Phân phối chương trình chi tiết môn Hóa học Lớp 8+9 - Năm học 2022-2023 - Nguyễn Văn Tài
Bạn đang xem nội dung Phân phối chương trình chi tiết môn Hóa học Lớp 8+9 - Năm học 2022-2023 - Nguyễn Văn Tài, để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
TRƯỜNG THCS ĐỒNG VƯƠNG TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH CHI TIẾT MÔN HÓA HỌC 8, 9 (THỰC HIỆN TỪ NGÀY 06/9/2022) HỌ TÊN GIÁO VIÊN: NGUYỄN VĂN TÀI SỐ ĐIỆN THOẠI: 0984.963.047 NĂM HỌC 2022-2023 PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN: HÓA HỌC. LỚP: 8. NĂM HỌC: 2022-2023 1. Thời lượng - Cả năm: 70 tiết (42 tiết cốt lõi + 20 tiết bổ sung kiến thức, luyện tập, ôn tập, thực hành + 04 tiết ôn tập chuẩn bị cho kiểm tra định kì + 04 tiết kiểm tra định kì). - Học kì 1: 36 tiết (32 tiết cốt lõi + 02 tiết ôn tập chuẩn bị cho kiểm tra giữa kì, cuối học kì I + 02 tiết kiểm tra định kì). - Học kì 2: 34 tiết (10 tiết cốt lõi + 20 tiết bổ sung kiến thức, luyện tập, ôn tập, thực hành + 02 tiết ôn tập chuẩn bị cho kiểm tra giữa kì, cuối học kì II + 02 tiết kiểm tra định kì). Ghi chú: Tiết ôn tập và tiết kiểm tra định kì không ghi thứ tự tiết trong PPCT chi tiết. 2. Kiểm tra định kì - Số bài kiểm tra định kì là 02 bài/học kì: Trong đó có 01 bài kiểm tra giữa học kì thời gian 45 phút, 01 bài kiểm tra cuối học kì thời gian 45 phút. - Thời điểm kiểm tra: + Kiểm tra giữa học kì: Theo kế hoạch giáo dục của nhà trường; Phòng Giáo dục và Đào tạo. + Kiểm tra cuối học kì: Theo Công văn hướng dẫn của Sở Giáo dục và Đào tạo. 3. Nội dung chi tiết Nội dung điều chỉnh Nội dung bổ sung Chủ đề Tiết Tên bài dạy Ghi chú (Cách thực hiện điều chỉnh) (dành cho HS Khá, Giỏi ) HỌC KÌ 1 (36 tiết) (32 tiết cốt lõi + 02 tiết ôn tập kiểm tra định kì + 02 tiết kiểm tra định kì) 1 Mở đầu môn hoá học 2 Chất - Phần I, II Chủ đề 1: Chất Bài tập 2.2; 2.8 sách BT (tiết 1) – nguyên tử - 3 Chất (tiếp theo) - Phần III (tiết phân tử. 2) (tổng số 10 tiết) 4 Nguyên tử Bài tập tìm số hạt n,p,e. Nguyên tố hoá học Mục III. Có bao nhiêu nguyên tố Bài tập tính khối lượng 5 hóa học (học sinh tự đọc) bằng gam của nguyên tử - Mục IV. Trạng thái của chất - Phần I, II 6 Đơn chất và Hợp chất – Phân tử - Hình 1.14. Sơ đồ ba trạng thái của (tiết 1) chất - Bài tập 6.5 sách BT - Phần III (tiết - Mục 5 (phần ghi nhớ) - Bài tìm tên nguyên tố 2) 7 Đơn chất và Hợp chất – Phân tử (tiếp theo) (học sinh tự đọc) - Bài tập 8 (học sinh tự làm) 8 Công thức hoá học Bài tập tìm tên nguyên tố 9 Hoá trị - Phần I, II.1 (tiết 1) Bài tập 10.4 sách BT 10 Hoá trị (tiếp theo) - Phần II.2 (tiết 2) Mục II.b (Giáo viên hướng dẫn - Bài 12 (tiết 11 Sự biến đổi chất, phản ứng hóa học học sinh chọn bột Fe nguyên 1) Sự biến đổi chất, phản ứng hóa học (tiếp chất, trộn kỹ và đều với bột S - Phần I, II 12 Bài tập 12.3 sách BT theo) (theo tỷ lệ khối