Đề ôn tập nghỉ dịch covid đợt 6 môn Tiếng Việt, Toán Lớp 1
Bạn đang xem nội dung Đề ôn tập nghỉ dịch covid đợt 6 môn Tiếng Việt, Toán Lớp 1, để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
Lớp 1 ĐỀ ÔN TẬP NGHỈ DỊCH COVID ĐỢT 6 Tiếng Việt – Phiếu 1 Đọc bài : Chia bánh 1 Mẹ mua chiếc bánh 6 Dành em nửa to. 11 Em chẳng dỗi hờn 2 Bảo chị, em ăn 7 Em cười” ơ hơ ” 12 Bé ăn nửa bé 3 Thoáng chút băn khoăn 8 Chị sai rồi nhé 13 Mẹ cười xoa đầu 4 Chia phần sao nhỉ? 9 Chị lớn ăn khỏe 14 “Các con ngoan quá!” 5 Chị nhận nửa bé ù 10 Phải nhận phần hơn Rèn viết chính tả Bố tôi Bố đi câu về, không lần nào chúng tôi không có quà. Mở thúng câu ra là một thế giới dưới nước: những con cà cuống, niềng niễng bò nhộn nhạo. Hoa sen đó, nhị sen xanh tỏa thơm lừng. Toán– Phiếu 1 Bài 1: Viết các số 3, 2, 8, 4, 6, 10, 0 a) Theo thứ tự từ bé đđến lớn: ................ b) Theo thứ tự từ lớn đđến bé ................... Bài 2: Tìm các số lớn hơn 5 nhưng bé hơn 9: Tìm các số bé hơn 7 nhưng lớn hơn 3: ... Bài 3: Tính: 4 – 2 + 1 = . 7 – 2 + 3 = .. 8 – 1 – 5 = 2 + 6 – 4 = . 4 + 1 + 5 = .. 9 – 3 + 4 = 7 – 5 + 8 = . 6 – 4 + 3 = .. 10 – 2 – 8 = .. Bài 4: Số? 3 + . ... = 7 8 = ... + 3 4 + ....... .= 9 10 - ..... = 6 7 = .....+ 6 ...... + 1 = 9 ...... - 2 = 6 9 = ........- 0 10 - ........ = 2 Bài 5: Điền dấu (>, <, =) ? 3 + 7 ......... 8 + 1 9 ....... 3 + 4 10 ...... 2 – 4 10 – 6.........9 - 4 8 – 2.....4 – 3 10....... 1 + 6 Bài 6: Điền dấu (+, - ) ? 10 = 2 + 8 10 = 1 ....... 9 3 ..... 5 = 8 4 .......6 = 10 Bài 7: Viết phép tính thích hợp vào ô trống. Có : 5 quả cam b, Có : 10 quả trứng Mua thêm : 4 quả cam Đã nở : 2 quả trứng Có tất cả : quả cam? Còn lại : quả trứng? Bài 8 : Điền dấu (>, <, =) ? 3 + 7 8 + 1 9 – 3 + 4 10 – 2 – 4 10 – 6 9 - 4 8 – 2 – 3 9 – 4 + 3 Bài 9 : Viết phép tính thích hợp vào ô trống. a, Có : 5 quả trứng Mua thêm : 4 quả trứng Có tất cả : quả trứng? b, Hoa có : 10 nhãn vở Cho Nga : 2 nhãn vở Còn lại: .. nhãn vở? Tiếng Việt – Phiếu 2 Đọc bài: Quả Tròn như trái banh Múi trắng như cơm Là thanh long đỏ Vỏ có màu xanh Mãng cầu chua ngọt Có gai ngoài vỏ Đó là quả bưởi Muốn ăn phải gọt Là quả sầu riêng Hay dành để ngửi Là quả dứa gai Em yêu tất cả Là quả thị thơm Quả cũng có tai Vườn quả của em. Rèn viết chính tả Dế Mèn Chẳng bao lâu tôi đã trở thành một chàng dế thanh niên cường tráng. Đôi càng tôi mẫm bóng. Nhưng cái vuốt ở chân, ở khoeo cứ cứng dần và nhọn hoắt. Đầu tôi to ra và nổi từng tảng. Toán – Phiếu 2 Bài 1: Tính: 10 + 0 – 4 = 7 – 2 – 4 = 7 + 3 – 5 = 8 – 5 + 6 = 9 – 3 – 4 = 7 – 7 + 8 = Bài 2: Số? - 4 = 6 2 = - 6 + 3 > 9 4 + = 10 – 1 - 2 = 7 1 = - 8 2 > + 1 + 1 = 10 – 8 Bài 3: Điền dấu (>, <, =) ? 