Phân phối chương trình chi tiết GDCD 6 - Năm học 2023-2024 - Phùng Thị Tuyết Nhung
Bạn đang xem nội dung Phân phối chương trình chi tiết GDCD 6 - Năm học 2023-2024 - Phùng Thị Tuyết Nhung, để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
TRƯỜNG THCS TT BỐ HẠ TỔ CHUYÊN MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH CHI TIẾT MÔN: GIÁO DỤC CÔNG DÂN 6 HỌ VÀ TÊN GIÁO VIÊN: PHÙNG THỊ TUYẾT NHUNG SỐ ĐIỆN THOẠI: 0338.884.956 NĂM HỌC 2023 – 2024 PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH CHI TIẾT MÔN: GIÁO DỤC CÔNG DÂN LỚP: 6 NĂM HỌC: 2023-2024 1. Thời lượng tổng thể: Tổng số tiết: 35 tiết/năm học, trong đó Học kỳ I: 18 tiết, Học kỳ II: 17 tiết. Ghi chú (ghi lại sự Tiết Thời thay đổi khi Số dạy Tên tiết Thiết bị Địa điểm Bài học/chủ đề điểm Nội dung chủ yếu thực hiện, tiết theo dạy/bài dạy dạy học dạy học (tuần) nội dung PPCT tích hợp của bộ môn) Học kì I – Nêu được một số truyền thống gia đình, dòng họ. - Máy 1 1 Bài 1: Tự hào – Giải thích được một cách đơn giản ý chiếu/ti vi về truyền nghĩa của truyền thống gia đình, dòng Lớp 2 - Máy tính thống gia họ. 6A3,4,5,6 - Bảng đình, dòng họ. – Biết giữ gìn, phát huy truyền thống phụ 2 2 gia đình, dòng họ bằng những việc làm cụ thể phù hợp. – Nêu được khái niệm và biểu hiện của - Máy 3 3 tình yêu thương con người. chiếu/ti vi Bài 2: Yêu – Trình bày được giá trị của tình yêu Lớp 3 thương con thương con người. - Máy tính 6A3,4,5,6 4 4 người. – Thực hiện được những việc làm thể - Bảng hiện tình yêu thương con người. phụ – Đánh giá được thái độ, hành vi thể hiện tình thương yêu của người khác. 5 5 – Phê phán những biểu hiện trái với tình yêu thương con người. Chủ đề 1: – Nêu được khái niệm, biểu hiện của Giáo dục đạo siêng năng, kiên trì. 6 6 đức – Nhận biết được ý nghĩa của siêng năng, kiên trì. – Thực hiện siêng năng, kiên trì trong - Máy 7 7 lao động, học tập và cuộc sống hằng Bài 3: Siêng chiếu/ti vi ngày. Lớp 3 năng, kiên trì. - Máy tính – Đánh giá được sự siêng năng, kiên trì 6A3,4,5,6 - Bảng của bản thân và người khác trong học phụ tập, lao động. 8 8 – Quý trọng những người siêng năng kiên trì; góp ý cho những bạn có biểu hiện lười biếng hay nản lòng để khắc phục hạn chế này. – Nhận biết được một số biểu hiện của việc tôn trọng sự thật. 9 9 - Máy – Hiểu được vì sao phải tôn trọng sự chiếu/ti vi Bài 4: Tôn thật. Lớp 2 - Máy tính trọng sự thật. – Luôn nói thật với người thân, thầy cô, 6A3,4,5,6 - Bảng bạn bè và người có trách nhiệm. 10 10 phụ – Không đồng tình với việc nói dối hoặc che giấu sự thật. – Nêu được khái niệm tự lập. - Máy Lớp 2 11 11 Bài 5: Tự lập. – Liệt kê được các biểu hiện của người chiếu/ti vi 6A3,4,5,6 có tính tự lập. – Hiểu được vì sao phải tự lập. - Máy tính - Bảng – Đánh giá được khả năng tự lập của phụ bản thân và người khác. – Tự thực hiện được nhiệm vụ của bản thân trong học tập, sinh hoạt hằng 12 12 ngày, hoạt động tập thể ở trường và trong cuộc sống cộng đồng; không dựa dẫm, ỷ lại và phụ thuộc vào người khác. – Nêu được thế nào là tự nhận thức bản 13 13 thân; biết được ý nghĩa của tự nhận thức bản thân. - Máy Chủ đề 2: Bài 6: Tự – Tự nhận thức được điểm mạnh, điểm chiếu/ti vi Lớp Giáo dục kĩ 3 14 14 nhận thức bản yếu, giá trị, vị trí, tình cảm, các mối - Máy tính 6A3,4,5,6 năng sống thân. quan hệ của bản thân. - Bảng – Biết tôn trọng bản thân; xây dựng phụ 15 15 được kế hoạch phát huy điểm mạnh và hạn chế điểm yếu của bản thân. Học kì II – Nhận biết được các tình huống nguy hiểm và hậu quả của các tình huống nguy hiểm Bài 7: Ứng - Máy Chủ đề 2: 19 16 từ con người. chiếu/ti vi phó với tình – Nêu được cách ứng phó với một số tình Lớp Giáo dục kĩ 2 - Máy tính huống nguy huống nguy hiểm từ con người. 