Đề ôn tập môn Tiếng Việt, Toán Lớp 1

docx6 trang | Chia sẻ: Uyên Thư | Ngày: 07/08/2025 | Lượt xem: 15 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung Đề ôn tập môn Tiếng Việt, Toán Lớp 1, để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
 Họ và tên: .Lớp 1
 NHỜ QUÝ PHỤ HUYNH (khối 1)
 HÝỚNG DẪN HỌC SINH THÝC HIỆN MỘT SỐ NỘI DUNG ÔN TẬP SAU:
 TIẾNG VIỆT
 1. Học thuộc bảng chữ cái bằng cách viết vảo vở ôn tập.
 2. Học thuộc các vần ðã học bằng cách viết vảo vở ôn tập.
 3. Ðọc lại các bài trong sách thực hành sách tiếng việt và thực hành Tiếng việt 2 tập 2
 4.Viết chính tả bài : Ðà Lạt,
 Biển Nha Trang, 
 Nhã ý,
 Sý tử, cáo và các loài thú, 
 Vẽ gì khó 
 TOÁN
 1. Học thuộc bảng cộng, trừ ( trong khung xanh ) sách giáo khoa Toán 1
 2. Thực hiện các phép tính cộng, trừ trong phạm vi 20.
 3. Tính:
10 + 1 + 1 = .. 10 + 5 + 1 = .. 11 + 1 + 2 = 12 + 2 + 1 = . .13 + 1 + 2 = .
18- 2 – 4 = .. 18 – 5 – 1 = . 19 – 1 – 4 = . 18 – 3 – 2 = .18 – 1 – 6 = .
16 – 6 + 1 = . 19 – 8 + 5 = . 13 + 4 – 0 = . 16 – 6 + 9 = . 11 + 7 – 8 = .
 4. Ðiền dấu >< =:
3 + 2 .5 3 + 6 .8 5 + 4 ..9 3 ..6 – 5 8 .. 4 – 1
3 + 3 6 –1 6 .1 + 2 3 + 2 10 – 2 8 + 0 0 + 8 10 – 5 . 3 + 2
 5. Sắp xếp các số sau:13, 18, 16, 19, 15
a)Từ bé ðến lớn: .
b)Từ lớn ðến bé: ..
 6. Sắp xếp các số sau: 15, 18, 12, 10, 16
a)Từ bé ðến lớn: . b)Từ lớn ðến bé: ..
 7. Sắp xếp các số sau: 17, 18, 14, 19, 10
a)Từ bé ðến lớn: .
b)Từ lớn ðến bé: ..
 8. Sắp xếp các số sau: 11, 18, 14, 17, 10
a)Từ bé ðến lớn: .
b)Từ lớn ðến bé: ..
 9. Sắp xếp các số sau: 13, 18, 14, 16, 10
a)Từ bé ðến lớn: .
b)Từ lớn ðến bé: ..
10. Ðặt tính rồi tính
 17 - 6 10 + 6 18 - 8 17 - 3
 ......... ......... ......... .........
 ......... ......... ......... .........
 ......... ......... ......... .........
 12 + 5 14 + 4 2 + 13 15 - 4
 ......... ......... ......... .........
 ......... ......... ......... .........
 ......... ......... ......... .........
11: Tính
 18 cm - 8cm + 7 cm =............. 19 cm - 5 cm + 3 cm =.............
 15 cm + 4 cm - 9 cm = ............ 10 cm + 7 cm - 5 cm = ............
 12 cm + 6 cm - 6 cm = ............ 14 cm - 4 cm + 4 cm = ............
 16 cm - 2 cm - 4 cm = ............ 11 cm + 8 cm - 4 cm = ............ Bài 1: Viết số (theo mẫu)
-Mýời một: 11 - Mýời ba: 
- Mýời: . - Mýời tám: .
- Mýời lãm: - Mýời bảy: .
