Ôn tập lần 4 môn Toán, Tiếng Việt Khối 4
Bạn đang xem nội dung Ôn tập lần 4 môn Toán, Tiếng Việt Khối 4, để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
Ngày 7/4/2020 Họ và tên: .. Lớp: ÔN TẬP KHỐI 4 MÔN TOÁN LẦN 4 ĐỀ 9 Câu 1: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: 14 m2 = ..cm 2 A. 140 B. 1400 C. 14000 D. 140000 Câu 2: Viết số sau: Hai trăm mười ba triệu sáu trăm hai mươi tư nghìn bảy trăm. A. 213 624 700 B. 213 624 070 C. 21 362 470 D. 21 362 700 Câu 3: Số chia hết cho 9 là: A. 2341 B. 1034 C. 240 D. 9810 Câu 4: Số chia hết cho cả 2,3,5 là: A. 2346 B. 4510 C. 6219 D. 6360 Câu 5: Kết quả của phép tính nhẩm: 26 x 11= .. là: A. 260 B. 280 C. 286 D. 296 Câu 6: Chọn đáp án đúng Trong hình vẽ bên: A. Cạnh AB song song với cạnh DC B. Cạnh AD song song với cạnh BC C. Cạnh AD vuông góc với cạnh DC D. Cạnh AB vuông góc với cạnh DC Phần II. Tự luận (7 điểm) Câu 1: Đặt tính rồi tính: a) 423 x 25 b) 7168 : 56 ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... ....................................................................................................................... ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... ....................................................................................................................... Câu 2: Một hồ cá có 156 con cá chép và cá rô. Tính số cá mỗi loại, biết rằng số các rô nhiều hơn số cá chép là 34 con. ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... ....................................................................................................................... ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... ....................................................................................................................... ................................................................................................................................... ....................................................................................................................... Câu 3: Một cái sân vườn hình chữ nhật có trung bình cộng của chiều rộng và chiều dài là 15m, chiều rộng là 10m. Tính diện tích của sân vườn đó. ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... ....................................................................................................................... ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... ....................................................................................................................... ................................................................................................................................... ....................................................................................................................... Câu 4: Tính nhanh: 751 x 68 + 751 x 32 ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... ....................................................................................................................... ............................................................................................................................... ĐỀ 10 Câu 1: Số 7635672 được đọc là: A . Bảy triệu sáu trăm ba mươi lăm nghìn sáu trăm bảy mươi hai. B .Bảy triệu sáu trăm năm ba nghìn sáu trăm bảy mươi hai. C .Bảy triệu sáu trăm nghìn ba mươi năm nghìn sáu trăm bảy mươi hai. D. Bảy triệu sáu trăm ba mươi năm nghìn sáu bảy hai. Câu 2. Số năm trăm linh hai nghìn bốn trăm hai mươi viết là: A. 5 002 400 B. 5 020 420 C. 502 420 D. 540 240 Câu 3. Số nào trong các số sau số có chữ số 7 biểu thị cho 7000? A. 83574 B. 28697 C. 17832 D. 90286 Câu 4. Số chia hết cho 3,5 là: A. 230 679 B. 326 775 C. 1780 967 D. 179 190 Câu 5. Số chia hết cho 5 là: A. 230 679 B. 1780 769 B. 326 770 D. 179 192 Câu 6. Giá trị đúng của biểu thức :100 + 450 x 2 là: A. 1000 B. 1100 C. 1200 D. 1300 Câu 7: Số thích hợp điền vào chỗ chấm 15tấn = kg là: A. 1500 B. 15000 C. 150000 D.150 Câu 8: Số thích hợp điền vào chỗ chấm 1 phút 15 giây =.....giây là: A. 65 B. 75 C. 85 D.95 Câu 9: Hình bên có ...... góc vuông A. 2 B. 3 C. 4 D. 4 Câu 10: Góc ABC là: A B C A .góc nhọn B. góc vẹt C. góc vuông D. góc tù Câu 11: Vẽ đường thẳng a vuông góc với đường thẳng b qua điểm A . A b Câu 12: Vẽ đường thẳng c song song với đường thẳng d đi qua điểm P P . d Câu 13: Đặt tính rồi tính a. 137 485 + 21 706 b. 654 135 – 147 061 Câu 14 Tuổi bố và tuổi con cộng lại được 58 tuổi. Bố hơn con 38 tuổi. Hỏi bố bao nhiêu tuổi, con bao nhiêu tuổi ? ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ..................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ................................................................................................................................Câu 15: Tính bằng cách thuận tiện nhất 544 +135 + 157 + 843 + 865 + 456 ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ................ Ngày: . Họ và tên: .. Lớp: ÔN TẬP KHỐI 4 MÔN TIẾNG VIỆT LẦN 4 Đề: 9 Đọc thầm bài “Đôi giày ba ta màu xanh”. TV 4 tập 1 trang 81 Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng nhất. 1.Trong câu chuyện chị phụ trách Đội được giao nhiệm vụ gì? A. Mua đôi giày ba ta màu xanh B. Vận động Lái, cậu bé nghèo, sống lang thang đi học. C. Vận động các bạn cơ nhở đến trường. D. Mua cho lái đôi giày ba ta màu xanh 2.Chị phát hiện ra Lái thèm muốn cái gì? A. Không thèm gì cả B. Thèm đôi tất màu xanh C. Lái ngẩn ngơ nhìn theo đôi giày ba ta màu xanh của một cậu bé đang dạo chơi D. Cả a, b, c đúng. 3.Vì sao chị biết điều đó? A. Vì chị thích đôi giày ba ta màu xanh B. Vì chị đi theo Lái trên khắp các đường phố C. Cả hai ý đều sai. D. Cả hai ý đều đúng 4. Đặt câu với từ trung thu? 5.Tìm những câu tả vẻ đẹp của đôi giày ba ta ? Viết câu trả lời của em: . 6.Tìm những chi tiết nói lên sự cảm động và niềm vui của Lái khi nhận đôi giày Viết câu trả lời của em: Câu 7: Trong câu “Lái cột hai chiếc giày vào nhau, đeo vào cổ, nhảy tưng tưng.” a. Có 1 động từ (đó là .) b. Có 2 động từ (đó là .) c. Có 3 động từ (đó là .) d. Có 4 động từ (đó là .) Câu 8: Câu tục ngữ: “Cây ngay không sợ chết đứng” muốn nói về đức tính nào A. Trung thực. B. Tự trọng. C. Siêng năng D. Cần cù Câu 9: Đâu là cách viết tên đúng? A. Đoàn trường sinh B. ĐOÀN Trường Sinh C. Đoàn Trường Sinh D. Đoàn trường Sinh 10.Em học được gì qua bài tập đọc này? Viết câu trả lời của em: . . Đề 10 Đọc thầm bài “Điều ước của vua Mi- đát” TV4 tập 1 trang 90 và trả lời các câu hỏi: Câu 1: Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng: Vua Mi –đát xin thần Đi- ô- ni-dốt điều gì? A. Xin được hạnh phúc. B. Xin được sức khỏe. C. Xin mọi vật vua chạm đến đều biến thành vàng. D. Xin được hạnh phúc và sức khỏe. Câu 2: Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng: Thoạt đầu, điều ước được thực hiện tốt đẹp như thế nào? A. Vua rất hạnh phúc. B. Vua bẻ cành sồi, cành đó liền biến thành vàng; vua ngắt một quả táo, quả táo cũng thành vàng. C. Vua rất sung sướng và hạnh phúc. D. Cả A, B, C đều sai. Câu 3: Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng: Tại sao vua Mi –đát phải xin thần lấy lại điều ước? A. Vua rất đói khát, vì biết mình đã xin một điều ước khủng khiếp: các thức ăn, thức uống khi vua chạm tay vào đều biến thành vàng. B. Vua đã quá giàu. C. Vua đã được hạnh phúc. D. Cả A, B, C đều đúng. Câu 4: Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng: Vua Mi- đát đã hiểu ra điều gì? A. Hạnh phúc không thể xây dựng bằng điều ước. B. Hạnh phúc không thể xây dựng bằng tiền của. C. Hạnh phúc không thể xây dựng bằng ước muốn tham lam. D. Cả A, B, C điều đúng. Câu 5: Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng: Vua Mi-đát đến đâu để rửa sạch lòng tham của mình? A. Sông Pác-tôn. B. Hồ Pác-tôn. C. Biển Pác-tôn . D. Không làm gì cả. Câu 6: Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng: Tên riêng nào sau đây viết đúng? A. Thành phố Vĩnh Long. B. Thành Phố Vĩnh Long. C. THÀNH PHỐ vĩnh long. D. Thành phố VĨNH LONG. Câu 7: Tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống: Mỗi tiếng thường có................. bộ phận là: âm đầu, vần, .................... Câu 8: Hãy điền đúng (Đ), sai (S) cho những ý sau: Những trò chơi rèn luyện sức mạnh là: xếp hình, kéo co, nhảy dây. Những trò chơi rèn luyện trí tuệ là: ô ăn quan, cờ tướng, xếp hình. Câu 9: Hãy nối nghĩa ở cột A với từ ở cột B sao cho thích hợp? A B 1 Trung cò nghĩa ở giữa a Trung tâm 2 Trung có nghĩa “một lòng một b Trung thu dạ” c Trung kiên d Trung thành Câu 10: Hãy đặt một câu kể Ai làm gì? Trả lời: .... . ..
File đính kèm:
on_tap_lan_4_mon_toan_tieng_viet_khoi_4.docx



