Phân phối chương trình chi tiết Toán 6 - Năm học 2023-2024 - Ngô Thị Giang

pdf14 trang | Chia sẻ: Đào Đào | Ngày: 12/02/2026 | Lượt xem: 8 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung Phân phối chương trình chi tiết Toán 6 - Năm học 2023-2024 - Ngô Thị Giang, để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
 TRƯỜNG: THCS TT BỐ HẠ 
 TỔ CHUYÊN MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 
 N
 À
 M 
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH CHI TIẾT 
 MÔN: TOÁN LỚP 6 
 HỌ VÀ TÊN GIÁO VIÊN: NGÔ THỊ GIANG 
 DẠY LỚP: 6A2 
 NĂM HỌC 2023 – 2024 
 PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH 
 MÔN: TOÁN 6 - NĂM HỌC: 2023 – 2024 
1. Thời lượng: Tổng số tiết : 140 tiết/năm học, trong đó Học kì I: 72 tiết, Học kì II: 68 tiết. 
 Số và Một số yếu Hoạt động Ôn tập 
 Hình học và 
 Số Số đại số tố thống kê thực hành và và Kiêm 
 Học kỳ Đo lường 
 tuần tiết (Toán và xác suất trải nghiệm tra định 
 (Toán 2) 
 1) (Toán 3) (Toán 4) kỳ 
 Học kỳ I 18 72 41 tiết 20 tiết 0 4 tiết 7 
 Học kỳ II 17 68 23 tiết 16 tiết 18 tiết 4 tiết 7 
 Cả năm 35 140 64 tiết 36 tiết 18 tiết 8 tiết 14 
2. Kiểm tra định kì: 8 tiết 
 Bài kiểm tra, đánh giá Thời gian Thời điểm 
 Giữa Học kỳ 1 90 phút Tuần 9 (Theo KH của Trường, Phòng GD) 
 Cuối Học kỳ 1 90 phút Theo công văn của Sở giáo dục 
 Giữa Học kỳ 2 90 phút Tuần 26 (Theo KH của Trường, Phòng GD) 
 Cuối Học kỳ 2 90 phút Theo công văn của Sở giáo dục 
3. Nội dung thực hiện 
 TT Chủ đề Bộ sách Cánh Diều Ghi chú 
 1 Chủ đề 1 Số tự nhiên (27 tiết) Có tiết ôn tập chủ đề 
 2 Chủ đề 2 Số nguyên (14 tiết) Có tiết ôn tập chủ đề 
 3 Chủ đề 3 Hình học trực quan (20 tiết) Có tiết ôn tập chủ đề 
 4 Hoạt động thực hành và trải nghiệm (4 tiết) 
 5 Ôn tập giữa học kỳ và cuối học kỳ 1 (3 tiết) 
 HẾT HỌC KỲ 1 
 6 Chủ đề 4 Phân số. Số thập phân (23 tiết) Có tiết ôn tập chủ đề 
 7 Chủ đề 5 Hình học phẳng (16 tiết) Có tiết ôn tập chủ đề 
 8 Chủ đề 6 Một số yếu tố thống kê và xác suất (18 tiết) Có tiết ôn tập chủ đề 
 9 Hoạt động thực hành và trải nghiệm (4 tiết) 
 12 Ôn tập giữa học kỳ và cuối học kỳ 2 (3 tiết) 
3. Phương án dạy 
 Một số yếu Hoạt động 
 Số và đại Hình học 
 tố thống kê thực hành và Ôn tập và 
 số và đo lường 
 Tổng Tuần và xác xuất trải nghiệm KTĐK 
 (Toán 1) (Toán 2) 
 (Toán 3) (Toán 4) 
 64 36 18 8 14 
 1 3 1 
 2 3 1 
 3 3 1 
 4 3 1 
 5 3 1 
 6 3 1 
 7 3 1 
 Ôn tập GKI 
 8 2 1 
 (1tiết) 
 Kiểm tra 
 9 2 0 
 GKI (2 tiết) 
 10 2 2 
 11 2 2 
 KÌ I 
 12 2 2 
 13 2 2 
 14 2 2 
 15 3 1 
 16 3 1 
 Ôn tập HK I 
 17 2 
 (2 tiết) 
 Kiểm tra HK 
 18 2 
 I (2 tiết) 
 Hết học kì I 
 41 20 0 4 7 
 (72 tiết) 
 19 2 1 1 
 20 2 1 1 
