Phân phối chương trình chi tiết Toán 7 - Năm học 2023-2024 - Bùi Thị Thành
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Phân phối chương trình chi tiết Toán 7 - Năm học 2023-2024 - Bùi Thị Thành, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn hãy click vào nút TẢi VỀ
TRƯỜNG THCS TT BỐ HẠ TỔ CHUYÊN MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH CHI TIẾT MÔN TOÁN LỚP 7 HỌ VÀ TÊN GIÁO VIÊN: BÙI THỊ THÀNH SỐ ĐIỆN THOẠI: 0976129886 NĂM HỌC 2023 – 2024 1 PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN: TOÁN 7 - BỘ SÁCH CÁNH DIỀU NĂM HỌC 2023 - 2024 1. Thời lượng: Tổng số tiết : 140 tiết/năm học, trong đó Học kì I: 72 tiết, Học kì II: 68 tiết. Hoạt động Ôn tập Một số yếu tố thực hành và Kiểm Số và đại số Hình học và Đo lường thống kê và Số Số và trải tra định Học kỳ xác suất tuần tiết (Toán 1) (Toán 2) nghiệm kì (Toán 3) (Toán 4) 44 tiết Kết thúc Học kỳ I học 17 tiết Học kỳ I 18 72 hết tối thiểu hết nội 4 tiết 7 dung: bài đa thức một biến Học kỳ II 17 68 10 tiết 29 tiết 18 tiết 4 tiết 7 Cả năm 35 140 54 tiết 46 tiết 18 tiết 8 tiết 14 2 2. Kiểm tra định kì Bài kiểm tra, đánh giá Thời gian Thời điểm Giữa Học kỳ 1 90 phút Tuần 9 (Theo KH của Trường, Phòng GD) Cuối Học kỳ 1 90 phút Theo công văn của Sở giáo dục Giữa Học kỳ 2 90 phút Tuần 26 (Theo KH của Trường, Phòng GD) Cuối Học kỳ 2 90 phút Theo công văn của Sở giáo dục Ghi chú: Số tiết thực dạy là 132 tiết/năm học (HKI 68 tiết; HKII 64 tiết). Để thuận tiện trong việc ghi tiết học liên tục trong Sổ ghi đầu bài, thống nhất không ghi thứ tự tiết đối với các bài kiểm tra định kỳ (Chỉ ghi KTGK; KTHK). 3. Nội dung thực hiện cụ thể TT Chủ đề Bộ sách Cánh Diều Ghi chú 1 Chủ đề 1 Số hữu tỉ (14 tiết) Có tiết ôn tập chủ đề 2 Chủ đề 2 Số thực (24 tiết) Có tiết ôn tập chủ đề 3 Chủ đề 3 Hình học trực quan (7 tiết) Có tiết ôn tập chủ đề 4 Chủ đề 4 Góc và đường thẳng song song (10 tiết) Có tiết ôn tập chủ đề 5 Hoạt động thực hành và trải nghiệm (4 tiết) 3 6 Chủ đề 5 Biểu thức đại số (6 tiết) 7 Ôn tập giữa học kỳ và cuối học kỳ 1 (3 tiết) HẾT HỌC KỲ 1 Chủ đề 5 8 Biểu thức đại số (10 tiết) Có tiết ôn tập chủ đề (tiếp) 9 Chủ đề 6 Tam giác (29 tiết) Có tiết ôn tập chủ đề 10 Chủ đề 7 Một số yếu tố thống kê và xác suất (18 tiết) Có tiết ôn tập chủ đề 11 Hoạt động thực hành và trải nghiệm (4 tiết) 12 Ôn tập giữa học kỳ và cuối học kỳ 2 (3 tiết) 4 * Phương án dạy: Một số yếu tố Hoạt động thực Số và đại số Hình học và đo thống kê và xác hành và trải KTĐK lường (Toán 2) Tổng Tuần (Toán 1) xuất (Toán 3) nghiệm (Toán 4) 54 46 18 8 14 1 3 1 2 3 1 3 3 1 4 3 1 5 3 1 KÌ I 6 3 1 7 3 1 8 2 1 Ôn tập GKI (1tiết) 9 2 0 Kiểm tra GKI (2 tiết) 10 3 1 11 3 1 12 3 1 5 13 3 1 14 3 1 15 2 2 16 2 2 17 2 Ôn tập HK I (2 