Phân phối chương trình chi tiết Tin học 8 - Năm học 2023-2024 - Phạm Thị Thùy
Bạn đang xem nội dung Phân phối chương trình chi tiết Tin học 8 - Năm học 2023-2024 - Phạm Thị Thùy, để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
TRƯỜNG THCS TT BỐ HẠ TỔ CHUYÊN MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH CHI TIẾT MÔN: TIN HỌC 8 HỌ VÀ TÊN GIÁO VIÊN: Phạm Thị Thùy SỐ ĐIỆN THOẠI: 0989.953.812 NĂM HỌC 2023 – 2024 HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN NỘI DUNG DẠY HỌC CẤP TRUNG HỌC CƠ SỞ NĂM HỌC 2023-2024 MÔN: TIN HỌC LỚP 8 1. Thời lượng: Tổng số tiết 35/năm học, trong đó Học kỳ I: 18 tiết, Học kỳ II: 17 tiết. Ghi chú: Số tiết thực dạy là 31 tiết/năm học (HKI 16 tiết; HKII 15 tiết). Để thuận tiện trong việc ghi tiết học liên tục trong Sổ ghi đầu bài, thống nhất không ghi thứ tự tiết đối với các bài kiểm tra định kỳ (Chỉ ghi KTGK; KTHK). 2. Thời điểm kiểm tra định kỳ - Kiểm tra giữa kỳ: Theo kế hoạch giáo dục của nhà trường. - Kiểm tra cuối Học kỳ: Theo hướng dẫn của Phòng GD&ĐT/Sở GD&ĐT. 3. Nội dung thực hiện HỌC KỲ I: Dạy trọn vẹn chủ đề F trong học kỳ I. HỌC KỲ II: Dạy trọn vẹn chủ đề E trong học kỳ II. Khi xây dựng PPCT chi tiết, trong chủ đề E. Giáo viên lựa chọn 1 trong 2 chủ đề con (E2 hoặc E3) để xây dựng PPCT. Gợi ý: Cánh Diều KNTT Học kỳ I Chủ đề A, C, D, F, G. Chủ đề A, C, F, G. Học kỳ II Chủ đề E. Chủ đề D, E. PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN: TIN HỌC 8 (Sách cánh diều) NĂM HỌC: 2023 – 2024 1. Thời lượng: Tổng số tiết 35/năm học, trong đó Học kỳ I: 18 tiết, Học kỳ II: 17 tiết. - Trong đó: + Số tiết thực dạy là 31 tiết/năm học (HKI 16 tiết; HKII 15 tiết); + Số tiết kiểm tra 04 Tiết/ năm học ( HKI: 2 tiết; HKII : 2 tiết) 2. Thời điểm kiểm tra định kỳ - Kiểm tra giữa kỳ: Theo kế hoạch giáo dục của nhà trường. - Kiểm tra cuối Học kỳ: Theo hướng dẫn của Phòng GD&ĐT/Sở GD&ĐT. 3. Nội dung thực hiện Thời lượng: Tổng số tiết: 35 tiết/năm học, trong đó Học kì I: 18 tiết, Học kì II: 17 tiết. Trong đó: Số tiết thực dạy là 31 tiết/năm học (HKI 16 tiết; HKII 15 tiết), Số tiết kiểm tra: 04 HỌC KỲ I Số tiết Nội dung Ghi TT theo Tên bài Mức độ của yêu cầu cần đạt kiến thức chú ppct 1 Nhận biết Chủ đề A. – Trình bày được sơ lược lịch sử phát triển máy tính. 1 Bài 1. Vài nét lịch sử Máy tính và phát triển máy tính cộng đồng Thông hiểu – Nêu được ví dụ cho thấy sự phát triển máy tính đã đem đến những thay đổi Số tiết Nội dung Ghi TT theo Tên bài Mức độ của yêu cầu cần đạt kiến thức chú ppct lớn lao cho xã hội loài người. Nhận biết – Trình bày được sơ lược lịch sử phát triển máy tính. Bài 2. Vài nét lịch sử 2 phát triển máy tính Thông hiểu (tiếp theo) – Nêu được ví dụ cho thấy sự phát triển máy tính đã đem đến những thay đổi lớn lao cho xã hội loài người. 