Đề ôn tập đợt 5 môn Tiếng Việt, Toán Lớp 1

docx16 trang | Chia sẻ: Uyên Thư | Ngày: 07/08/2025 | Lượt xem: 14 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung Đề ôn tập đợt 5 môn Tiếng Việt, Toán Lớp 1, để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
 Họ và tên: .
 Lớp: 
 TOÁN
1. Điền số thích hợp vào ô trống
2. Viết số
 Mười: Tám: ..
 Sáu: Chín: 
3. Đọc số:
 7: 12: .
 15: . 14: 
4. Tính
 16 18 13 15 18
 -----
 3 4 2 4 6
 .. .. ..
5. Tính
 14-2= . 16-2= . 16-4= . 17-5= 
 16-4= 18-5= . 18-5= 11-1= 
 13+2-1= 12+2-1= . 16-4+2= . 14-2+1= 
6. Viết phép tính thích hợp vào ô trống
 Có: 8 con chim Có: 6 con vịt
 Bay đi: 3 con chim Mua thêm: 2 con vịt
 Còn lại: .con chim? Có tất cả: ..con vịt?
 Có: 6 cây Có: 10 cái bát
 Trồng thêm: 3 cây Làm vỡ: 1 cái bát
 Có tất cả: cây? Còn lại: .cái bát? TOÁN
 1. Điền số thích hợp vào ô trống
 2. Viết số: 
 Năm: Bảy: ..
 Bốn: Mười hai: 
 3. Đọc số:
 6: 18: .
 13: . 10: 
 4. Tính:
 13 15 12 18 17
 + - + - -
 2 4 6 3 2
 .. .. ..
 5. Điền số thích hợp vào ô trống:
 8= 5 +3 6= +2 2= +2
 10= 9+ 7=4+ 9=9- 
 6. a/ Khoanh vào số lớn nhất: 5; 2 ; 8 ; 4 ; 7.
 b/ Khoanh vào số bé nhất: 8; 6; 9; 1; 3.
 7. Viết phép tính thích hợp vào ô trống
 Có: 5 con thỏ Có: 9 bút chì
 Thêm: 2 con thỏ Bớt: 4 bút chì
 Có tất cả: ..con thỏ? Còn: .bút chì?
8. Viết các số: 8;6;10;5;3.
 a/ Theo thứ tự từ bé đến lớn: 
 b/ Theo thứ tự từ lớn đến bé: TOÁN
1. a/ Viết các số từ 0 đến 10:
 b/ Viết các số từ 10 đến 0:
2. Số:
 -1 -5 +6 -3
 9 2
3. Tính
11 14 16 18 19
+ - + - -
 2 4 2 4 5
 .. .. ..
4. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
 2= +1 5=4+ 6= .+4 10=7+ .
 3= ..+2 5= .+2 6=3+ . 1= ..+1
 3=3+ . 6=5+ . 8=7+ . 10= +10
5. Tính:
 3+4+2= 3+7-6= 10-8+7= 4+3+3=
 3+5-6= 9-4-3= 4+1+5= 8-3+3=
6. ; =
 10 5+5 9 .2+8 6 ..6-1
 9 5+5 10 7+1 5+2 5+3
 2+6 ..3+2 4+4 ..5+3 4+5 ..5+4
7. Viết phép tính thích hợp vào ô trống
Tân gấp: 6 cái thuyền Có: 8 quả
Mỹ gấp: 4 cái thuyền Cho: 3 quả
Cả hai bạn gấp: .cái thuyền? Còn: ..quả?
8. Viết các số: 5; 6; 1; 8; 10.
a/ Theo thứ tự từ lớn đến bé: 
b/ Theo thứ tự từ bé đến lớn: Họ và tên: .
Lớp: ..
 BÀI ÔN TẬP LẦN 5
 TIẾNG VIỆT
1/ Đọc bài:
 Bé ở nhà
 Bà đi chợ. Bố và mẹ đi xa. Chỉ có bé ở nhà. Bé đi xe. Bé cho cả chó Xù đi xe. Xe bị đổ. Cả bé 
và Xù bị ngã. Bé dỗ Xù. Bé bế Xù ra hè. Ở đó có chú gà cồ.
2/ Viết chính tả:
 Bé ở nhà
 `` ``
`` 3/ Đọc và phân tích các tiếng trong mô hình sau:
 gh ê q u ê
 q u a ng nh â t
4/ Đọc và nối: 
 Quả nhãn
 Quả khế Quả xoài
5/ Điền g hoặc gh vào chỗ trống:
Ghi bài .é thăm a tàu
6/ Gạch chân chữ viết đúng:
Cây chì/ cây trì xách vở/ sách vở hoa ngâu/ hoa nghâu TIẾNG VIỆT
1/ Đọc bài:
 Nhà bé Hà
 Bé là Hồ Sĩ Hà. Ba là Hồ Sĩ Gia, kĩ sư. Mẹ là Lê Thị Mỹ Dạ, y sĩ, ở y tế xã.
 Bé và bà ở nhà. Giờ nghỉ, bà khe khẽ ru bé ngủ.
2/ Viết chính tả: 
 Nhà bé Hà
 `` ``
`` 3/ Đọc và phân tích các tiếng trong mô hình sau:
 m e h o a ng
 q u a th i ch
4/ Đọc và nối: 
 Nhặt rau
 Lau nhà Gấp áo
5/ Điền d, r hoặc gi vào chỗ trống:
cặp da cái .ổ khai .ảng
6/ Gạch chân chữ viết đúng:
Quả đu đủ/ cả đu đủ vì xao/ vì sao giá vẽ/ dá vẽ TIẾNG VIỆT
1/ Đọc bài:
 Quà bà cho
 Bé Khoa ghé qua nhà bà. Bà cho Khoa quả thị.
 - Bà, bà có quà gì cho dì Na và cả cho mẹ ạ?
 - Quà cho mẹ và cho dì là hoa và khế.
2/ Viết chính tả: 
 Quà bà cho
 `` ``
`` 3/ Đọc phân tích và khoanh tròn âm đầu các tiếng trong mô hình sau: 
 v ơ h o a t
 h o a ph a t
4/ Đọc và nối: 
 Cái bát
 Chậu hoa Con chó
5/ Ghép đúng:
 c . hoa
 ăm ắm
 Cái cằm
 ẳm ặm
 Ch . Chỉ ằm ẵm
6/ Gạch chân chữ viết đúng:
Xạch sẽ/ sạch sẽ chim sẻ/ chim xẻ chăm chú/ chăn chú 

File đính kèm:

  • docxde_on_tap_dot_5_mon_tieng_viet_toan_lop_1.docx