tiết) 18 2 Kiểm tra HK I (2 tiết) Hết học kì I (72 tiết) 44 17 0 4 7 19 1 2 1 20 1 2 1 21 1 2 1 22 1 2 1 23 1 2 1 24 1 2 1 KÌ II 25 0 2 1 Ôn tập GKII (1tiết) 26 0 1 1 Kiểm tra GKII (2 tiết) 27 1 2 1 6 28 1 2 1 29 1 2 1 30 1 2 1 31 2 2 32 2 2 33 2 2 34 2 Ôn tập HK II (2 tiết) 35 2 Kiểm tra HK II (2 tiết) Hết học kì II (68 tiết) 10 29 18 4 7 Cả năm (140 tiết) 54 46 18 8 14 7 Phân phối chương trình chi tiết Chủ Nội dung bổ sung Tiết Tên tiết dạy Ghi chú đề/chương (dành cho HS Khá, Giỏi) §1. Tập hợp các số hữu tỉ (Dạy phần: I.Số hứu tỉ 1 II.Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số III.Số đối của số hữu tỉ) §1. Tập hợp các số hữu tỉ (Dạy phần: 2 IV.So sánh các số hữu tỉ) Luyện tập, vận dụng (Toán 1) §2. Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ Chủ đề 1: 3 (Dạy phần: Chương I. I. Cộng, trừ hai số hứu tỉ. Quy tắc chuyển vế) Số hữu tỉ. §2. Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ 4 (14 tiết) (Dạy phần: II. Nhân, chia hai số hứu tỉ) §2. Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ 5 (Dạy phần: Luyện tập, vận dụng) §3. Phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ (Dạy phần: 6 I. Phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên) II. Tích và thương của hai lũy thừa) 8 Chủ Nội dung bổ sung Tiết Tên tiết dạy Ghi chú đề/chương (dành cho HS Khá, Giỏi) §3. Phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ 7 (Dạy phần: III. Lũy thừa của một lũy thừa) §3. Phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ 8 (Dạy phần: Luyện tập, vận dụng) §4. Thứ tự thực hiện các phép tính, quy tắc dấu ngoặc. (Dạy phần: 9 I. Thứ tự thực hiện các phép tính) II. Quy tắc dấu ngoặc) §4. Thứ tự thực hiện các phép tính, quy tắc dấu ngoặc. 10 (Dạy phần:Luyện tập, vận dụng) §5. Biểu diễn thập phân của số hữu tỉ (Dạy phần: 11 I. số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn) §5. Biểu diễn thập phân của số hữu tỉ 12 (Dạy phần: II. Biểu diễn thập phân của một số hữu tỉ và luyện tập) 13 Bài tập cuối chương I 9 Chủ Nội dung bổ sung Tiết Tên tiết dạy Ghi chú đề/chương (dành cho HS Khá, Giỏi) 14 Bài tập cuối chương I §1. Số vô tỉ. Căn bậc hai số học 15 (Dạy phần: I. Số vô tỉ) §1. Số vô tỉ. Căn bậc hai số học (Dạy phần: 16 II. Căn bậc hai số học Luyện tập) §2. Tập hợp các số thực (Dạy phần: 17 I. Tập hợp số thực (Toán 1) II. Biểu diễn số thực trên trục số) Chủ đề 2: §2. Tập hợp các số thực Chương II. (Dạy phần: Số thực. 18 III. số đối của một số thực (24 tiết) IV. So sánh hai số thực Luyện tập và vận dụng) §2. Tập hợp các số thực 19 (Dạy phần: Luyện tập và vận dụng) §3. Giá trị tuyệt đối của một số thực 20 (Dạy phần: I. Khái niệm) §3. Giá trị tuyệt đối của một số thực 21 (Dạy phần: 10 Chủ Nội dung bổ sung Tiết