lượng S : Fe > 32 : Bài 13 (tiết 2) Bài tập 13.5 sách BT Sự biến đổi chất, phản ứng hóa học (tiếp 56) trước khi đun nóng mạnh và - Phần III, IV Chủ đề 2: Phản 13 theo) sử dụng nam châm để kiểm tra Bài 13 (tiết 3) ứng hóa học sản phẩm) (tổng số 6 tiết) 14 Định luật bảo toàn khối lượng Giải thích định luật - Phần I (tiết 15 Phương trình hoá học - Giới thiệu một số cách 1) cân bằng PTHH - Phần II (tiết 16 Phương trình hoá học (tiếp theo) - Bài tập 16.4 sách BT 2) Ôn tập giữa học kì I (1 tiết-Tuần 8) Kiểm tra giữa học kì I (1 tiết-Theo kế hoạch giáo dục của nhà trường; Phòng Giáo dục và Đào tạo) Chủ đề 3: Mol Mở rộng công thức tính và tính toán 17 Mol mol theo số nguyên tử, Hóa học phân tử (tổng số 7 tiết) Chuyển đổi giữa khối lượng, thể tích và 18 lượng chất Chứng minh công thức Tỉ khối của chất khí Bài tập tìm CTHH của 19 chất khí Tính theo công thức hoá học - Phần 1 (tiết 20 Bài tập 21.5 sách BT 1) 21 Tính theo công thức hoá học (tiếp theo) - Phần 2 (tiết 2) 22 Tính theo phương trình hoá học Bài tập 4*, 5* (Không yêu cầu học - Phần 1 (tiết Tính theo phương trình hoá học (tiếp theo) sinh làm) Bài tập xác định chất dư 1) 23 - Phần 2 (tiết 2) - Mục II.1.b. Với photpho (Bài 24) 24 Oxi - Phần I, II.1 (học sinh tự đọc phần thí nghiệm Bài 24 (tiết 1) với photpho) 25 Oxi (tiếp theo) - Phần II.2,3 Bài - Mục II. Sản xuất khí oxi trong Bài tập 24.10; 25.2; 26.3; 24+Bài tập (tiết 26 Oxi (tiếp theo) công nghiệp (Bài 27) (học sinh tự 27.8 sách BT 2) Chủ đề 4: Oxi đọc) - Bài 25 (tiết 3) – không khí 27 Oxi (tiếp theo) - Bài tập 2 (Bài 27) (Không yêu cầu - Bài 26 (tiết 4) (tổng số 6 tiết) học sinh làm) - Phần I, III Bài - Thí nghiệm 1, 2 (Bài 30) (Tích 28 Oxi (tiếp theo) 27 (tiết 5) hợp khi dạy chủ đề oxi) - Mục II.1. Sự cháy 29 Không khí - Sự cháy - Mục II. 2. Sự oxi hóa chậm Bài tập 28.2 sách BT (học sinh tự đọc có hướng dẫn) Ôn tập cuối học kì I (1 tiết-Tuần 16) Kiểm tra cuối học kì I (1 tiết-Theo Công văn hướng dẫn của Sở Giáo dục và Đào tạo) - Mục I.1.c. (Bài 33) (có thể sử - Phần I, II.1 Chủ đề 5: 30 Hiđro dụng video thí nghiệm) - Mở rộng thêm một số Bài 31 (tiết 1) Hiđro – Nước - Mục I.2. Trong công nghiệp (Bài chất khử - Phần II.2 Bài (tổng số 3 31 Hiđro (tiếp theo) 33) (học sinh tự đọc) - Bài tập 33.8 sách BT 31 (tiết 2) tiết) 32 Hiđro (tiếp theo) - Bài 33 (tiết 3) HỌC KÌ 2 (34 tiết) (10 tiết cốt lõi + 20 tiết bổ sung kiến thức, luyện tập, ôn tập + 02 tiết ôn tập kiểm tra định kì + 02 tiết kiểm tra định kì) 33 Nước - Phần I (tiết 1) Bài tập 36.3 sách BT Chủ đề 5: 34 Nước (tiếp theo) - Phần II (tiết 2) Hiđro – Nước Axit - Bazơ - Muối - Phần I,II (tiết 35 Bài tập 36.3; 37.5; 37.9 (tổng số 4 1) sách BT tiết) Axit - Bazơ - Muối (tiếp theo) - Phần III+Bài 36 tập (tiết 2) 37 Dung dịch - Mục II. Cách pha loãng một dung - Bài 40 (tiết 1) dịch theo nồng