3 + 4 + 2 10 – 6 + 6 6 – 2 + 5 7 – 4 + 6 10 – 2 – 3 4 + 6 – 5 9 – 1 – 4 7 – 2 – 2 Bài 4: Viết phép tính thích hợp: Bài 5: Hình vẽ bên có: Có hình tam giác Có hình vuông. Bài 6: Số ? a) ......; .....; 8; . ; ; 5; 4; 3; . ; . ; . 10; 8; 6; . ; . ; . 1; 3; 5; . ; .. Bài 7: Điền số vào ô vuông : 9 10 Bài 8: Viết các số 7; 5; 10; 4; 6; 9; 0 a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: .. b) Theo thứ tự từ lớn đến bé .. Bài 9: Tính: 4 – 2 + 8 = . 7 – 2 + 3 = .. 9 – 1 – 5 = 2 + 6 – 4 = . 3 + 1 + 3 = .. 9 – 3 + 2 = 7 – 5 + 7 = . 6 – 4 + 3 = .. 10 – 3 – 7 = .. Bài 10: Số? 3 + = 10 8 = + 4 + 3 3 + > 9 9 - = 6 3 = + 2 - 6 + 1 < 9 - = 6 7 = - 2 - 0 10 - < 2 Tiếng Việt – Phiếu 3 Đọc bài: Con chuồn chuồn nước Ôâi chao! Chú chuồn chuồn nước mới đẹp làm sao! Màu vàng trên lưng chú lấp lánh. Bốn cái cánh mỏng như giấy bóng. Cái đầu tròn và hai con mắt long lanh như thủy tinh. Thân chú nhỏ và thon dài như màu vàng của nắng mùa thu. Chú đậu trên cành lộc vừng ngả dài trên mặt hồ. Rèn viết chính tả Hoa kết trái Hoa cà tim tím Hoa đỗ xinh xinh Hoa mướp vàng vàng Hoa mận trắng tinh Hoa lựu chói chàng Rung rinh trong gió. Đỏ như đóm lửa Hoa yêu mọi người Hoa vừng nho nhỏ Nên hoa kết trái. Toán – Phiếu 3 Bài 1. Cho các số : 3; 7; 6; 10; 1; 8; 0. a. Viết theo thứ tự từ bé đến lớn .. b. Viết theo thứ tự từ lớn đến bé : .. Bài 2: Viết các số từ 10 đến 0: Bài 3: Viết số: 10 10 5 6 3 Bài 4: Điền >,<, = vào chỗ chấm: 7 + 3 5 + 5 10 - 4 5 + 0 8 - 2 6 - 4 2 + 5 4 + 4 Bài 5: Số? 1 + 3 + 9 - 5 - 8 + 0 Bài 6: Viết phép tính thích hợp: Có : 8 quả na Aên : 4 quả na Còn lại :..... quả na? Bài 8 : Số ? Số liền trước Số đã cho Số liền sau 9 5 1 7 Tiếng Việt – Phiếu 4 Đọc bài : Mèo mùa hạ Mẹ, mùa đông ta mặc nhiều áo mà không thấy ấm, tại sao con mèo chẳng mặc chiếc áo nào mà không bị chết rét? Vì lông mèo dày ngang với quần áo của chúng ta. Hôm sau, mẹ hốt hoảng kêu: Trời sao lông mèo trụi hết thế này? Trời nóng lắm. Con cắt hết lông cho nó mát. Rèn viết chính tả Bờ tre đón khách Bờ tre quanh hồ Nở đầy hoa trắng Suốt ngày đón khách Đến chơi im lặng Một đàn cò bạch Có bác bồ nông Hạ cánh reo mừng Đứng nhìn mênh mông Tre chợt tưng bừng Im như tượng đá. Toán – Phiếu 4 Bài 1: Tính: 10 + 0 – 4 = 7 – 2 – 4 = 7 + 3 – 5 = 8 – 5 + 6 = 9 – 3 – 4 = 7 – 7 + 8 = Bài 2: Số? - 4 = 6 2 = - 6 + 3 > 9 4 + = 10 – 1 - 2 = 7 1 = - 8 2 > + 1 + 1 = 10 – 8 Bài 3: Điền dấu (>, <, =) ? 