2 Nhận biết – Nêu được các đặc điểm của thông tin số: đa dạng, được thu thập ngày càng Bài 1. Dữ liệu số nhanh và nhiều, được lưu trữ với dung lượng khổng lồ bởi nhiều tổ chức và cá 3 trong thời đại thông nhân, có tính bản quyền, có độ tin cậy rất khác nhau, có các công cụ tìm kiếm, tin chuyển đổi, truyền và xử lí hiệu quả. Chủ đề C. Tổ số. chức lưu trữ, tìm kiếm và Thông hiểu trao đổi thông tin – Trình bày được tầm quan trọng của việc biết khai thác các nguồn thông tin Bài 2. Khai thác đáng tin cậy, nêu được ví dụ minh hoạ. thông tin số trong các 4 hoạt động kinh tế xã – Nêu được ví dụ minh hoạ sử dụng công cụ tìm kiếm, xử lí và trao đổi thông hội. tin trong môi trường số. Vận dụng Số tiết Nội dung Ghi TT theo Tên bài Mức độ của yêu cầu cần đạt kiến thức chú ppct – Sử dụng được công cụ tìm kiếm, xử lí và trao đổi thông tin trong môi trường Thông hiểu – Xác định được lợi ích của thông tin tìm được trong giải quyết vấn đề, nêu Bài 3. Bài tập nhóm: được ví dụ minh hoạ. 5 Thông tin với giải quyết vấn đề. Vận dụng – Chủ động tìm kiếm được thông tin để thực hiện nhiệm vụ (thông qua bài tập cụ thể). 3 Thông hiểu – Nhận biết và giải thích được một số biểu hiện vi phạm đạo đức và pháp luật, Chủ đề D. biểu hiện thiếu văn hoá khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số. Ví dụ: thu âm, quay Đạo đức, Bài học: Sử dụng phim, chụp ảnh khi không được phép, dùng các sản phẩm văn hoá vi phạm bản pháp luật và 6 công nghệ kỹ thuật số văn hoá trong có đạo đức và văn quyền, ... môi trường hóa. Vận dụng số – Bảo đảm được các sản phẩm số do bản thân tạo ra thể hiện được đạo đức, tính văn hóa và không vi phạm pháp luật. 4 Chủ đề F. Bài 1. Thể hiện cấu Nhận biết 7 trúc tuần tự trong Giải quyết – Nêu được khái niệm hằng, biến, kiểu dữ liệu, biểu thức. vấn đề với sự chương trình. Số tiết Nội dung Ghi TT theo Tên bài Mức độ của yêu cầu cần đạt kiến thức chú ppct trợ giúp của Bài 2. Sử dụng biến Thông hiểu máy tính 8 trong chương trình – Hiểu được chương trình là dãy các lệnh điều khiển máy tính thực hiện một Kiểm tra giữa HKI thuật toán. Vận dụng Bài 3. Sử dụng biểu 9 thức trong chương – Sử dụng được các khái niệm hằng, biến, kiểu dữ liệu, biểu thức ở các chương trình trình đơn giản trong môi trường lập trình trực quan. Bài 4. Thể hiện cấu – Mô tả được kịch bản đơn giản dưới dạng thuật toán và tạo được một chương 10 trúc rẽ nhánh trong trình đơn giản. chương trình. – Thể hiện được cấu trúc tuần tự, rẽ nhánh và lặp ở chương trình trong môi Bài 5. Thể hiện cấu trường lập trình trực quan. 11 trúc lặp trong chương trình. Vận dụng cao – Chạy thử, tìm lỗi và sửa được lỗi cho chương trình. Bài 6. Thực hành tìm 12 và sửa lỗi Bài 7. Thực hành 13 tổng hợp. Bài 7. Thực hành 14 tổng hợp (tiếp) 5 Chủ đề G. Bài 1.Tin học và ứng 15 Nhận biết Hướng dụng. Số tiết Nội dung Ghi TT theo Tên bài Mức độ của yêu cầu cần đạt kiến thức chú ppct Nghiệp với – Nêu được một số nghề nghiệp mà ứng dụng tin học sẽ làm tăng hiệu quả tin học công việc. – Nêu được tên một số nghề thuộc lĩnh vực tin học và một số nghề liên quan Bài 2. Tin học và các 16 đến ứng dụng tin học. nghành nghề Thông hiểu – Nhận thức và trình bày được vấn đề bình đẳng giới trong việc