- Chín: .. - Hai mýõi: .
Bài 2: Viết (theo mẫu)
 - Số 12 gồm 1 chục và 2 ðõn vị
 - Số 16 gồm . .chục và . ðõn vị
 - Số 15 gồm . .chục và .. ðõn vị
 - Số 14 gồm . .chục và . .ðõn vị
 - Số 18 gồm . .chục và .ðõn vị
 - Số 10 gồm . .chục và .. ðõn vị
 - Số 20 gồm . .chục và . ðõn vị
Bài 3: Trả lời theo mẫu:
 - Số liền sau của 15 là số 16
 - Số liền sau của 10 là số ..
 - Số liền sau của 19 là số ..
 - Số liền sau của 18 là số ..
 - Số liền sau của 9 là số 
Bài 4: Tính:
4 + 3 + 1= 8 – 4 – 2= 8 + 0 -5= .
5 +1 + 2 = . 8 – 6 + 3= 3 – 3 + 4= ..
10 + 1 + 3= 14 +2 +3 = .. 15 + 3 +1 = .
12 + 3 – 1 = . 16 – 2 + 1= 19 – 2 – 5 = .
Bài 5: Ðiền >, < , =
2 + 3 .. 5 10 .. 6 – 4 5 – 2 .. 6 – 2
8 + 1 ..7 9 . 5 + 5 7 – 4 . 2 + 2
Bài 6: Viết phép tính thích hợp: a) Có : 7 lá cờ b) Tổ 1 : 6 bạn
 Cho bạn: 2 lácờ Tổ 2 : 4 bạn
 Còn: ..lá cờ? Cả hai tổ: .. bạn?
Bài 7: Có bao nhiêu hình vuông?
 Có hình vuông.
Bài 8: Viết các số theo thứ tự từ : 0 dến 20
 . 
Bài 9: Viết các số theo thứ tự từ 20 đến 0:
1.Tính:
1+9 = 10-1 = 2+8 = 10-2 = 3+7 = 10-3 =
4+6 = 10-4 = 5+5 = 10-5 = 6+4 = 10-6 =
7+3 = 10-7 = 8+2 = 10-8 = 9+1 = 10-9 =
10+0 = 10-0 = 0 + 5 = 0 + 10 = 0 + 3 = 5 + 3 =
 14 15 11 12 17 15 13 14 
 + 2 + 2 + 4 + 6 + 2 + 1 + 4 + 4 
 13 17 14 16 19 18
- 2 - 5 - 1 - 3 - 4 - 7
 1. Tính:
15 + 1 + 1 = .. 13 + 5 + 1 = .. 17 + 1 + 2 = 14 + 2 + 1 = .. 16 + 1 + 2 = .
17- 2 – 4 = . . 19 – 5 – 1 = . 19 – 5 – 4 = 18 – 4 – 2 = . 16 – 0 – 6 = .
19 – 6 + 1 = . 18 – 8 + 5 = . 15 + 4 – 0 = . 17 – 6 + 9 = . 12 + 7 – 8 = .
 2. Ðiền dấu >< =:
3 + 2 .6 3 + 6 .7 5 + 4 ..10 3 ..7 – 5 8 .. 9 – 1
2 + 3 ..6 +1 7 – 6 .1 + 0 3 + 5 .10 – 2
6 + 0 .0 + 6 7 – 5 . 6 + 2
 3. Sắp xếp các số sau: 3, 8, 6, 9, 5
a)Từ bé ðến lớn: .
b)Từ lớn ðến bé: ..
 4. Sắp xếp các số sau: 5, 8, 2, 10, 6
a)Từ bé ðến lớn: .
b)Từ lớn ðến bé: ..
 5. Sắp xếp các số sau: 7, 8, 4, 9, 0
a)Từ bé ðến lớn: .
b)Từ lớn ðến bé: ..
 6. Sắp xếp các số sau: 1, 8, 4, 7, 0
a)Từ bé ðến lớn: .
b)Từ lớn ðến bé: .. 7. Sắp xếp các số sau: 3, 8, 4, 6, 10
a)Từ bé ðến lớn: .
b)Từ lớn ðến bé: ..
10. Viết (theo mẫu):
 Số 11 gồm 1 chục và 1 ðõn vị
 Số 17 gồm chục và ðõn vị
 Số 14 gồm chục và ðõn vị
 Số 15 gồm chục và ðõn vị
 Số 19 gồm chục và ðõn vị
 Số 13gồm chục và ðõn vị
Số 20 gồm chục và ðõn vị.

File đính kèm:

  • docxde_on_tap_mon_tieng_viet_toan_lop_1.docx