độ cho trước (Bài - Phần I Bài 41 38 Dung dịch (tiếp theo) 43) (không dạy) - Cách xác định chất tan, (tiết 2) Chủ đề 6: 39 Dung dịch (tiếp theo) - Bài tập 5* (Bài 43) (Không yêu dung môi trong hỗn hợp 2 - Phần II Bài 41 Dung dịch cầu học sinh làm) chất lỏng tan vào nhau. (tiết 3) Dung dịch (tiếp theo) (tổng số 6 40 - Công thức tính độ tan - Phần I Bài 42 tiết) Dung dịch (tiếp theo) - Bài tập 42.5; 43.7b sách (tiết 4) 41 BT - Phần II Bài 42 Dung dịch (tiếp theo) (tiết 5) 42 - Bài 43 (tiết 6) PHẦN BỔ SUNG KIẾN THỨC (20 tiết) Chủ đề 1: Thí nghiệm 1. Theo dõi sự nóng Chất –nguyên 43 Bài thực hành 1 chảy của các chất parafin và lưu tử - phân tử huỳnh (Không yêu cầu làm) (tổng số 3 44 Bài luyện tập 1 tiết) 45 Bài luyện tập 2 Ôn tập giữa học kì II (1 tiết-Tuần 25) Kiểm tra giữa học kì II (1 tiết-Theo kế hoạch giáo dục của nhà trường; Phòng Giáo dục và Đào tạo) Luyện tập về phản ứng hóa học và phương 46 Chủ đề 2: trình hóa học Phản ứng hóa 47 Bài thực hành 3 học 48 Bài luyện tập 3 (tổng số 3 tiết) Chủ đề 3: Bài tập tính theo CTHH và tính theo Bài tập 4,5 (Bài 22) (Không yêu 49 Bài tập tìm CTHH Mol và tính PTHH cầu học sinh làm) toán Hóa học Bài tập tính theo CTHH và tính theo Bài tập nhiều quá trình 50 (tổng số 3 PTHH (tiếp theo) phản ứng tiết) 51 Bài luyện tập 4 Chủ đề 4: Oxi Luyện tập tính chất hóa học của oxi, sự oxi 52 Bài tập 2 (Bài 27) (Không yêu cầu – không khí hóa, phản ứng hóa hợp và điều chế oxi Bài tập tìm CTHH oxit học sinh làm) (tổng số 3 53 Bài luyện tập 5 tiết) Thí nghiệm 1, 2 Bài 30 (Tích hợp 54 Bài thực hành 4 khi dạy chủ đề oxi) Bài tập 5 (Không yêu cầu học sinh 55 Bài luyện tập 6 Chủ đề 5: làm) Hiđro – Nước 56 Bài thực hành 5 (tổng số 4 57 Bài luyện tập 7 tiết) 58 Bài thực hành 6 Ôn tập cuối học kì II (1 tiết-Tuần 33) Kiểm tra cuối học kì II (Theo Công văn hướng dẫn của Sở Giáo dục và Đào tạo) Bài tập 4, 5 (Bài 43); Bài tập 4, 6 59 Luyện tập về độ tan, nồng độ dung dịch (Bài 44) (Không yêu cầu học sinh làm) Chủ đề 7: 60 Bài luyện tập 8 Dung dịch Bài tập 6 (Không yêu cầu học (tổng số 4 61 Bài luyện tập 8 (tiếp theo) sinh làm) tiết) Mục I.3. Thực hành 3; mục I. 4. 62 Bài thực hành 7 Thực hành 4 (Không yêu cầu học sinh thực hiện) PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN: HÓA HỌC. LỚP: 9. NĂM HỌC: 2022-2023 1. Thời lượng - Cả năm: 70 tiết (43 tiết cốt lõi + 19 tiết bổ sung kiến thức, luyện tập, ôn tập, thực hành + 04 tiết ôn tập chuẩn bị cho kiểm tra định kì + 04 tiết kiểm tra định kì). - Học kì 1: 36 tiết (32 tiết cốt lõi + 02 tiết ôn tập chuẩn bị cho kiểm tra giữa kì, cuối học kì I + 02 tiết kiểm tra định kì). - Học kì 2: 34 tiết (11 tiết cốt lõi + 19 tiết bổ sung kiến thức, luyện tập, ôn tập, thực hành + 02 tiết ôn tập chuẩn bị cho kiểm tra giữa kì, cuối học kì II + 02 tiết kiểm tra định kì). Ghi chú: Tiết ôn