Phân phối chương trình chi tiết Công nghệ 6 - Năm học 2023-2024 - Lê Thị Bắc

pdf11 trang | Chia sẻ: Đào Đào | Ngày: 12/02/2026 | Lượt xem: 8 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung Phân phối chương trình chi tiết Công nghệ 6 - Năm học 2023-2024 - Lê Thị Bắc, để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
 TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN BỐ HẠ 
 TỔ CHUYÊN MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH CHI TIẾT 
 MÔN: CÔNG NGHỆ 6 
 HỌ VÀ TÊN GIÁO VIÊN: LÊ THỊ BẮC 
 ĐIỆN THOẠI: 0327944278 
 NĂM HỌC 2023 – 2024 
 PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH 
 MÔN: CÔNG NGHỆ LỚP: 6 NĂM HỌC: 2023-2024 
 (Kèm theo Công văn số 1278/SGDĐT-GDTrH&GDTX ngày 15/8/2023 của Sở GD&ĐT) 
 1. Tổng thể 
 - Thời gian tổ chức thực hiện giảng dạy: 35 tuần (thực hiện theo Quyết định số 1143/QĐ-UBND ngày 04/8/2023 của UBND 
tỉnh ban hành Kế hoạch thời gian năm học 2023-2024 đối với giáo dục mầm non,giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên). 
 - Tổng số tiết thực hiện: 35 tiết (trong đó có 4 tiết dành cho đánh giá định kì) 
 Số tiết Số tiết ôn tập trước Số tiết 
 Nội dung trong kiểm tra định kì kiểm tra Ghi chú 
 khung Giữa kì Cuối kì định kì 
 - Kiểm tra giữa kì I tuần 9. 
 - Kiểm tra cuối kỳ theo Công văn hướng dẫn của Sở 
 Học kì I 18 1 1 2 GD&ĐT. Kiến thức: 20% thuộc các chủ đề học nửa kì I; 80% 
 kiến thức học đến hết học kì I. 
 - Kiểm tra giữa kì II tuần 26. Kiến thức 20% học kì I, 80% 
 kiến thức thuộc các chủ đề học kì II 
 Học kì II 17 1 1 2 - Kiểm tra cuối kì II theo Công văn hướng dẫn của Sở 
 GD&ĐT. Kiến thức khoảng 20% các chủ đề đến giũa học kì 
 II; 80% kiến thức các chủ đề đến cuối học kì II. 
 Tổng 35 2 2 4 Tổng số tiết phải thực hiện: 35 tiết/năm học 
 2. Thời lượng 
- Cả năm: 35 tiết, trong đó Học kì I: 18 tiết, Học kì II: 17 tiết. 
- Học kì I: 18 tiết (14 tiết lý thuyết + 02 ôn tập trước khi ĐGĐK1 + 02 tiết ĐGĐK); 
- Học kì II: 17 tiết (13 tiết lý thuyết + 02 ôn tập trước khi ĐGĐK + 02 tiết ĐGĐK). 
Ghi chú: Tiết ôn tập trước ĐGĐK, tiết ĐGĐK có đưa vào PPCT2 chi tiết nhưng không ghi thứ tự tiết; trong Sổ ghi đầu bài có ghi 
tên bài nhưng không ghi số tiết. 
3. Kiểm tra, đánh giá và cách cho điểm 
Thực hiện việc kiểm tra, đánh giá theo Thông tư số 22/2021/TT-BGDĐT ngày 20/7/2021 của Bộ GD&ĐT. 
3.1. Kiểm tra, đánh giá thường xuyên 
Số lần kiểm tra, đánh giá thường xuyên không giới hạn. Lựa chọn lấy số điểm ĐĐGtx đủ theo quy định, phù hợp nhất với năng lực và 
sự tiến bộ của học sinh (không quy định phải chọn các con điểm cao nhất). 
3.2. Kiểm tra, đánh giá định kì 
- Số bài đánh giá định kì là 02 bài/học kì: Mỗi học kì có 01 bài đánh giá giữa học kì, 01 bài đánh giá cuối học kì 
- Thời gian 01 bài ĐGĐK: 45 phút. 
- Thời điểm ĐGĐK: 
+ Đánh giá giữa học kì: Tổ chức đánh giá theo Kế hoạch giáo dục của đơn vị.+ Đánh giá cuối học kì: Theo Công văn hướng dẫn của 
Sở Giáo dục và Đào tạo. 