6A3,4,5,6 năng sống - Bảng hiểm từ con – Thực hành được cách ứng phó trước một phụ 20 17 người. số tình huống nguy hiểm từ con người để đảm bảo an toàn. – Nhận biết được các tình huống nguy hiểm Bài 8: Ứng và hậu quả của các tình huống nguy hiểm - Máy 21 18 từ thiên nhiên. phó với tình chiếu/ti vi – Nêu được cách ứng phó với một số tình Lớp 2 huống nguy - Máy tính huống nguy hiểm từ thiên nhiên. 6A3,4,5,6 hiểm từ thiên - Bảng – Thực hành được cách ứng phó trước một phụ 22 19 nhiên. số tình huống nguy hiểm từ thiên nhiên để đảm bảo an toàn. – Nêu được khái niệm và biểu hiện của 23 20 tiết kiệm (tiền bạc, đồ dùng, thời gian, điện nước...). - Máy – Hiểu được vì sao phải tiết kiệm. chiếu/ti vi 24 21 – Thực hành tiết kiệm trong cuộc sống, - Máy tính học tập. Lớp Chủ đề 3: Giáo Bài 9: Tiết - Bảng 3 – Nhận xét, đánh giá được việc thực 6A3,4,5,6 dục kinh tế kiệm. phụ hành tiết kiệm của bản thân và những 25 22 người xung quanh. – Phê phán những biểu hiện lãng phí. – Nêu được khái niệm công dân; căn cứ Bài 10: Công - Máy xác định công dân nước Cộng hoà xã 26 23 dân nước Cộng chiếu/ti vi hội chủ nghĩa Việt Nam. Lớp 2 hòa xã hội chủ - Máy tính 6A3,4,5,6 Chủ đề 4: nghĩa Việt - Bảng – Tự hào là công dân Việt Nam. Giáo dục pháp 27 24 Nam. phụ luật Bài 11: Quyền – Nêu được quy định của Hiến pháp - Máy và nghĩa vụ cơ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt chiếu/ti vi Lớp 2 28 25 bản của công Nam về quyền và nghĩa vụ cơ bản của - Máy tính 6A3,4,5,6 dân. công dân. – Bước đầu thực hiện được một số 29 26 quyền và nghĩa vụ công dân phù hợp với lứa tuổi. – Nêu được các quyền cơ bản của trẻ em. 29 27 – Nêu được ý nghĩa của quyền trẻ em và việc thực hiện quyền trẻ em. – Nêu được trách nhiệm của gia đình, nhà trường, xã hội trong việc thực hiện quyền trẻ em. - Máy chiếu/ti vi 30 28 – Phân biệt được hành vi thực hiện quyền Lớp Bài 12: Quyền trẻ em và hành vi vi phạm quyền trẻ em. - Máy tính 3 6A3,4,5,6 trẻ em. – Thực hiện tốt quyền và bổn phận của trẻ - Bảng em. phụ – Nhận xét, đánh giá được việc thực hiện quyền trẻ em của bản thân, gia 32 29 đình, nhà trường, cộng đồng; bày tỏ được nhu cầu để thực hiện tốt quyền trẻ em. 2. Chi tiết: (02 tiết ôn tập + 04 tiết kiểm tra định kì) Số Thời điểm Tên tiết dạy/bài Thiết bị Địa điểm Bài học/chủ đề Nội dung chủ yếu tiết (tuần) dạy dạy học dạy học – Nêu được những nội dung cơ bản theo các yêu cầu cần đạt đã được học trong học kì I. - Máy – Trình bày được ý nghĩa của những phẩm chất Bố trí trước chiếu/ti vi đã được học trong học kì I. Lớp Ôn tập cuối kì I 01 tiết kiểm Ôn tập cuối kì I - Máy tính – Vận dụng được những kiến thức đã học để giải 6A3,4,5,6 tra cuối kì - Bảng quyết các vấn đề nảy sinh trong tình huống giả phụ định và thực tiễn cuộc sống. Từ đó, biết tự điều chỉnh hành vi theo hướng tích cực. – Nêu được những nội dung cơ bản theo các yêu cầu cần đạt đã được học trong học kì II. - Máy – Trình bày được ý