 21 2 1 1 
 22 2 1 1 
 23 2 1 1 
 KÌ II 24 2 1 1 
 Ôn tập GKII 
 25 2 1 0 
 (1tiết) 
 Kiểm tra 
 26 0 0 2 
 GKII (2 tiết) 
 27 2 1 1 
 28 2 1 1 
 29 2 1 1 
 30 2 1 1 
 31 1 1 2 
 32 2 2 
 33 2 2 
 Ôn tập HK II 
 34 2 
 (2 tiết) 
 Kiểm tra HK 
 35 2 
 II (2 tiết) 
Hết học kì II 
 23 16 18 4 7 
 (68 tiết) 
Cả năm (140 
 64 36 18 8 14 
 tiết) 
4. Phân phối chương trình chi tiết 
 HỌC KÌ I 
 Toán 1: Số và Đại số (41 tiết) 
 Nội dung bổ 
 Chủ Số sung 
 Tiết Tên tiết dạy Ghi chú 
 đề/chương tiết (dành cho HS 
 Khá, Giỏi) 
 1 1 §1. Tập hợp 
 §2. Tập hợp các số tự Mục I, II 
 2 
 nhiên (T1) bài 2 
 2 Mục III bài 
 §2. Tập hợp các số tự 
 3 2; Luyện 
 nhiên (T2) 
 tập 
 §3. Phép cộng, phép trừ 
 4 Mục I bài 3 
 các số tự nhiên (T1) 
 2 
 §3. Phép cộng, phép trừ Mục II bài 
 5 
 các số tự nhiên (T2) 3 
 §4. Phép nhân, phép chia 
 6 Mục I bài 4 
 các số tự nhiên (T1) 
 Toán §4. Phép nhân, phép chia Mục II bài 
 3 7 
 1: Số các số tự nhiên (T2) 4 
 Chủ đề 
 học §4. Phép nhân, phép chia các 
 1: Số 8 Luyện tập 
 và số tự nhiên (T3 ) 
 Tự 
 đại §5. Phép tính lũy thừa với 
 Nhiên 9 Mục I bài 5 
 số số mũ tự nhiên (T1) 
 (27 2 
 (41 §5. Phép tính lũy thừa với Mục II, III 
 Tiết) 10 
 tiết) số mũ tự nhiên (T2) bài 5 
 §6. Thứ tự thực hiện các 
 11 Mục I bài 6 
 phép tính (T1) 
 §6. Thứ tự thực hiện các Mục II bài 
 3 12 
 phép tính (T2) 6 
 §6. Thứ tự thực hiện các 
 13 Luyện tập 
 phép tính (T3) 
 §7. Quan hệ chia hết. Tính 
 14 Mục I bài 7 
 chất chia hết (T1) 
 2 
 §7. Quan hệ chia hết. Tính Mục II bài 
 15 
 chất chia hết (T2) 7 
 §8. Dấu hiệu chia hết cho 
 1 16 
 2, cho 5 
 Nội dung bổ 
 Chủ Số sung 
 Tiết Tên tiết dạy Ghi chú 
đề/chương tiết (dành cho HS 
 Khá, Giỏi) 
 §9. Dấu hiệu chia hết cho 
 1 17 
 3, cho 9 
 Bài tập dấu 
 hiệu chia 
 1 18 Luyện tập 
 hết cho 
 2,5,3,9 
 1 19 §10. Số nguyên tố. Hợp số 
 §11 Phân tích một số ra Mục I, II 
 20 
 thừa số nguyên tố(T1) bài 11 
 2 
 §11 Phân tích một số ra 
 21 Luyện tập 
 thừa số nguyên tố (T2) 
 §12. Ước chung và ước Mục I bài 
 22 
 chung lớn nhất (T1) 12 
 2 
 §12. Ước chung và ước Mục II,III 
 23 
 chung lớn nhất (T2) bài 12 
 §13. Bội chung và bội Mục I bài 
 24 
 chung nhỏ nhất (T1) 13 
 2 
 §13. Bội chung và bội Mục II, III 
 25 
 chung nhỏ nhất (T2) bài 13 
 26 Ôn tập chủ đề 1 (T1) 
 2 
 27 Ôn tập chủ đề 1 (T2) 
 1 28 §1. Số nguyên âm 
 §2. Tập hợp các số Mục I,II bài 
 29 
 nguyên(T1) 2 
 2 
 §2. Tập hợp các số nguyên Mục III, IV 
 30 
 (T2) bài 2 
 Chủ đề §3. Phép cộng các số nguyên Mục I, II 
 31 
 2: Số (T1) bài 3 
 Nguyên 2 
 §3. Phép cộng các số Mục III bài 
 (14 tiết) 32 
 nguyên (T2) 3 
 §4. Phép trừ số nguyên. 