Tên tiết dạy Ghi chú đề/chương (dành cho HS Khá, Giỏi) II. Tính chất) §4. Làm tròn và ước lượng 22 (Dạy phần: I. Làm tròn số) §4. Làm tròn và ước lượng 23 (Dạy phần: II. Ước lượng) KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I §5. Tỉ lệ thức (Dạy phần: 24 I. Định nghĩa II.Tính chất) §5. Tỉ lệ thức 25 (Dạy phần: Luyện tập và vận dụng) §6. Dãy tỉ số bằng nhau 26 (Dạy phần: I. Khái niệm §6. Dãy tỉ số bằng nhau 27 (Dạy phần: II.Tính chất) §6. Dãy tỉ số bằng nhau 28 (Dạy phần: III. Ứng dụng) 11 Chủ Nội dung bổ sung Tiết Tên tiết dạy Ghi chú đề/chương (dành cho HS Khá, Giỏi) §6. Dãy tỉ số bằng nhau 29 (Dạy phần: Luyện Tập và vận dụng) §6. Dãy tỉ số bằng nhau 30 (Dạy phần: Luyện Tập và vận dụng) §7. Đại lượng tỉ lệ thuận (Dạy phần: 31 I. Khái niệm II.Tính chất) §7. Đại lượng tỉ lệ thuận 32 (Dạy phần: III. Một số bài toán) §7. Đại lượng tỉ lệ thuận (Dạy phần: 33 Luyện tập và vận dụng) §8. Đại lượng tỉ lệ nghịch (Dạy phần: 34 I. Khái niệm II.Tính chất) §8. Đại lượng tỉ lệ nghịch 35 (Dạy phần: III. Một số bài toán) §8. Đại lượng tỉ lệ nghịch 36 (Dạy phần: 12 Chủ Nội dung bổ sung Tiết Tên tiết dạy Ghi chú đề/chương (dành cho HS Khá, Giỏi) Luyện tập và vận dụng) 37 §9. Bài tập cuối chương II. 38 §9. Bài tập cuối chương II. §1. Biểu thức số. Biểu thức đại số (dạy phần: 39 I. Biểu thức số II. Biểu thức đại số) III. Giá trị của biểu thức đại số) §1. Biểu thức số. Biểu thức đại số 40 (dạy phần: Luyện tập và vận dụng) (Toán 1) §2. Đa thức một biến. Nghiệm của đa thức một biến Chủ đề 5: (dạy phần: 41 Chương VI. I. Đơn thức một biến. Đa thức một biến Biểu thức II.Cộng , trừ đơn thức có cùng số mũ) đại số. III. Sắp xếp đa thức một biến) (6 tiết) §2. Đa thức một biến. Nghiệm của đa thức một biến (dạy phần: 42 IV. Bậc của đa thức một biến V. Nghiệm của đa thức một biến ) §2. Đa thức một biến. Nghiệm của đa thức một biến 43 (dạy phần: Luyện tập và vận dụng) §3. Phép cộng, phép trừ đa thức một biến(dạy phần: 44 I. Cộng hai đa thức một biến) §1. Hình hộp chữ nhật. Hình lập phương (Dạy phần: 1 I. Hình hộp chữ nhật 13 Chủ Nội dung bổ sung Tiết Tên tiết dạy Ghi chú đề/chương (dành cho HS Khá, Giỏi) II. Hình lập phương) (Toán 2) Chủ đề 3: §1. Hình hộp chữ nhật. Hình lập phương Chương III. 2 (Dạy phần: Hình học III. Diện tích xung qunh và thể tích hình hộp chữ nhật, hình lập trực quan. phương (7 tiết) 3 §1. Hình hộp chữ nhật. Hình lập phương (Dạy phần: Luyện tập và vận dụng) §2. Hình lăng trụ đứng tam giác. Hình lăng trụ đứng tứ giác (Dạy phần: 4 I. Hình lăng trụ đứng tam giác II. Hình lăng trụ đứng tứ giác) §2. Hình lăng trụ đứng tam giác. Hình lăng trụ đứng tứ giác (Dạy phần: 5 III. Diện tích xung qunh và thể tích hình lăng trụ đứng tam giác hình lăng trụ đứng tứ giác) §2. Hình lăng trụ đứng tam giác. Hình lăng trụ đứng tứ giác 6 (Dạy phần: Luyện tập và vận dụng) 7 Bài tập cuối chương III 14 Chủ Nội dung bổ sung Tiết Tên tiết dạy Ghi chú đề/chương (dành cho HS Khá, Giỏi) §1. Góc ở vị trí đặc biệt (Dạy phần: 8 I. Hai góc kề nhau) II. Hai góc bù nhau. Hai góc kề bù) KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I §1. Góc ở vị trí đặc biệt (Dạy phần: 9 III. Hai góc đối đỉnh Luyện tập và vận dụng) (Toán 2) §2. Tia phân giác của một góc Chủ đề 4: (Dạy phần: Chương IV. 10 I. Định nghĩa) Góc. Đường II. Vẽ tia phân giác của góc thẳng song Luyện tập và vận dụng) song. §3. Hai đường thẳng song song 11 (10 tiết) (Dạy phần: I. Hai góc đồng vị. Hai góc so le trong) II. Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song) §3. Hai đường thẳng song song 12 (Dạy phần: III. Tiên đề EUCLID về hai đường thẳng song song IV. Tính chất hai đường thẳng song song) §3. Hai đường thẳng song song 13 (Dạy phần: Luyện tập và vận dụng) 15 Chủ Nội dung bổ sung Tiết Tên tiết dạy Ghi chú đề/chương (dành cho HS Khá, Giỏi) §4.Đinh lí 14 (Dạy phần: I. Định lý) §4.Đinh lí 15 (Dạy phần: II. Chứng minh định lý) 16 Bài tập cuối chương IV 17 Bài tập cuối chương IV TOÁN 4: HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH VÀ TRẢI NGHIỆM: 4 TIẾT Một số hình thức khuyến mãi trong kinh doanh 1 (Dạy phần: I. Nội dung chính của chủ đề) Chủ đề 1 Một số hình thức khuyến mãi trong kinh doanh 2 (Dạy phần: II. Tổ chức các hoạt động) Tạo đồ dùng dạng hình lăng trụ đứng 3 (Dạy phần: I. Nội dung chính của chủ đề) Chủ để 2 Tạo đồ dùng dạng hình lăng trụ đứng 4 (Dạy phần: II. Tổ chức các hoạt động) KIỂM TRA HỌC KÌ I Nội dung ôn tập 16 Tiết Tên tiết dạy Thời điểm Nội dung ôn Ghi chú 1 - Các kiến thức đã học trong chương I. III. Ôn tập giữa học kì I Tuần 8 - Các kiến thức về số vô tỉ, căn bậc hai, số thực 2 - Các kiến thức đã học trong chương I, II, III, IV. Ôn tập cuối học kì I Tuần 17 Các kiến thức về Biểu thức số, biểu thức đại số, đa 3 - thức một biến của chương VI HẾT HỌC KÌ I HỌC KÌ II Nội dung bổ sung Chủ đề/chương Tiết Tên tiết dạy Ghi chú (dành cho HS Khá, Giỏi) §3. Phép cộng, phép trừ đa thức một biến 45 (dạy phần: II. Trừ hai đa thức một biến) §3. Phép cộng, phép trừ đa thức một biến 46 (dạy phần: Chủ đề 5 Luyện tập và vận dung) Chương VI. Biểu thức đại số. §4. Phép nhân đa thức một biến (dạy phần: (16 tiết) 47 Đã dạy 6 tiết ở I. Nhân đơn thức với đơn thức HK I) II.Nhân đơn thức với đa thức) §4. Phép nhân đa thức một biến 48 (dạy phần: III.Nhân đa thức với đa thức) §4. Phép nhân đa thức một biến 49 (dạy phần: 17 Nội dung bổ sung Chủ đề/chương Tiết Tên tiết dạy Ghi chú (dành cho HS Khá, Giỏi) Luyện tập và vận dung) §5. Phép chia đa thức