sử dụng máy tính và trong ứng dụng tin học, nêu được ví dụ minh hoạ. Kiểm tra cuối HKI HỌC KỲ II 6 Thông hiểu 17 Bài 1. Lọc dữ liệu – Giải thích được sự khác nhau giữa địa chỉ tương đối và địa chỉ tuyệt đối của Chủ đề E1. một ô tính. Xử lí và trực quan hoá dữ Bài 2. Sắp xếp dữ – Giải thích được sự thay đổi địa chỉ tương đối trong công thức khi sao chép liệu bằng 18 bảng tính liệu công thức. điện tử Bài 3. Biểu đồ trong Vận dụng 19 phần mềm bảng tính – Thực hiện được các thao tác tạo biểu đồ, lọc và sắp xếp dữ liệu. Nêu được một số tình huống thực tế cần sử dụng các chức năng đó của phần mềm bảng Bài 4. Thực hành tạo 20 tính. biểu đồ Số tiết Nội dung Ghi TT theo Tên bài Mức độ của yêu cầu cần đạt kiến thức chú ppct – Sao chép được dữ liệu từ các tệp văn bản, trang trình chiếu sang trang tính. Bài 5. Các kiểu địa 21 Vận dụng cao chỉ trong Excel – Sử dụng được phần mềm bảng tính trợ giúp giải quyết bài toán thực tế. Bài 6. Thực hành 22 tổng hợp 7 Vận dụng Bài 1. Xử lý đồ họa 23 trong văn bản – Sử dụng được phần mềm soạn thảo: + Thực hiện được các thao tác: chèn thêm, xoá bỏ, co dãn hình ảnh, vẽ hình đồ Chủ đề E2 Bài 2. Thực hành xử hoạ trong văn bản, tạo danh sách dạng liệt kê, đánh số trang, thêm đầu trang (lựa chọn) 24 lý đồ họa trong văn và chân trang. Soạn thảo văn bản bản và phần – Sử dụng được phần mềm trình chiếu: mềm trình chiếu nâng + Chọn đặt được màu sắc, cỡ chữ hài hoà và hợp lí với nội dung. cao Kiểm tra giữa HKII + Đưa được vào trong trang chiếu đường dẫn đến video hay tài liệu khác. + Thực hiện được thao tác đánh số trang, thêm đầu trang và chân trang. Bài 3. Danh sách liệt 25 + Sử dụng được các bản mẫu (template). kê và tiêu đề trang Số tiết Nội dung Ghi TT theo Tên bài Mức độ của yêu cầu cần đạt kiến thức chú ppct Vận dụng cao Bài 4. Thực hành tạo + Tạo được một số sản phẩm là văn bản có tính thẩm mĩ phục vụ nhu cầu thực 26 danh sách liệt kê và tế. tiêu đề trang + Tạo được các sản phẩm số phục vụ học tập, giao lưu và trao đổi thông tin trong phần mềm trình chiếu. Bài 5. Thực hành 27 tổng hợp Bài 6. Sử dụng các 28 bản mẫu trong tạo bài trình chiếu Bài 7. Thực hành sử 29 dụng bản mẫu Bài 8. Kết nối đa 30 phương tiện và hoàn thiện trang chiếu Bài 9. Thực hành 31 tổng hợp Kiểm tra cuối HKII PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN TIN HỌC LỚP 9 NĂM HỌC: 2023 - 2024 1. Thời lượng Tổng số tiết 70/năm học bao gồm: 34 số tiết cốt lõi + 32 số tiết luyện tập, bổ sung kiến thức + 4 số tiết kiểm tra định kì. - Học kì 1: 36 tiết (34 tiết cốt lõi, ôn tập + 02 tiết kiểm tra định kì). - Học kì 2: 34 tiết (32 tiết bổ sung kiến thức, luyện tập, ôn tập + 02 tiết kiểm tra định kì). Ghi chú: Tiết kiểm tra định kì không đưa vào khung PPCT chi tiết (không ghi thứ tự tiết) 2. Thời điểm kiểm tra định kì - Số bài kiểm tra định kỳ là 02 bài /học kỳ : Trong đó có 01 bài kiểm tra giữa học kỳ thời gian 45 phút, 01 bài kiểm tra cuối học kỳ thời gian 45 phút. - Thời điểm kiểm tra: + Kiểm tra giữa Học kì: Các cơ sở giáo dục chủ động tổ chức kiểm tra theo kế hoạch giáo dục của nhà trường. + Kiểm tra cuối Học kì: Theo Công văn hướng dẫn của Sở Giáo dục và Đào tạo. 3. Nội dung thực hiện - Tổ chức xây dựng lại PPCT chi tiết. Khi học sinh được trực tiếp đến trường, thực hiện giảng dạy theo thứ tự: Dạy hết phần nội dung kiến thức cốt lõi đến phần nội dung bổ sung kiến thức, luyện tập, ôn tập. - Giáo viên có thể thay đổi, bổ sung nội dung dạy học sao cho phù hợp với điều kiện cơ sở vật chất và đối tượng học sinh. 3.1. Nội dung cốt lõi Trong mục này gồm: 32 tiết. Chủ đề Tiết Tên bài dậy Nội dung Nội dung bổ sung Ghi chú điều chỉnh (dành cho HS Khá, Giỏi hoặc tích hợp, giáo dục địa phương) Chủ đề 1 Bài 1. Từ máy tính đến mạng máy tính. (Dậy mục 1,2) 1: Mạng 2 Bài 1. Từ máy tính đến mạng máy tính. (Dậy mục 3,4) máy tính và Internet 3 Bài 2. Mạng thông tin toàn cầu Internet. (Dậy mục 1,2) (7 tiết) 4 Bài 2. Mạng thông tin toàn cầu Internet. (Dậy mục 3,4) 5 Bài 3. Tổ chức và truy cập thông tin trên Internet. . (Dậy mục 1) 6 Bài 3. Tổ chức và truy cập thông tin trên Internet. (Dậy mục 2) 7 Bài 3. Tổ chức và truy cập thông tin trên Internet. (Dậy mục 3) Chủ đề 8 Bài 5. Bảo vệ thông tin máy tính. (Dậy mục 1) 2: Một số 9 Bài 5. Bảo vệ thông tin máy tính. (Dậy mục 2ab) vấn đề xã hội của tin 10 Bài 6. Tin học và xã hội. (Dậy mục 1,2) học (4 tiết) 11 Bài 6. Tin học và xã hội. (Dậy mục 3,4) Chủ đề 12 Bài 7. Phần mềm trình chiếu. (Dậy mục 1,2) 3: Phần 13 Bài 7. Phần mềm trình chiếu. (Dậy mục 3,4) mềm trình 14 Bài 8. Bài trình chiếu. (Dậy mục 1,2) chiếu (20 15 Bài 8. Bài trình chiếu. (Dậy mục 3,4) tiết) 16 Bài thực hành 5. Bài trình chiếu đầu tiên của em. ( Dậy bài 1) 17 Bài thực hành 5. Bài trình chiếu đầu tiên của em. ( Dậy bài 2) 18 Bài thực hành 5. Bài trình chiếu đầu tiên của em. ( Dậy bài 3) 19 Bài 9. Định dạng trang chiếu. ( Dậy mục 1,2) 20 Bài 9. Định dang trang chiếu. ( Dậy mục 3) 21 Bài thực hành 6. Thêm màu sắc và định dạng trang chiếu. (Dậy bài 1,2) 22 Bài thực hành 6. Thêm màu sắc và định dạng trang chiếu. (Dậy bài 3) 23 Bài 10. Thêm hình ảnh vào trang chiếu. (Dậy mục 1) Mục 3. Sao Học sinh tự tìm hiểu chép và di 24 Bài 10. Thêm hình ảnh vào trang chiếu. (Dậy mục 2) chuyển trang chiếu. 25 Bài thực hành 7. Trình bày thông tin bằng hình ảnh.( Dậy bài 1) 26 Bài thực hành 7. Trình bày thông tin bằng hình ảnh. ( Dậy bài 2) 27 Bài thực hành 7. Trình bày thông tin bằng hình ảnh. ( Dậy bài 3) 28 Bài 11. Tạo các hiệu ứng động. ( Dậy mục 1,2) Mục 4. Một Học sinh tự tìm hiểu vài lưu ý 29 Bài 11. Tạo các hiệu ứng động. ( Dậy mục 3) khi tạo bài trình chiếu. 30 Bài thực hành 8. Hoàn thiện bài trình chiếu với hiệu ứng động.( Dậy bài 1,2) 31 Bài thực hành 8. Hoàn thiện bài trình chiếu với hiệu ứng động .( Dậy bài 3) Chủ đề 4: Đa phương 32 Bài 12. Thông tin đa phương tiện. ( Dậy mục 1,2) tiện ( 3 tiết) 3.2. Nội dung bổ sung kiến thức, luyện tập, ôn tập Trong mục này gồm: 30 tiết. Chủ đề Tiết Tên bài dậy Nội dung Nội dung bổ sung Ghi chú điều chỉnh (dành cho HS Khá, Giỏi hoặc tích hợp, giáo dục địa phương) 33 Bài 12. Thông tin đa phương tiện. ( Dậy mục 3,4) 34 Bài 12. Thông tin đa phương tiện.