 33 Mục I bài 4 
 Quy tắc dấu ngoặc (T1) 
 2 
 §4. Phép trừ số nguyên. Mục II bài 
 34 
 Quy tắc dấu ngoặc (T2) 4 
 §5. Phép nhân các số Mục I, II 
 1 35 
 nguyên (T1) bài 5 
 Nội dung bổ 
 Chủ Số sung 
 Tiết Tên tiết dạy Ghi chú 
 đề/chương tiết (dành cho HS 
 Khá, Giỏi) 
 §5. Phép nhân các số Mục III bài 
 1 36 
 nguyên (T2) 5 
 §6. Phép chia hết hai số 
 Mục I, II 
 37 nguyên. Quan hệ chia hết 
 bài 6 
 trong Z (T1) 
 §6. Phép chia hết hai số 
 Mục III bài 
 3 38 nguyên. Quan hệ chia hết 
 6 
 trong Z (T2) 
 §6. Phép chia hết hai số 
 39 nguyên. Quan hệ chia hết Luyện tập 
 trong Z (T3) 
 40 Ôn tập chủ đề 2 (T1) 
 2 
 41 Ôn tập chủ đề 2 (T2) 
 Toán 2: Hình học và đo lường ( 20 tiết) 
 Nội dung 
 bổ sung 
 Chủ Số 
 Tiết Tên tiết dạy (dành cho Ghi chú 
 đề/chương tiết 
 HS 
 Khá,Giỏi) 
 §1. Tam giác đều. Hình 
 1 Mục I bài 1 
 vuông. Lục giác đều (T1) 
 §1. Tam giác đều. Hình 
 3 2 Mục II bài 1 
 vuông. Lục giác đều (T2) 
 §1. Tam giác đều. Hình Mục III bài 
 3 
 vuông. Lục giác đều (T3) 1 
 §2. Hình chữ nhật. Hình 
Toán 4 Mục I bài 2 
 Chủ thoi (T1) 
 2: 
 đề 3: §2. Hình chữ nhật. Hình 
Hình 5 Mục II bài 2 
 Hình thoi (T2) 
 học 4 
 học §2. Hình chữ nhật. Hình Mục III bài 
và Đo 6 
 trực thoi (T3) 2 
lường 
 quan §2. Hình chữ nhật. Hình thoi 
 (36 7 Luyện tập 
 (20 (T4) 
 tiết) 
 tiết ) Mục I, II bài 
 3 8 §3. Hình bình hành (T1) 
 3 
 Nội dung 
 bổ sung 
 Chủ Số 
 Tiết Tên tiết dạy (dành cho Ghi chú 
 đề/chương tiết 
 HS 
 Khá,Giỏi) 
 Mục III bài 
 9 §3. Hình bình hành (T2) 
 3 
 10 §3. Hình bình hành (T3) Luyện tập 
 11 §4. Hình thang cân (T1) Mục I bài 4 
 3 12 §4. Hình thang cân (T2) Mục II bài 4 
 13 §4. Hình thang cân (T3) Luyện tập 
 Mục I, II bài 
 14 §5. Hình có trục đối xứng (T1) 
 2 5 
 15 §5. Hình có trục đối xứng (T2) Luyện tập 
 Mục I, II bài 
 16 §6. Hình có tâm đối xứng (T1) 
 2 5 
 17 §6. Hình có tâm đối xứng (T2) Luyện tập 
 1 18 §7. Đối xứng trong thực tiễn 
 19 Ôn tập chủ đề 3 (T1) 
 2 
 20 Ôn tập chủ đề 3 (T2) 
Toán 4: Hoạt động thực hành và trải nghiệm (4 tiết) 
 Số Nội dung 
 tiết bổ sung 
 Chủ đề Tiết Tên tiết dạy (dành cho Ghi chú 
 HS khá 
 giỏi) 
 Một số kiến thức về 
 Toán 
 Chủ Chủ đề 1: Đầu tư tài chính, kinh doanh. 
