Ôn tập môn Toán Lớp 5
Bạn đang xem nội dung Ôn tập môn Toán Lớp 5, để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
ÔN TẬP LỚP 5 MÔN : TOÁN 1/Muốn tìm số chia ta lấy 2/ Muốn nhân một số thập phân với 10, 100, 1000, ta chỉ việc .. .. .. 3/ 37,2 .. .37,19 4,59 ..4,5900 4/ Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: a) 45m37cm á = m b) 8697m á = km 5/Muốn nhân một số thập phân với một số thập phân ta làm như sau: 6/Tính: a) 800,56 - 384,48 b) 67,2 : 7 .. . .. 7/Một người đi xe máy trong 3 giờ đi được 126,54 km. Hỏi trung bình mỗi giờ người đó đi được bao nhiêu ki-lô-mét? .. .. .. . Câu 8: Tìm X X + 2,7 = 8,7 + 4,9 a) Tính bằng cách thuận tiện nhất 12,45 + 6,98 + 7,55 9/ Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng 12,5 m và có diện tích bằng diện tích hình vuông cạnh 25 m. Tính chu vi thửa ruộng hình chữ nhật đó. . 10/ 1ha = . 27000 ha = 풌 ퟒ풌 = .ha Câu 11: Khoanh vào chữ đặt trước ý trả lời đúng: Số 74,1352 đọc là: A. Bảy mươi bốn phẩy một nghìn ba trăm năm mươi hai B. Bảy mươi bốn, một nghìn ba trăm năm mươi hai C. Bảy bốn phẩy một nghìn ba trăm năm mươi hai D. Bảy mươi bốn phẩy một nghìn ba trăm năm hai Câu 12: Khoanh vào chữ đặt trước ý trả lời đúng: Quan sát hình vẽ và cho biết tam giác ABC có đường cao là đoạn thẳng nào? A. AB B. BC C. CA D. AH Câu 13: Điền dấu >, < , = A. 3,6kg + 5,8kg 8,9kg B. 7,56dam 4,2dam + 3,4dam C. 5,7ha x 2 11,4hm2 D. 0,5km 501m Câu 14: Khoanh vào chữ đặt trước ý trả lời đúng: Đâu là phép tính đúng để tính chu vi hình chữ nhật có chiều dài 20cm, chiều rộng 15, 5cm A. (20 + 15,5) x 2 B. 20 + 15,5 x 2 C. 20 x 15, 5 D. 20 x 15,5 x 2 Câu 15: Đúng ghi Đ, sai ghi S A. 0,3 = 3% B. 0, 035 = 3,5% C. 0,234 = 23,4% D. 1,35 = 13,5% Câu 16 : Xếp các đại lượng sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 2 tạ 50 kg; 205 kg; 20,5 kg, 2,5 tấn Trả lời: . Câu 17: Nối cột A với cột B sao cho thích hợp A. B. 1. 15% của 320 kg a. 240 2. 0,4% của 350 b. 48 3. 14,2% x 4 c. 1,4 4. 30% của nó là 72 d. 56,8% Bài 18: Đặt tính rồi tính: a) 36,75 + 89,46 b) 351 – 138,9 .......................................... ....................................... .......................................... ....................................... .......................................... ....................................... .......................................... ....................................... c) 60,83 x 23 d) 109,44 : 6,08 . . .. .. .. . . .. . . Câu 19: Tính diện tích của hình tam giác có độ dài đáy là 10,8cm và chiều cao là 7cm ........................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................... ....................................................................................................................... ............................................................................................................................................... Câu 20: Tìm số tự nhiên X, biết: 53,99 < X x 9 < 54,01 Trả lời: ...................................................................... Câu 21: Đúng ghi Đ sai ghi S vào ô trống ( ) a) 36,2 đọc là: Ba sáu hai. b) 84,2 > 84,19 c) Năm mươi hai đơn vị, tám phần mười, năm phần trăm được viết là : 5 285 d) Không đơn vị, một phần trăm được viết là : 0,01 Câu 22: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng - Tính 1,48 x 100 = ? a. 1,48 b. 148 c. 14,8 26 - Viết hỗn số 5 thành số thập phân : 100 a. 5,26 b. 52,6 - Chữ số 4 trong số thập phân 3,45 có giá trị là: 4 a. 1 4 b. 10 4 c. 100 Câu 23: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm a. 3 ha = ..................m2 b.1800 dm2 = ..............m2 Câu 24: Đặt tính rồi tính (2đ) a) 15,9 + 8,75 b) 68,72 – 29,91 c) 25,8 x 1,5 d) 72,58 : 19 Câu 25: Tìm x x - 5,2 = 1,23 x 10 .. .. ... ... Câu 26: Tính bằng cách thuận tiện nhất: 9,3 x 6,7 + 9,3 x 3,3 = = Câu 27: Số dư của phép chia 72,435 : 3,4 là số nào, biết thương lấy đến hai chữ số ở phần thập phân. .. Khoanh vào chữ đặt trước ý trả lời đúng: Câu 28: a) 3m 5cm= .. m A) 350 B) 0,35 C) 3,05 D) 0,350 b)805 m2 = ha A ) 0,0805 B) 0,805 C) 8,05 D) 0,8050 Câu 29: a) 15% của 320 kg = kg A) 480 B) 48 C) 4800 D) 48000 b) Viết thành tỉ số phần trăm của 0,234 là : A) 234% B) 2,34% C) 23,4% D) 2340% Câu 30: Hãy điền cụm từ thích hợp vào ô trống: Muốn tính diện tích hình tròn ta lấy............................nhân với ....................... rồi .....................số...................... Câu 31: Đúng ghi Đ, sai ghi S: A. 0,57 = 57% B. 0, 037 = 37% C. 0,234 = 23,4% D. 1,35 = 13,5% Câu 32: Hãy đánh chéo (X ) vào ô trống () trước câu trả lời đúng: Tìm số tự nhiên x ; biết 0,9 < x < 1,2 A) 0 B) 1 C) 2 D) 3 60 b) = .. % 400 A) 60% B) 15% C) 5% D) 10% 2005 Câu 33: Chuyển phân số thập phân thành số thập phân : = ... ? 1000 A) 200,5 B) 20,05 C) 2,005 D) 0,2005 Câu 34 : 32 : 0,1 = .? A) 320 B) 0,32 C) 3,2 D) 32 Câu35: Đặt tính, rồi tính (1đ) a) 375,86 + 29,05 b) 80,475 – 26, 827 c) 48,16 x 3,4 d) 23,56 : 6,2 . . . Câu 36: Tìm X: (1đ) X + 18,7 = 50,5 : 2,5 ...................... ... .......................... .......................... Câu 37: Bài toán: (3đ) 2 Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 24 m. Chiều rộng bằng chiều dài. Tính 5 chu vi và diện tích mảnh vườn đó ? Bài giải : Bài 38: Đúng ghi Đ, sai ghi S: A. 87,05 đọc là: Tám mươi bảy phẩy không năm B. 9,29 đọc là: Chín hai chín 2 C. 192 và hai phần chín viết là: 192 9 45 D. 45 = 45,45 100 Bài 39: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng Tính 2509 x 0,001 = ? A. 2509 B. 2,509 C. 25,09 D. 250,9 Bài 40: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: Chữ số 2 trong số thập phân 63,724 có giá trị là: 2 2 2 A. 2 B. C. D. 10 100 1000
File đính kèm:
on_tap_mon_toan_lop_5.docx



