Phân phối chương trình Địa lí 6 - Năm học 2023-2024 - Đào Thị Hằng

pdf10 trang | Chia sẻ: Đào Đào | Ngày: 12/02/2026 | Lượt xem: 10 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung Phân phối chương trình Địa lí 6 - Năm học 2023-2024 - Đào Thị Hằng, để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
 PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH 
 MÔN: ĐỊA LÍ LỚP 6 
 NĂM HỌC: 2023- 2024 
1. Thời lượng: 
 Lí thuyết/thực 
 Phân môn Học kì Tổng số Ôn tập và Kiểm tra 
 hành 
 Học kì 1 24 tiết 1 tiết ôn tập 23 tiết 
 Phân môn Tổng 05 tiết, trong đó 2 tiết ôn tập; 2 tiết kiểm tra ( kiểm 23 tiết 
 Học kì 2 28 tiết 
 Địa lí tra 60p tính 1,5 tiết/ 1 lần) 
 Cả năm 52 tiết 6 tiết 46 tiết 
2. Thời điểm kiểm tra định kì 
 - Số bài kiểm tra định kỳ là 02 bài /học kỳ: Trong đó có 01 bài kiểm tra giữa học kỳ thời gian 60 phút, 01 bài kiểm tra cuối học 
kỳ thời gian 60 phút. 
 - Kiểm tra giữa học kì I và giữa học kỳ II: Theo kế hoạch của nhà trường. 
 - Kiểm tra cuối học kì: Theo Công văn hướng dẫn của Sở Giáo dục và Đào tạo. 
3. Nội dung thực hiện 
3.1. Phân môn : Địa lí 
 Nội dung điều Nội dung bổ sung 
 Chủ đề Tiết Tên tiết dạy Yêu cầu cần đạt Ghi chú 
 chỉnh dành cho HS Khá, Giỏi. 
 HỌC KÌ I (24 tiết) 
 Chủ đề 1: Hiểu được tầm quan trọng của việc 
 TẠI SAO nhớ các khái niệm cơ bản, các kỹ 
 1 Bài mở đầu 
 CẦN HỌC năng địa lí trong học tập và trong 
 ĐỊA LÍ sinh hoạt. Nội dung điều Nội dung bổ sung 
 Chủ đề Tiết Tên tiết dạy Yêu cầu cần đạt Ghi chú 
 chỉnh dành cho HS Khá, Giỏi. 
 - Hiểu được ý nghĩa và sự lí thú của 
 ( 2 tiết) việc học môn Địa lí. 
 2 Bài mở đầu 
 - Nêu được vai trò của Địa lí trong 
 cuộc sống. 
 - Xác định được trên bản đồ và trên Xác định được toạ độ địa lí 
 Bài 1. Hệ thống kinh vĩ 
 quả Địa Cầu: kinh tuyến gốc, xích của một điểm bất kì thông 
 3 tuyến. Tọa độ địa lí của 
 đạo, các bán cầu; ghi được tọa độ qua ứng dụng công nghệ 
 một địa điểm trên bản đồ 
 địa lí của một điểm trên bản đồ. thông tin 
 - Nhận biết được một số lưới kinh 
 Bài 2: Các yếu tố trên vĩ tuyến của bản đồ thế giới. - Hiểu được nội dung bản 
 4 
 bản đồ - Biết đọc các ký hiệu bản đồ và đồ dựa vào kí hiệu bản đồ 
CHƯƠNG chú giải bản đồ hành chính, bản đồ 
 I: 
 địa hình. 
 BẢN ĐỒ - - Biết cách tính khoảng cách thực Dựa vào tỉ lệ bản đồ tính 
 Bài 2: Các yếu tố trên 
 PHƯƠNG 5 tế giữa hai địa điểm trên bản đồ được khoảng cách thực tế 
TIỆN THỂ bản đồ 
 dựa vào tỉ lệ bản đồ và ngược lại 
 HIỆN BỀ 
MẶT TRÁI 
 Bài 2: Các yếu tố trên - Biết cách xác định phương hướng Xác định được phương 
 ĐẤT 6 
 bản đồ. trên bản đồ. hướng trên một số bản đồ 
 khác nhau và quả địa cầu 
 ( 6 tiết ) 
 Vẽ được lược đồ trí nhớ thể hiện 
 7 Bài 3: Lược đồ trí nhớ các đối tượng địa lí thân quen với 
 cá nhân học sinh. Nội dung điều Nội dung bổ sung 
 Chủ đề Tiết Tên tiết dạy Yêu cầu cần đạt Ghi chú 
 chỉnh dành cho HS Khá, Giỏi. 