 4: 1 
 đề 1: kinh doanh (T1) Công thức tính lợi 
 Hoạt 
 Đầu nhuận 
 động Chủ đề 1: Đầu tư Chuẩn bị đề án đầu tư 
 tư 2 
 thực 4 kinh doanh (T2) kinh doanh 
 kinh 
 hành Thực hiện đề án và 
 doanh Chủ đề 1: Đầu tư 
 và trải 3 tính doanh thu, lợi 
 (4 kinh doanh (T3) 
 nghiệm nhuận 
 tiết) Chủ đề 1: Đầu tư 
 (4 tiết) 4 Tổng kết, đánh giá 
 kinh doanh (T4) 
 HỌC KÌ II 
 Toán 1: Số và đại số (23 tiết) 
 ND bổ 
 sung 
 Số 
 Chủ đề Tiết Tên tiết dạy (dành Ghi chú 
 tiết 
 cho HS 
 K, G) 
 §1.Phân số với tử số và mẫu số Mục I, II bài 
 42 
 là số nguyên. (T1) 1 
 2 
 §1.Phân số với tử số và mẫu số Mục III bài 
 43 
 là số nguyên (T2) 1 
 §2.So sánh các phân số. Hỗn số 
 44 
 dương (T1) Mục I bài 2 
 2 
 §2.So sánh các phân số. Hỗn số Mục II bài 
 45 
 dương (T2) 2 
 46 §3.Phép cộng, phép trừ p/số (T1) Mục I bài 3 
 3 47 §3.Phép cộng, phép trừ p/số (T2) Mục II bài 3 
 §4.Phép nhân, phép chia p/số 
 48 
 (T1) Mục I bài 4 
 §4. Phép nhân, phép chia phân 
 49 
 số (T2) Mục II bài 4 
 2 
 §4. Phép nhân, phép chia phân 
 Chủ đề 50 
 số (T3) Luyện tập 
 4 
Toán 1: Phân 1 51 §5. Số thập phân 
 §6. Phép cộng, phép trừ số thập Mục I , II 
 Số và số. Số 52 
 phân (T1) bài 6 
 đại số thập 2 
 §6. Phép cộng, phép trừ số thập Mục III bài 
(23 tiết) phân 53 
 phân (T2) 6 
 (23 §7. Phép nhân, phép chia số 
 54 
 tiết) thập phân (T1) Mục I bài 7 
 2 
 §7. Phép nhân, phép chia số Mục II bài 
 55 
 thập phân (T2) 7 
 1 56 §8. Ước lượng và làm tròn số 
 57 §9. Tỉ số. Tỉ số phần trăm (T1) Mục I bài 9 
 3 58 §9. Tỉ số. Tỉ số phần trăm (T2) Mục II bài 9 
 59 §9. Tỉ số. Tỉ số phần trăm (T3) Luyện tập 
 60 §10. Hai bài toán về phân số (T1) Mục I bài 10 
 3 61 §10. Hai bài toán về phân số (T2) Mục II bài 10 
 62 §10. Hai bài toán về phân số (T3) Luyện tập 
 63 Ôn tập chủ đề 4 (T1) 
 2 
 64 Ôn tập chủ đề 4 (T2) 