( Dậy mục 5) Chủ đề 35 Bài thực hành 1. Sử dụng trình duyệt để truy cập web. 1: Mạng (Dậy bài 1,2) máy tính và Internet (10 36 Bài thực hành 1. Sử dụng trình duyệt để truy cập web. (Dậy bài tiết) 3,4) 37 Bài thực hành 2. Tìm kiếm thông tin trên Internet.(Dậy bài 1,2) 38 Bài thực hành 2. Tìm kiếm thông tin trên Internet.(Dậy bài 3) 39 Bài thực hành 2. Tìm kiếm thông tin trên Internet.(Dậy bài 4) 40 Bài 4. Tìm hiểu thư điện tử. (Dậy mục 1) 41 Bài 4. Tìm hiểu thư điện tử. (Dậy mục 2) 42 Bài thực hành 3. Sử dụng thư điện tử. (Dậy bài 1,2) 43 Bài thực hành 3. Sử dụng thư điện tử. (Dậy bài 3) 44 Bài thực hành 3. Sử dụng thư điện tử. (Dậy bài 4) Chủ đề 45 Bài thực hành 4. Sao lưu dự phòng và quét virus( Dậy bài 1 mục Hướng dẫn HS tự thực 2: Một số 1) hành: vấn đề xã 46 Bài thực hành 4. Sao lưu dự phòng và quét virus. .( Dậy bài 1 mục hội của tin - HS có máy tính xem 2,3) học. ( 4 tiết) hướng dẫn trên video và 47 Bài thực hành 4. Sao lưu dự phòng và quét virus.( Dậy bài 2 mục thực hành theo 1,2) 48 Bài thực hành 4. Sao lưu dự phòng và quét virus..( Dậy bài 2 mục 3) 49 Bài thực hành 9. Thực hành tổng hợp..( Dậy bài 1) GV có thể Chủ đề 3: giao dự án 50 Bài thực hành 9. Thực hành tổng hợp..( Dậy bài 2 ) Phần mềm cho HS TH trình chiếu 51 Bài thực hành 9. Thực hành tổng hợp. ( Dậy bài 3) (4 tiết) 52 Bài thực hành 9. Thực hành tổng hợp. Chủ đề 53 Bài 13. Phần mềm ghi âm và xử lý âm thanh Audacity.(Dậy mục Tổ chức HS thực hành 4: Đa 1,2) trên máy tính hoặc thiết phương 54 Bài 13. Phần mềm ghi âm và xử lý âm thanh Audacity.(Dậy mục bị thông minh có phần tiện. (10 3) mềm xử lý âm thanh. tiết) 55 Bài 13. Phần mềm ghi âm và xử lý âm thanh Audacity.(Dậy mục 4) 56 Bài 13. Phần mềm ghi âm và xử lý âm thanh Audacity.(Dậy mục 5,6) 57 Bài thực hành 10. Tạo sản phẩm âm thanh bằng Audacity.(Dậy Tổ chức HS thực hành mục 1,2,3) trên máy tính hoặc thiết bị thông minh có phần 58 Bài thực hành 10. Tạo sản phẩm âm thanh bằng Audacity.(Dậy mềm xử lý âm thanh. mục 4,5,6,7) 59 Bài 14. Thiết kế phim bằng phần mềm Movie Maker .(Dậy mục Học sinh tự tìm hiểu. 1,2,3) 60 Bài 14. Thiết kế phim bằng phần mềm Movie Maker.(Dậy mục 4, 5,6) 61 Bài thực hành 11. Tạo video ngắn bằng Movie Maker.(Dậy mục Học sinh tự tìm hiểu. 1,2,3,4) 62 Bài thực hành 11. Tạo video ngắn bằng Movie Maker.(Dậy mục 5,6,7,8,9) 4. Nội dung ôn tập Thời điểm Nội dung ôn tập Thời lượng Ghi chú (ghi rõ ôn sau dậy chủ đề nào) Ôn tập giữa HKI Chủ đề 1,2 Mạng máy tính và Internet, Một số 1 vấn đề xã hội của tin học. Ôn tập cuối HKI Chủ đề 3 Phần mềm trình chiếu 1 Ôn tập giữa HKII Chủ đề 3 Phần mềm trình chiếu 1 Ôn tập cuối HKII Chủ đề 4 Đa phương tiện. 1 BAN GIÁM HIỆU PHÊ DUYỆT TỔ TRƯỞNG CHUYÊN MÔN GIÁO VIÊN Nguyễn Xuân Hảo Phạm Thị Thùy
File đính kèm:
phan_phoi_chuong_trinh_chi_tiet_tin_hoc_8_nam_hoc_2023_2024.pdf