tập và tiết kiểm tra định kì không ghi thứ tự tiết trong PPCT chi tiết. 2. Kiểm tra định kì - Số bài kiểm tra định kì là 02 bài/học kì: Trong đó có 01 bài kiểm tra giữa học kì thời gian 45 phút, 01 bài kiểm tra cuối học kì thời gian 45 phút. - Thời điểm kiểm tra: + Kiểm tra giữa học kì: Theo kế hoạch giáo dục của nhà trường; Phòng Giáo dục và Đào tạo. + Kiểm tra cuối học kì: Theo Công văn hướng dẫn của Sở Giáo dục và Đào tạo. 3. Nội dung chi tiết Nội dung bổ sung Chủ đề Tiết Tên bài dạy Nội dung và cách thực hiện điều chỉnh Ghi chú (dành cho HS Khá, Giỏi ) HỌC KÌ 1 (36 tiết) (32 tiết cốt lõi + 02 tiết ôn tập kiểm tra định kì + 02 tiết kiểm tra định kì) - Bài tập về CO, H khử oxit - Phần I Bài 1 (tiết 1 Oxit - Mục A.I. Canxi oxit có những tính chất 2 kim loại 1) nào và mục B.I. Lưu huỳnh đioxit có Chủ đề 1: - Giới thiệu thêm CO tác - Phần II Bài 2 Oxit (tiếp theo) những tính chất nào (Bài 2) (Tự học có 2 Oxit – Axit dụng hỗn hợp dung dịch 1+A.II,III+B.II,III hướng dẫn) ( tổng số 6 kiềm Bài 2 (tiết 2) 3 Oxit (tiếp theo) tiết) - Bài tập 2.8 SBT trang 4 - Bài tập (tiết 3) - Bài 3 (tiết 1) 4 Axit - Mục A. Axit clohiđric và mục B. II.1. - Bài tập 3.1; 3.2 SBT trang 5 Axit (tiếp theo) Axit sunfuric loãng có tính chất hóa học 5 của axit (Bài 4) (Tự học có hướng dẫn) - Bài tập hh kim loại tác - Phần B.I,II.2 bài - Bài tập 4* (Bài 4) (Không yêu cầu học dụng axit 4 (tiết 2) 6 Axit (tiếp theo) sinh làm) - Bài tập nhận biết - Phần III, IV, V Bài 4 (tiết 3) 7 Bazơ - Mục A.II.Tính chất hóa học của - Bài 7 (tiết 1) NaOH và mục B.I.2 Tính chất hóa - Bài tập Al tác dụng với - Phần A.I, III,IV, học của Ca(OH)2 (Bài 8) (Tự học có dung dịch NaOH B.I.1,3 Bài 8 (tiết 8 Bazơ (tiếp theo) hướng dẫn) - Bài tập CO2 tác dụng với 2) - Mục B.II. Phần hình vẽ thang pH hỗn hợp dung dịch NaOH - Các dạng bài tập (Bài 8) (Không dạy) và Ca(OH)2 (tiết 3) 9 Bazơ (tiếp theo) - Bài tập 2 (Bài 8) (Không yêu cầu Chủ đề 2: học sinh làm) Bazơ- Muối. - Bài tập cho Na vào dung - Phần I Bài 9 (tiết - Bài tập 6* (Bài 9) (Không yêu cầu học Mối quan hệ 10 Muối dịch CuSO 1) sinh làm) 4 giữa các loại - Bài tập về hỗn hợp Kim - Phần II Bài 9 + I - Mục II. Muối kali nitrat (Bài 10) hợp chất vô loại vào dung dịch muối Bài 10 (tiết 2) cơ. (tổng số 7 11 Muối (tiếp theo) (Không dạy) - Bài tập nhận biết các muối tiết) - Mục I. Những nhu cầu của cây trồng (Không dạy) 12 Phân bón hóa học - Bài tập 2* (Không yêu cầu học sinh làm) Mối quan hệ giữa các loại hợp 13 Bài tập về điều chế các chất chất vô cơ Ôn tập giữa học kì I (1 tiết-Tuần 8) Kiểm tra giữa học kì I (1 tiết-Theo kế hoạch giáo dục của nhà trường; Phòng Giáo dục và Đào tạo) Tính chất của kim loại - Dãy hoạt - Thí nghiệm tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt - Bài tập hỗn hợp kim loại - Phần I, III Bài Chủ đề 3: 14 động