 Toán 2: Hình học và Đo lường (16 tiết) 
 Nội dung 
 bổ sung 
 Số 
 Chủ đề Tiết Tên tiết dạy (dành Ghi chú 
 tiết 
 cho HS 
 khá giỏi) 
 §1. Điểm. Đường thẳng Mục I, II, III 
 21 
 (T1) bài 1 
 2 
 §1. Điểm. Đường thẳng Mục IV, V bài 
 22 
 (T2) 1 
 §2. Hai đường thẳng 
 cắt nhau. Hai đường 
 23 
 thẳng song song 
 (T1) Mục I, II bài 2 
 2 
 §2. Hai đường thẳng 
 cắt nhau. Hai đường 
 24 
 thẳng song song 
 (T2) Luyện tập 
 Chủ 25 §3. Đoạn thẳng (T1) Mục I bài 3 
Toán 2: 
 đề 5: 
 Hình 3 26 §3. Đoạn thẳng (T2) Mục II bài 3 
 Hình 
 học và 27 §3. Đoạn thẳng (T3) 
 học Mục III bài 3 
 Đo 
 phẳng 28 §4. Tia (T1) Mục I bài 4 
 lường 
 (16 Mục II, III bài 
(16 tiết) 3 29 §4. Tia (T2) 
 tiết) 4 
 30 §4. Tia (T3) Luyện tập 
 31 §5. Góc (T1) Mục I, II bài 5 
 3 32 §5. Góc (T2) Mục III bài 5 
 33 §5. Góc (T3) Mục IV bài 5 
 Ôn tập: Điểm, 
 Ôn tập chủ đề 5: Hình 
 34 đoạn thẳng, 
 học phẳng (T1) 
 đường thẳng 
 3 Ôn tập chủ đề 5: Hình 
 35 
 học phẳng (T2) Ôn tập về tia 
 Ôn tập chủ đề 5: Hình 
 36 
 học phẳng (T3) Ôn tập về góc 
 Toán 3: Một số yếu tố thống kê và xác suất (18 tiết) 
 Nội dung 
 bổ sung 
 Số 
 Chủ đề Tiết Tên tiết dạy (dành cho Ghi chú 
 tiết 
 HS khá 
 giỏi) 
 §1.Thu thập, tổ chức, biểu 
 diễn, phân tích và xử lí dữ 
 1 
 liệu 
 (T1) Mục I bài 1 
 §1.Thu thập, tổ chức, biểu 
 diễn, phân tích và xử lí dữ 
 2 
 liệu 
 (T2) Mục II bài 1 
 4 
 §1.Thu thập, tổ chức, biểu 
 diễn, phân tích và xử lí dữ 
 3 
 liệu Luyện tập lập 
Toán (T3) bảng số liệu 
 3: Chủ §1.Thu thập, tổ chức, biểu 
Một đề 6: diễn, phân tích và xử lí dữ 
 4 Luyện tập đọc 
 số Một số liệu dữ liệu từ biểu 
 yếu yếu tố (T4) đồ tranh và cột 
 tố thống Nhận dạng biểu 
thống kê và đồ cột kép; đọc 
kê và xác 5 §2.Biểu đồ cột kép (T1) và mô tả các dữ 
 liệu ở dạng biểu 
 xác suất 
 đồ cột kép. 