nghĩa của những phẩm chất Bố trí trước chiếu/ti vi đã được học trong học kì II. Lớp Ôn tập cuối kì II 01 tiết kiểm Ôn tập cuối kì II - Máy tính – Vận dụng được những kiến thức đã học để giải 6A3,4,5,6 tra cuối kì - Bảng quyết các vấn đề nảy sinh trong tình huống giả phụ định và thực tiễn cuộc sống. Từ đó, biết tự điều chỉnh hành vi theo hướng tích cực. - Nêu được những nội dung cơ bản theo các yêu cầu cần đạt đã được học đến thời điểm kiểm tra. - Trình bày được ý nghĩa của những phẩm chất yêu thương con người; tự hào về xuất thân, gia đình, dòng họ; siêng năng, kiên trì đã được học đến thời điểm kiểm tra. Ma trận, Tuần 8 - Vận dụng được những kiến thức đã học để giải Lớp KT GHK I 01 Kiểm tra giữa kì I đặc tả, đề hoặc tuần 9 quyết các vấn đề nảy sinh trong tình huống giả 6A3,4,5,6 kiểm tra định và thực tiễn cuộc sống. Từ đó, biết tự điều chỉnh hành vi theo hướng tích cực. - Đánh giá được mức độ hoàn thành nhiệm vụ học tập của học sinh so với yêu cầu cần đạt. - Là cơ sở để giáo viên nhận xét, đánh giá quá trình học tập và rèn luyện của học sinh. - Nêu được những nội dung cơ bản theo các yêu cầu cần đạt đã được học trong học kì I. Theo Cv - Trình bày được ý nghĩa của những phẩm chất Ma trận, Lớp KT CHK I 01 hướng dẫn Kiểm tra cuối kì I đã được học trong học kì I. đặc tả, đề 6A3,4,5,6 của SGD - Vận dụng được những kiến thức đã học để giải kiểm tra quyết các vấn đề nảy sinh trong tình huống giả định và thực tiễn cuộc sống. Từ đó, biết tự điều chỉnh hành vi theo hướng tích cực. - Đánh giá được mức độ hoàn thành nhiệm vụ học tập của học sinh so với yêu cầu cần đạt. - Là cơ sở để giáo viên nhận xét, đánh giá quá trình học tập và rèn luyện của học sinh. - Nêu được những nội dung cơ bản theo các yêu cầu cần đạt đã được học đến thời điểm kiểm tra. - Trình bày được các cách phòng tránh, ứng phó và ý nghĩa của những kĩ năng phòng tránh, ứng phó với các tình huống nguy hiểm và việc chi tiêu hợp lí, tiết kiệm đã được học đến thời điểm kiểm tra. Ma trận, Tuần 25 Kiểm tra giữa kì - Vận dụng được những kiến thức đã học để giải Lớp KT GHK II 01 đặc tả, đề hoặc tuần 26 II quyết các vấn đề nảy sinh trong tình huống giả 6A3,4,5,6 kiểm tra định và thực tiễn cuộc sống. Từ đó, biết tự điều chỉnh hành vi theo hướng tích cực gắn với hình thành kĩ năng sống theo các yêu cầu cần đạt. - Đánh giá được mức độ hoàn thành nhiệm vụ học tập của học sinh so với yêu cầu cần đạt. - Là cơ sở để giáo viên nhận xét, đánh giá quá trình học tập và rèn luyện của học sinh. - Nêu được những nội dung cơ bản theo các yêu cầu cần đạt đã được học trong học kì II. - Trình bày được ý nghĩa của những phẩm chất Theo Cv Ma trận, Kiểm tra cuối kì đã được học trong học kì II. Lớp KT CHK II 01 hướng dẫn đặc tả, đề II - Vận dụng được những kiến thức đã học để giải 6A3,4,5,6 của SGD kiểm tra quyết các vấn đề nảy sinh trong tình huống giả định và thực tiễn cuộc sống. Từ đó, biết tự điều chỉnh hành vi theo hướng tích cực. - Đánh giá được mức độ hoàn thành nhiệm vụ học tập của học sinh so với yêu cầu cần đạt. - Là cơ sở để giáo viên nhận xét, đánh giá quá trình học tập và rèn luyện của học sinh. DUYỆT CỦA LÃNH ĐẠO NHÀ TRƯỜNG TỔ TRƯỞNG CHUYÊN MÔN GIÁO VIÊN Phùng Thị Tuyết Nhung Nguyễn Xuân Hảo
File đính kèm:
phan_phoi_chuong_trinh_chi_tiet_gdcd_6_nam_hoc_2023_2024_phu.pdf