4. Nội dung thực hiện 
 TT Chủ đề Số tiết Bài Ghi chú 
1 ĐGĐK: viết tắt Đánh giá định kì 
2 PPCT: viết tắt Phân phối chương trình TT Chủ đề Số tiết Bài Ghi chú 
 Bài 1. Khái quát về nhà ở 
 1 Chủ đề 1: Nhà ở 4-7 Bài 2. Xây dựng nhà ở 
 Bài 3. Ngôi nhà thông minh 
 Bài 4. Thực phẩm và dinh dưỡng 
 Chủ đề 2: Bảo quản và chế biến 
 2 4-7 Bài 5. Phương pháp bảo quản và chế biến thực phẩm 
 thực phẩm 
 Bài 6. Dự án: Bữa ăn kết nối yêu thương 
 Chủ đề 3: Trang phục và thời Bài 7. Trang phục trong đời sống 
 3 3 
 trang Bài 8. Sử dụng và bảo quản trang phục 
 KẾT THÚC HỌC KÌ I 
 Chủ đề 3: Trang phục và thời Bài 8. Sử dụng và bảo quản trang phục (Tiếp) 
 4 2 
 trang (Tiếp) Bài 9. Thời trang 
 Bài 10. Khái quát về đồ dùng đi ện trong gia đình 
 Chủ đề 4: Đồ dùng điện trong gia Bài 11. Đèn điện 
 5 11 
 đình Bài 12. Nồi cơm điện 
 Bài 13. Bếp hồng ngoại TT Chủ đề Số tiết Bài Ghi chú 
 Bài 14. Dự án: An toàn và tiết kiệm điện năng trong gia đình 
5. Phân phối chương trình chi tiết 
 STT Số Ghi 
 Chủ đề Tiết Tên tiết dạy Yêu cầu cần đạt 
 Tiết Tuần chú 
 1 Bài 1. Nhà ở đối với con người - Nêu được vai trò và đặc điểm 
 I. Vai trò của nhà ở đối với con chung của nhà ở 
 1 
 người 
 II. Một số đặc điểm của nhà ở 
 2 Bài 1. Nhà ở đối với con người - Nêu một số kiến trúc nhà ở đặc 
 2 III. Một số kiến trúc nhà ở đặc trưng ở Việt Nam. 
 trưng của việt nam 
 3 Bài 2. Xây dựng nhà ở - Kể được tên một số vật liệu để xây 
 3 I. Vật liệu xây dựng nhà ở dựng một ngôi nhà. 
 II. Các bước xây dựng nhà ở 
 1 Chủ đề 1: 7 4 Bài 2. Xây dựng nhà ở - Mô tả các bước chính để xây dựng 
 Nhà ở 4 III. An toàn lao động trong xây một ngôi nhà. 
 dựng nhà ở 
 5 Bài 3. Ngôi nhà thông minh - Mô tả được ngôi nhà thông minh 
 5 I. Khái niệm ngôi nhà thông 
 minh 
 6 Bài 3. Ngôi nhà thông minh - Nhận diện được những đặc điểm 
 6 II. Đặc điểm của ngôi nhà thông của ngôi nhà thông minh. 
 minh 
 7 - Thực hiện được một số biện pháp 
 Bài 4. Sử dụng năng lượng trong 
 7 sử dụng năng lượng trong gia đình 
 gia đình 
 tiết kiệm, hiệu quả. 
 Ôn tập kiểm 8 Ôn tập chủ đề 1. Nhà ở - Hệ thống kiến thức trong chủ đề STT Số Ghi 
 Chủ đề Tiết Tên tiết dạy Yêu cầu cần đạt 
 Tiết Tuần chú 
2 tra giữa kỳ I 2 nhà ở. 
 9 Vận dụng các kiến thức đã học để làm 
 tốt bài kiểm tra 
 Kiểm tra giữa học kỳ 1 
 Trình bày bài làm khoa học, hợp lý. 
 Trung thực, chăm chỉ 
 Bài 5. Thực phẩm và giá trị 
 dinh dưỡng 
 10 I.Các nhóm thực phẩm và nguồn - Nhận biết được một số nhóm thực 
 8 cung cấp chính phẩm chính, dinh dưỡng từng loại, ý 
 II. Vai trò của các chất dinh nghĩa đối với sức khoẻ con người. 
 dưỡng chính đối với sức khỏe - Hình thành thói quen ăn, uống 
 con người khoa học. 
 11 Bài 5. Thực phẩm và giá trị 
 dinh dưỡng - Tính toán sơ bộ được dinh dưỡng, 
 9 III.Tính toán sơ bộ dinh dưỡng chi phí tài chính cho một bữa ăn gia 
 và chi phí tài chính cho một bữa đình. 
 ăn gia đình 
 12 Bài 6. Bảo quản thực phẩm 
 I. Vai trò, ý nghĩa của bảo quản - Nêu được vai trò, ý nghĩa của bảo 
 3 10 thực phẩm. quản thực phẩm. 
 II. Môt số phương pháp bảo - Trình bày được một số phương 
 Chủ đề 2: 7 quản thực phẩm phổ biến pháp bảo quản thực phẩm phổ biến. 
 Bảo quản và 13 Bài 6. Bảo quản thực phẩm 
 chế biến 11 III. Các nguyên tắc bảo quản - Nêu đực các nguyên tắc bảo quẩn 
 thực phẩm thực phẩm thực phẩm 
 14 Bài 7. Chế biến thực phẩm - Nêu được vai trò, ý nghĩa của chế 
 I. Vai trò , ý nghĩa của chế biến biến thực phẩm. 
 12 
 thực phẩm - Trình bày được một số phương 
 II. Một số phương pháp chế biến pháp chế biến thực phẩm phổ biến. STT Số Ghi 
 Chủ đề Tiết Tên tiết dạy Yêu cầu cần đạt 
 Tiết Tuần chú 
 thực phẩm phổ biến 
 15 Bài 7. Chế biến thực phẩm - Chế biến thực phẩm đảm bảo an 
 III. Các nguyên tắc chế biến toàn vệ sinh. 
 13 
 thực phẩm đảm bảo an toàn vệ - Hình thành thói quen ăn, uống 
 sinh khoa học. 
 16 - Lựa chọn và chế biến được món ăn 
 Bài 7. Chế biến thực phẩm 
 đơn giản theo phương pháp không 
 14 IV. Thực hành chế biến thực 
 sử dụng nhiệt. 
 phẩm – Món rau trộn 
 4 17 Ôn tập chủ đề 2. Bảo quản và - Hệ thống kiến thức trong chủ đề 
 2 Chế biến thực phẩm bảo quản và chế biến thực phẩm. 
 Ôn tập và 
 18 Vận dụng các kiến thức đã học để làm 
 kiểm tra học 
 tốt bài kiểm tra 
 kỳ 1 Kiểm tra cuối học kỳ 1 
 Trình bày bài làm khoa học, hợp lý. 
 Trung thực, chăm chỉ 
 HỌC KỲ 2 
 19 15 Bài 8. Các loại vải thường dùng Nhận biết được một số loại vải thông 
 trong may mặc dụng được dùng để may trang phục. 
 20 - Nhận biết được vai trò, sự đa dạng 
 Chủ đề 3: Bài 9. Trang phục và thời trang 
 16 của trang phục trong cuộc sống. 
 Trang phục I.Trang phục 
 và thời 
 trang 21 - Trình bày được những kiến thức cơ 
 Bài 9. Trang phục và thời trang bản về thời trang, nhận ra và bước 
 17 
 5 II. Thời trang đầu hình thành xu hướng thời trang 
 của bản thân. STT Số Ghi 
 Chủ đề Tiết Tên tiết dạy Yêu cầu cần đạt 
 Tiết Tuần chú 
 22 - Lựa chọn được trang phục phù hợp 
 Bài 10. Lựa chọn và sử dụng 
 với đặc điểm, sở thích của bản thân, 
 trang phục 
 6 18 tính chất công việc và điều kiện tài 
 I. Phương pháp lựa chọn và sử 
 chính của gia đình. 
 dụng trang phục 
 23 Bài 10. Lựa chọn và sử dụng - Sử dụng được trang phục phù hợp 
 trang phục với đặc điểm, sở thích của bản thân, 
 19 
 II. Thực hành lựa chọn và sử tính chất công việc và điều kiện tài 
 dụng trang phục chính của gia đình 
 24 - Bảo quản được một số loại hình 
 20 Bài 11. Bảo quản trang phục trang phục thông dụng. 
 2 25 Ôn tập chủ đề 3. Trang phục và - Hệ thống kiến thức trong chủ đề 
 6 thời trang trang phục và thời trang. 
 Ôn tập kiểm 
 tra giữa học 26 Vận dụng các kiến thức đã học để làm 
 tốt bài kiểm tra 
 kỳ 2 Kiểm tra giữa học kỳ 2 
 Trình bày bài làm khoa học, hợp lý. 