hoá học của kim loại của kim loại (Bài 15) (Không dạy) tác dụng dung dịch muối 15+ Bài 16 (tiết 1) Kim loại - Tính chất của kim loại - Dãy hoạt - Bài tập 7* (Bài 16) (Không yêu cầu học - Bài tập hỗn hợp kim loại - Phần I Bài 17 (tiết hợp kim. 15 động hoá học của kim loại (tiếp sinh làm) tác dụng dung dịch axit 2) (tổng số 7 tiết) theo) - Phần II Bài Tính chất của kim loại - Dãy hoạt 17+Bài tập (tiết 3) 16 động hoá học của kim loại (tiếp theo) Hình 2.14: Sơ đồ bể điện phân nhôm oxit Bài tập về Al tác dụng với 17 Nhôm nóng chảy (Không dạy) dung dịch NaOH PTHH Fe tác dụng với muối 18 Sắt sắt (III) Các loại lò sản xuất gang, thép (Không 19 Hợp kim sắt: Gang, thép. dạy) Sự ăn mòn kim loại và bảo vệ kim 20 loại không bị ăn mòn 21 Tính chất của phi kim. Bài tập về hình vẽ thí 22 Clo nghiệm Chủ đề 4: 23 Cacbon và hợp chất của Cacbon - Phần I, II.1, 2 bài Phi kim- Bảng - Mục III. Ứng dụng của cacbon (Bài 27) Cacbon và hợp chất của Bài tập về khí CO khử oxit 27 (tiết 1) tuần hoàn các 24 (Tự học có hướng dẫn) Cacbon (tiếp theo) kim loại - Bài 28 (tiết 2) nguyên tố hóa - Mục III. Chu trình của cacbon trong tự Cacbon và hợp chất của - Phần I, II Bài 29 học. (tổng số 8 25 nhiên (Bài 29) (Học sinh tự đọc) tiết) Cacbon (tiếp theo) (tiết 3) Mục III.3.b. Các công đoạn chính 26 Silic. Công nghiệp silicat (Không dạy phương trình hóa học) Sơ lược về bảng tuần hoàn các - Phần I, II, III (tiết 27 nguyên tố hóa học 1) - Phần IV+Bài tập Sơ lược về bảng tuần hoàn các 28 (tiết 2) nguyên tố hóa học (tiếp theo) Ôn tập cuối học kì I (1 tiết-Tuần 16) Kiểm tra cuối học kì I (1 tiết-Theo Công văn hướng dẫn của Sở Giáo dục và Đào tạo) Khái niệm về hợp chất hữu cơ 29 Chủ đề 5: và hoá học hữu cơ Hiđrocacbon - Bài tập nâng cao về viết 30 Cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ Nhiên liệu. CTCT (tổng số 4 tiết) 31 Metan Bài tập về tính theo PTHH Bài tập nâng cao về nhận 32 Etilen biết các khí HỌC KÌ 2 (34 tiết) (11 tiết cốt lõi + 19 tiết bổ sung kiến thức, luyện tập, ôn tập + 02 tiết ôn tập kiểm tra định kì + 02 tiết kiểm tra định kì) Chủ đề 5: Bài tập hỗn hợp khí tác 33 Axetilen Hiđrocacbon - dụng với dung dịch Br2 Nhiên liệu. Mục III. Dầu mỏ và khí thiên nhiên ở 34 Dầu mỏ và khí thiên nhiên (tổng số 3 tiết) Việt Nam (Tự học có hướng dẫn) 35 Nhiên liệu 36 Rượu etylic Bài tập độ rượu 37 Axit axetic Mối liên hệ giữa etilen, rượu Bài tập về đốt cháy hợp chất 38 etylic và axit axetic hữu cơ Chủ đề 6: 39 Chất béo Dẫn xuất của Cả 2 bài 50; 51 (Tích hợp thành một 40 Glucozơ và Sacarozơ Bài tập tính theo PTHH hiđrocacbon- bài: Glucozơ. Saccarozơ) Polime. 