suất (18 Biểu diễn dữ 
 (18 tiết) 6 §2.Biểu đồ cột kép (T2) liệu vào bảng từ 
 4 
tiết) biểu đồ cột kép 
 Luyện tập xác 
 định đối tượng 
 7 §2.Biểu đồ cột kép (T3) 
 và tiêu chí thống 
 kê để lập bảng 
 Luyện tập đọc 
 8 §2.Biểu đồ cột kép (T4) 
 biểu đồ cột kép 
 §3.Mô hình xác suất trong 
 9 một số trò chơi và thí 
 nghiệm đơn giản (T1) Mục I bài 3 
 3 
 §3.Mô hình xác suất trong 
 10 một số trò chơi và thí 
 nghiệm đơn giản (T2) Mục II bài 3 
 Nội dung 
 bổ sung 
 Số 
Chủ đề Tiết Tên tiết dạy (dành cho Ghi chú 
 tiết 
 HS khá 
 giỏi) 
 §3.Mô hình xác suất trong 
 11 một số trò chơi và thí 
 nghiệm đơn giản (T3) Luyện tập 
 §4.Xác suất thực nghiệm 
 12 trong một số trò chơi và 
 thí nghiệm đơn giản (T1) Mục I bài 4 
 §4.Xác suất thực nghiệm 
 13 trong một số trò chơi và 
 thí nghiệm đơn giản (T2) Mục II bài 4 
 §4.Xác suất thực nghiệm Luyện tập tính 
 4 xác suất thực 
 14 trong một số trò chơi và 
 nghiệm từ bảng 
 thí nghiệm đơn giản (T3) 
 thống kê 
 Luyện tập lập 
 §4.Xác suất thực nghiệm bảng thống kê 
 và tính xác suất 
 15 trong một số trò chơi và 
 thực nghiệm 
 thí nghiệm đơn giản (T4) bằng một số trò 
 chơi đơn giản 
 Ôn tập chủ đề 6: Một số 
 16 yếu tố thống kê và xác Bài 1,2 BT cuối 
 suất (T1) chương IV 
 Ôn tập chủ đề 6: Một số 
 3 17 yếu tố thống kê và xác Bài 3,4,5 BT 
 suất (T2) cuối chương IV 
 Ôn tập chủ đề 6: Một số 
 18 yếu tố thống kê và xác Bài 6,7 BT cuối 
 suất (T3) chương IV 
 Toán 4: Hoạt động thực hành và trải nghiệm (4 tiết) 
 Số Nội 
 tiết dung bổ 
 sung 
 Chủ đề Tiết Tên tiết dạy Ghi chú 
 (dành 
 cho HS 
 K,G) 
 Chủ đề 2: - Giới thiệu về chỉ 
 Chủ đề 2: Chỉ số khối số khối cơ thể; 
 Chỉ số 5 
 cơ thể BMI (T1) - Ý nghĩa BMI 
 Toán khối cơ 2 
 trong thực tiễn 
 thể BMI 
 4: Chủ đề 2: Chỉ số Thực hành tính 
 6 
 Hoạt (2 tiết) khối cơ thể BMI (T2) chỉ số BMI 
 động Chủ đề 3: - Tìm kiếm hình 
 thực Sắp xếp Chủ đề 3: Sắp xếp ảnh, ý nghĩa và 
 hành thành các 7 thành các vị trí thẳng ứng dụng của việc 
 hàng (Phần I) sắp xếp các vị trí 
và trải vị trí 
 2 thẳng hàng 
nghiệm thẳng 
(4 tiết) hàng (2 Chủ đề 3: Sắp xếp - Thực hành tạo 
 tiết) 8 thành các vị trí thẳng các vị trí thẳng 
 hàng (Phần II) hàng 
 Ôn tập giữa học kỳ và cuối học kỳ (6 tiết) 
 Nội dung bổ sung 
 STT Tên tiết học Ghi chú 
 (dành cho HS khá giỏi) 
 1 Ôn tập giữa học kì I 
 2 Ôn tập cuối học kì I (T1) 
 3 Ôn tập cuối học kì I (T2) 
 4 Ôn tập giữa học kì II 
 5 Ôn tập cuối học kì II (T1) 
 6 Ôn tập cuối học kì II (T2) 
 DUYỆT CỦA LÃNH ĐẠO TỔ TRƯỞNG CHUYÊN MÔN GIÁO VIÊN 
 NHÀ TRƯỜNG 
 Nguyễn Xuân Hảo Ngô Thị Giang 

File đính kèm:

  • pdfphan_phoi_chuong_trinh_chi_tiet_toan_6_nam_hoc_2023_2024_ngo.pdf