3 + 4 + 2 10 – 6 + 6 6 – 2 + 5 7 – 4 + 6 10 – 2 – 3 4 + 6 – 5 9 – 1 – 4 7 – 2 – 2 Bài 4: Viết 4 phép tính thích hợp: Bài 5: Hình vẽ bên : Có . Tam giác Bài 6: Số ? a) ......; .....; 8, . ; ; 5; 4; 3; . ; . ; . .; .; 2; . ; . ; .; 6 ., .., ., 3 , 2 Bài 7: Điền số và dấu thích hợp để cĩ phép tính đúng: 9 10 Bài 8: Viết các số 1; 5; 10; 7; 6; 4; 0 a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: .. b) Theo thứ tự từ lớn đến bé .. Tiếng Việt – Phiếu 5 Đọc bài: Chú vịt con Trước khi đi, vịt Mẹ dặn: -Các con nhớ phải đi theo đàn. Nhưng Vịt con mải chơi nên lạc đến một cái ao. Ăn no rồi chú chợt nhớ đến mẹ, vội lên bờ gọi mẹ. Nghe tiếng vịt. Cáo liền phóng đến, Vừa may Vịt Mẹ tới dẫn con nhảy xuống ao. Thế là Vịt con thoát chết. Rèn viết chính tả Trăng ơi... từ đâu đến Trăng ơi ... từ đâu đến? Trăng ơi ... từ đâu đến? Hay biển xanh diệu kì Hay từ một sân chơi. Trăng tròn như mắt cá Trăng bay như quả bóng Không bao giờ chớp mi Đứa nào đá lên trời. Toán– Phiếu 5 Bài 1: Viết các số 7, 5, 10, 4, 6, 9, 0 a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: .. b) Theo thứ tự từ lớn đến bé .. Bài 2: Tính: 4 – 2 + 8 = . 7 – 2 + 3 = .. 9 – 1 – 5 = 2 + 6 – 4 = . 3 + 1 + 3 = .. 9 – 3 + 2 = 7 – 5 + 7 = . 6 – 4 + 3 = .. 10 – 3 – 7 = .. Bài 3: Số? 3 + ..= 10 8 = 4 + 3 + = 9 9 - .. = 6 3 = 3 + . 8 + = 10 Bài 4: Điền dấu (>, <, =) ? 3 + 7 8 + 1 9 – 3 .. 10– 2 – 4 10 – 6 .. 9 - 4 8 – 2 – 3 .... 9 – 4 + 3 Bài 5 : Viết phép tính thích hợp vào ô trống. a, Có : 5 quả trứng b, Hoa có : 10 nhãnvở Mua thêm : 4 quả trứng Cho Nga : 2 nhãnvở Có tất cả : quả trứng? Còn lại : nhãnvở? A B Bài 6 Hình vẽ bên có: .-.Có ...... điểm . Kể tên :........................................ O .-Có.........đđoạn thẳng. Kể tên :........................... .......................................................................... D C - Có................ tam giác. Kể tên :........................ ..................................................................
File đính kèm:
de_oan_tap_nghi_dich_covid_dot_6_mon_tieng_viet_toan_lop_1.doc