41 Tinh bột và xenlulozơ Bài tập về dãy biến hóa (tổng số 8 tiết) 42 Protein Mục II. Ứng dụng của polime (học sinh 43 Polime tự đọc) PHẦN BỔ SUNG KIẾN THỨC (19 tiết) Chủ đề 1: Luyện tập: Tính chất hóa học của 44 Oxit – Axit Oxit và Axit (tổng số 3 tiết) Luyện tập: Tính chất hóa học của 45 Oxit và Axit (tiếp theo) Thực hành: Tính chất hóa học của 46 oxit và axit. Ôn tập giữa học kì II (1 tiết-Tuần 25) Kiểm tra giữa học kì II (1 tiết-Theo kế hoạch giáo dục của nhà trường; Phòng Giáo dục và Đào tạo) Chủ đề 2: Luyện tập chương 1: Các loại hợp 47 Bazơ - Muối chất vô cơ Mối quan hệ Luyện tập chương 1: Các loại hợp giữa các loại 48 chất vô cơ (tiếp theo) hợp chất vô cơ (tổng số 3 Thực hành: Tính chất hóa học của 49 tiết) bazơ và muối 50 Luyện tập chương 2: Kim loại Bài tập 6* (Không yêu cầu học sinh làm) Chủ đề 3: Luyện tập chương 2: Kim loại Kim loại - 51 (tiếp theo) hợp kim (tổng số 3 tiết) Thực hành: Tính chất hóa học của 52 nhôm và sắt 53 Bổ sung kiến thức, luyện tập 54 Luyện tập chương 3: Phi kim - Sơ - Phần I.1,2a (tiết Chủ đề 4: lược về bảng tuần hoàn các 1) Phi kim -Bảng nguyên tố hóa học - Phần I.2b,3 (tiết HTTH (tổng Luyện tập chương 3: Phi kim - Sơ 2) số 4 tiết) 55 lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học (tiếp theo) 56 Thực hành: Tính chất hóa học của phi kim và hợp chất của chúng. 57 Luyện tập chương 4: Mục I; II.3 (các nội dung liên quan tới Chủ đề 5: Hidrocacbon- Nhiên liệu benzen) (Không yêu cầu ôn tập và làm Hiđrocacbon các bài tập liên quan tới benzen) Nhiên liệu Luyện tập chương 4: (tổng số 3 tiết) 58 Hidrocacbon- Nhiên liệu (tiếp theo) Thực hành: Tính chất của Thí nghiệm 3: Tính chất vật lí của 59 hiđrocacbon benzen (Không yêu cầu thực hiện thí nghiệm) Ôn tập cuối học kì II (1 tiết-Tuần 33) Kiểm tra cuối học kì II (1 tiết-Theo Công văn hướng dẫn của Sở Giáo dục và Đào tạo) Chủ đề 6: Luyện tập: Rượu etylic, axit 60 Dẫn xuất của axetic và chất béo hiđrocacbon- Thực hành: Tính chất của rượu và 61 Polime (tổng axit số 3 tiết) 62 Thực hành: Tính chất của gluxit Ghi chú: 1. Bài thực hành 2 (Bài 7-Hóa học 8); Bài Phản ứng oxi hóa – khử (Bài 32-Hóa học 8); Bài Benzen (Bài 39-Hóa học 9) (Học sinh tự đọc). 2. Đối với các nội dung “Tự học có hướng dẫn” dành thời gian thích hợp trong tiết dạy để hướng dẫn và kiểm tra kết quả tự học tập của Học sinh. 3. Không đưa các bài tập nặng về tính toán, ít bản chất hóa học trong dạy học, thi, kiểm tra đánh giá. 4. Các nội dung thí nghiệm khó, độc hại hoặc cần nhiều thời gian có thể sử dụng video thí nghiệm hoặc thí nghiệm mô phỏng. 5. Không kiểm tra đánh giá đối với những nội dung: Không dạy; Đọc thêm; Không làm; Không thực hiện; Không yêu cầu; Khuyến khích học sinh tự học; Khuyến khích học sinh tự đọc; Khuyến khích học sinh tự làm; Khuyến khích học sinh tự thực hiện. DUYỆT CỦA LÃNH ĐẠO NHÀ TRƯỜNG TT/TP CHUYÊN MÔN GIÁO VIÊN (Ký và ghi rõ họ tên) (Ký và ghi rõ họ tên) (Ký và ghi rõ họ tên) Nguyễn Văn Tài
File đính kèm:
phan_phoi_chuong_trinh_chi_tiet_mon_hoa_hoc_lop_89_nam_hoc_2.docx



