Đề ôn tập Toán Khối 5 - Năm học 2019-2020

doc4 trang | Chia sẻ: Uyên Thư | Ngày: 07/08/2025 | Lượt xem: 14 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung Đề ôn tập Toán Khối 5 - Năm học 2019-2020, để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
 HỌ VÀ TÊN HỌC SINH: 
LỚP 5 ..
 HỌC SINH NỘP LẠI BÀI VÀO NGÀY 31/03/2020
 ĐỀ ÔN TẬP TOÁN – ĐỀ 1
Bài 1: Em hãy khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Số thích hợp viết vào chỗ chấm ( ) để: 3kg 3g = kg là:
 A. 3,3 B. 3,03 C. 3,003 D. 3,0003
Bài 2: Em hãy khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
 834
Phân số thập phân được viết dưới dạng số thập phân là :
 10
 A. 0,0834 B. 0,834 C. 8,34 D. 83,4
Bài 3: Em hãy khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Trong các số thập phân 42,538 ; 41,835 ; 42,358 ; 41,538 số thập phân lớn nhất là :
 A. 42,538 B. 41,835 C. 42,358 D. 41,538
Bài 4: Xếp các số thập phân sau theo thứ tự từ bé đến lớn :
 4,453 ; 5,012 ; 4,345 ; 5,102 ; 6,089 ; 8,001
Bài 5: (1,5 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống.
 5 7 2 4 
1) 3 > 2 2) 5 < 5 
 9 9 5 10 
3) 0,9 96,38 
5) 5m2 25dm2 = 525 dm2 6) 1kg 1g = 1001g 
Bài 6: 
1) Đặt tính rồi tính.
 5 7 5 2 9 5 6 3
a) b) c) d) : 
 6 8 8 5 10 6 5 7
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................... Bài 7: Viết số thích hợp vào ô trống.
 77 7 x 
 2 = = 
 2 2 x 10 
Bài 8: Tìm x ?
 1 5 3 3
a) x + = b) - x = 
 4 8 5 8
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
Bài 9: Để lát nền một căn phòng hình chữ nhật, người ta dùng loại gạch men hình vuông có 
cạnh 30cm. Hỏi cần bao nhiêu viên gạch để lát kín nền căn phòng đó, biết rằng căn phòng có 
chiều rộng 6m, chiều dài 9m ? (Diện tích phần mạch vữa không đáng kể).
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
Bài 10: Tính:
 1 1 3 2
 a) + b) - 
 3 4 5 7
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................... ĐỀ ÔN TẬP TOÁN – ĐỀ 2
Bài 1: Số “Bốn mươi bảy phẩy bốn mươi tám” viết như sau:
 A. 47,480 C. 47,48
 B. 47,0480 D. 47,048
Bài 2: Biết 12, 4 < 12,14
 Chữ số điền vào ô trống là:
 A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
Bài 3: Chữ số 9 trong số thập phân 17,209 thuộc hàng số nào?
 A. Hàng nghìn C. Hàng phần trăm
 B. Hàng phần mười D. Hàng phần nghìn
 1
Bài 4: Viết dưới dạng số thập phân được
 10
 A. 10,0 B. 1,0 C. 0,01 D. 0,1 
Bài 5: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
 16m 75mm = ..m 28ha = ..km2
Bài 6: Số gồm sáu trăm, bốn chục, hai đơn vị và tám phần mười viết là:
 A. 6,428 B. 64,28 C. 642,8 D. 0,6428
Bài 7: Số gồm năm nghìn, sáu trăm và hai phần mười viết là:
 A. 5600,2 B. 5060,2 C. 5006,2 D. 56000,2
Bài 8: Chữ số 7 trong số thập phân 12,576 thuộc hàng nào ?
 A. Hàng đơn vị B. Hàng phần mười
 C. Hàng phần trăm D. Hàng phần nghìn
Bài 9: Tính:
 1 1 3 2
 a) + = ...................... b) - = ...................... 
 3 4 5 7
Bài 10: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 80m và gấp đôi chiều rộng. Biết rằng cứ 
100m2 thu hoạch được 50kg thóc. Hỏi trên cả thửa ruộng đó người ta thu hoạch được bao nhiều 
kg thóc?
 ĐỀ ÔN TẬP TOÁN – ĐỀ 3
Bài 1: Chữ số 8 trong số 30,584 có giá trị là: 
 8 8
A. 80 B. C. 
 10 100
Bài 2: Số thập phân 2,35 viết dưới dạng hỗn số là: 
 235 35 5
A. B. 2 C. 23 
 100 100 10
Bài 3: Số lớn nhất trong các số: 4,693; 4,963; 4,639 là số: 
A. 4,963 B. 4,693 C. 4,639
Bài 4: Số 0,08 đọc là: 
A. Không phẩy tám. B. Không, không tám. C. Không phẩy không tám.
Bài 5: Viết các hỗn số sau dưới dạng số thập phân : 
 7
 4 = 
 10
 8
 21 = 
 100
Bài 6: Điền dấu , = vào ô trống : 
 145
 17,5 17,500 14,5
 10
Bài 7 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm : 
 a) 5 m2 = cm2 b) 2 km2 = ha 
 c) 2608 m2 = dam2 m2 d) 30000hm2 = ha 
Bài 9: Tính kết quả: 
 6 5 7 3
 a/ + b/ 10 4 
 7 8 10 10
Bài 10: 8 người đắp xong một đoạn đường trong 6 ngày. Hỏi muốn đắp xong đoạn đường đó 
trong 4 ngày thì phải cần bao nhiêu người ? 

File đính kèm:

  • docde_on_tap_toan_khoi_5_nam_hoc_2019_2020.doc