ô trống cho thích hợp : Có: 10 quả Cho: 5 quả Còn:.....quả? TOÁN 1. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng. 10-1= .. số thích hợp điền vào chỗ chấm là. A. 3 B. 9 C. 8 D. 10 2. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống. a) 8 – 4= 5 b) 6+3 = 10 c) 7-3 = 4 d) 8-1 = 7 3. Tính. a) 4+ 3-3 = b) 8-2 +1 = 4. Điền dấu >, <, = vào ô trống. a) 10 4+6 b) 6+3 9 + 1 5. Điền số vào chỗ chấm. 10-.... 8 -... 8 2 +.... 5+.... 6. Số? 8 2 3 6 5 1 4 7. Hình dưới đây có mấy hình tam giác: Có: tam giác 8. Điền số vào ô trống. +6 -4 3 9. Viết số thích hợp vào ô trống. 8 6 5 10. Điền số vào ô trống: Có: 10 quả Bớt: 5 quả Còn:.....quả?
File đính kèm:
de_on_tap_dot_4_mon_tieng_viet_toan_lop_1.docx