 Trung thực, chăm chỉ 
 27 - Nhận biết và nêu được chức năng 
 của các bộ phận chính của một số 
 Bài 12. Đèn điện 
 loại đèn điện 
 21 I. Đèn sợi đốt 
 Chủ đề 4: - Mô tả được nguyên lí làm việc và 
 II. Đèn huỳnh quang 
 Đồ dùng công dụng của một số loại đèn điện 
 điện trong 
 gia đình 28 Bài 12. Đèn điện - Sử dụng được đèn điện đúng cách, 
 III. Đèn Compac tiết kiệm và an toàn. 
 22 
 IV. Sử dụng đèn điện an toàn, - Lựa chọn được đèn điện tiết kiệm 
 7 đúng cách tiết kiệm năng lượng, phù hợp với điều kiện STT Số Ghi 
 Chủ đề Tiết Tên tiết dạy Yêu cầu cần đạt 
 Tiết Tuần chú 
 gia đình. 
 29 - Nhận biết và nêu được chức năng 
 7 của các bộ phận chính của nồi cơm 
 điện 
 - Vẽ được sơ đồ khối và mô tả được 
 Bài 13. Nồi cơm điện và bếp nguyên lí làm việc, công dụng của 
 23 hồng ngoại nồi cơm điện 
 I. Nồi cơm điện - Sử dụng được nồi cơm điện đúng 
 cách, tiết kiệm và an toàn. 
 - Lựa chọn được nồi cơm điện tiết 
 kiệm năng lượng, phù hợp với điều 
 kiện gia đình. 
 30 - Nhận biết và nêu được chức năng 
 của các bộ phận chính của bếp hồng 
 ngoại. 
 - Vẽ được sơ đồ khối và mô tả được 
 Bài 13. Nồi cơm điện và bếp nguyên lí làm việc, công dụng của 
 24 hồng ngoại bếp hồng ngoại. 
 II. Bếp hồng ngoại - Sử dụng được bếp hồng ngoại đúng 
 cách, tiết kiệm và an toàn. 
 - Lựa chọn được bếp hồng ngoại tiết 
 kiệm năng lượng, phù hợp với điều 
 kiện gia đình. 
 31 - Nhận biết và nêu được chức năng 
 của các bộ phận chính của quạt điện 
 Bài 14. Quạt điện và máy giặt - Vẽ được sơ đồ khối và mô tả được 
 25 
 I. Quạt điện nguyên lí làm việc, công dụng của 
 quạt điện. 
 - Sử dụng được quạt điện đúng cách, STT Số Ghi 
 Chủ đề Tiết Tên tiết dạy Yêu cầu cần đạt 
 Tiết Tuần chú 
 tiết kiệm và an toàn. 
 - Lựa chọn được quạt điện tiết kiệm 
 năng lượng, phù hợp với điều kiện 
 gia đình. 
 32 - Nhận biết và nêu được chức năng 
 của các bộ phận chính của máy giặt. 
 - Vẽ được sơ đồ khối và mô tả được 
 nguyên lí làm việc, công dụng của 
 Bài 14. Quạt điện và máy giặt máy giặt. 
 26 
 II. Máy giặt - Sử dụng được máy giặt đúng cách, 
 tiết kiệm và an toàn. 
 - Lựa chọn được máy giặt tiết kiệm 
 năng lượng, phù hợp với điều kiện 
 gia đình. 
 33 - Nhận biết và nêu được chức năng 
 của các bộ phận chính của máy điều 
 hòa không khí một chiều. 
 - Mô tả được nguyên lí làm việc và 
 công dụng của máy điều hòa không 
 khí một chiều. 
 Bài 15. Máy điều hòa không khí 
 27 - Sử dụng được máy điều hòa không 
 một chiều 
 khí một chiều đúng cách, tiết kiệm 
 và an toàn. 
 - Lựa chọn được máy điều hòa 
 không khí một chiều tiết kiệm năng 
 lượng, phù hợp với điều kiện gia 
 đình. 
 Ôn tập kiểm 2 34 Ôn tập chủ đề 4. Đồ dùng điện Hệ thống kiến thức trong chủ đề đồ STT Số Ghi 
 Chủ đề Tiết Tên tiết dạy Yêu cầu cần đạt 
 Tiết Tuần chú 
 8 tra cuối học trong gia đình dùng điện trong gia đình. 
 kỳ 2 35 Vận dụng các kiến thức đã học để làm 
 tốt bài kiểm tra học kì 2. 
 Kiểm tra cuối học kỳ 2 
 Trình bày bài làm khoa học, hợp lý. 
 Trung thực, chăm chỉ 
 iBAN GIÁM HIỆU PHÊ DUYỆT TỔ TRƯỞNG CHUYÊN MÔN GIÁO VIÊN 
 Nguyễn Xuân Hảo Lê Thị Bắc 

File đính kèm:

  • pdfphan_phoi_chuong_trinh_chi_tiet_cong_nghe_6_nam_hoc_2023_202.pdf
Bài giảng liên quan