một biến (dạy phần: 50 I. Chia đơn thức cho đơn thức II. Chia đa thức cho đơn thức) KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II §5. Phép chia đa thức một biến 51 (dạy phần: I. Chia đa thức một biến đã sắp xếp §5. Phép chia đa thức một biến 52 (dạy phần: Luyện tập và vận dung) 53 Bài tập cuối chương VI 54 Bài tập cuối chương VI HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG (TOÁN 2) §1. Tổng các góc của một tam giác (Dạy hoạt động 1: Tổng ba góc trong một tam giác) 18 (Toán 2) Chủ đề 6 §1. Tổng các góc của một tam giác Chương VII. Tam 19 (Dạy hoạt động 2: Tổng hai góc nhọn trong một tam giác giác. vuông) (29 tiết) §2. Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện. Bất đẳng thức tam giác (Dạy phần: 20 I.Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác) 21 §2. Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện. Bất đẳng thức tam giác 18 Nội dung bổ sung Chủ đề/chương Tiết Tên tiết dạy Ghi chú (dành cho HS Khá, Giỏi) (Dạy phần: II. Bất đẳng thức tam giác Luyện tập) 22 §3. Hai tam giác bằng nhau §4. Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác: cạnh - cạnh - cạnh 23 (Dạy phần: I. Trường hợp bằng nhau cạnh - cạnh - cạnh) §4. Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác: cạnh - cạnh - cạnh (Dạy phần: 24 II. Áp dụng vào trường hợp bằng nhau về cạnh huyền và cạnh góc vuông của tam giác vuông Luyện tập) §5. Trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác: cạnh - góc - cạnh 25 (Dạy phần: I. Trường hợp bằng nhau cạnh - góc - cạnh) §5. Trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác: cạnh - góc - cạnh 26 (Dạy phần: II. Áp dụng vào trường hợp bằng nhau về hai cạnh góc vuông của tam giác vuông Luyện tập) §6. Trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác: góc - cạnh – 27 góc (Dạy phần: I. Trường hợp bằng nhau 19 Nội dung bổ sung Chủ đề/chương Tiết Tên tiết dạy Ghi chú (dành cho HS Khá, Giỏi) góc - cạnh - góc) §6. Trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác: góc - cạnh – góc (Dạy phần: 28 II. Áp dụng vào trường hợp bằng nhau về cạnh góc vuông (Hoặc cạnh huyền) và góc nhọn của tam giác vuông Luyện tập) 29 Luyện tập về 3 trường hợp bằng nhau của tam giác §7. Tam giác cân (Dạy phần: 30 I. Định nghĩa II.Tính chất III.Dấu hiệu nhận biết) §7. Tam giác cân (Dạy phần: 31 IV. Vẽ tam giác cân Luyện tập) KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II 32 Luyện tập về tam giác cân §8. Đường vuông góc và đường xiên 33 (Dạy phần: I. Đường vuông góc và đường xiên) §8. Đường vuông góc và đường xiên (Dạy phần: 34 II. Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên Luyện tập) 20
File đính kèm:
phan_phoi_chuong_trinh_chi_tiet_toan_7_nam_hoc_2023_2024_bui.pdf