 Bài 4. Thực hành: Đọc 
 - Biết đọc bản đồ, xác định được 
 bản đồ. Xác định vị trí Tìm được đường đi thực tế 
 vị trí của đối tượng địa lí trên bản 
 8 của đối tượng địa lí trên trên bản đồ và các phương 
 đồ 
 bản đồ. Tìm đường đi tiện thông minh. 
 -Biết tìm đường đi trên bản đồ 
 trên bản đồ. 
 - Xác định được vị trí của Trái 
 Bài 5. Trái Đất trong hệ Trình bày được ý nghĩa vị 
 Đất trong hệ Mặt Trời. 
 9 Mặt Trời. Hình dạng và trí, kích thước, hình dạng 
 - Mô tả được hình dạng và kích 
 kích thước của Trái Đất của Trái Đất. 
 thước của Trái Đất. 
 Bài 6. Chuyển động tự - Mô tả được chuyển động tự 
 quay quanh trục của quay quanh trục của Trái Đất. 
 Trái Đất và các hệ quả - Trình bày được hiện tượng ngày Trình bày được một số hiện 
CHƯƠNG 
 Địa lí ( Mục 1: Sự đêm luân phiên nhau tượng xảy ra trong thực tế 
 II: 10 
 chuyển động quanh trục do ảnh hưởng của vận động 
TRÁI ĐẤT 
 của trái đất và hiện tự quay quanh trục Trái Đất 
 – HÀNH 
 tượng ngày đêm trên 
 TINH 
 trái đất, bài tập 1 ) 
 TRONG 
 - Mô tả được sự lệch hướng Trình bày và giải thích được 
 HỆ MẶT Bài 6. Chuyển động tự 
 chuyển động của các vật thể theo ở mức độ đơn giản một số 
 TRỜI quay quanh trục của 
 chiều kinh tuyến. hiện tượng xảy ra trong thực 
 ( 7 tiết) 11 Trái Đất và các hệ quả 
 tế do ảnh hưởng của vận 
 Địa lí ( Mục 2: Giờ trên 
 động tự quay quanh trục 
 trái đất, bài tập 2) . 
 Trái Đất 
 Bài 6. Chuyển động tự - Nhận biết được giờ địa 
 quay quanh trục của phương/giờ khu vực, so sánh 
 12 
 Trái Đất và các hệ quả được giờ của hai địa điểm trên 
 Địa lí (Mục 3: Sự lệch Trái Đất. Nội dung điều Nội dung bổ sung 
 Chủ đề Tiết Tên tiết dạy Yêu cầu cần đạt Ghi chú 
 chỉnh dành cho HS Khá, Giỏi. 
 hướng chuyển động của 
 các vật thể, bài tập 3) 
 Bài 7. Chuyển động của So sánh sự giống và khác 
 - Mô tả được chuyển động của 
 Trái Đất quanh Mặt nhau về hướng, độ nghiêng 
 13 Trái Đất quanh Mặt Trời. 
 Trời và các hệ quả Địa và thời gian chuyển động 
 lí của 2 vận động TĐ 
 -Trình bày được ảnh hưởng 
 của hiện tượng mùa trên 
 Bài 7. Chuyển động của Trái Đất đến đời sống của 
 - Trình bày được hiện tượng các 
 Trái Đất quanh Mặt con người. 
 14 mùa Trên Trái Đất. 
 Trời và các hệ quả Địa -Giải thích được hiện tượng 
 lí mùa tại địa phương nơi Em 
 đang sinh sống/học tập 
 - Xác định được phương hướng 
 ngoài thực tế dựa vào quan sát 
 Bài 8. Xác định phương 
 15 hiện tượng tự nhiên hoặc dùng địa 
 hướng ngoài thực địa 
 bàn 
 - Trình bày được cấu tạo của Trái 
 Bài 9. Cấu tạo của Trái Đất gồm ba lớp. 
 16 Đất. Các mảng kiến tạo. - Xác định được trên lược đồ các 
 Núi lửa và động đất. mảng kiến tạo lớn, đới tiếp giáp 
 của hai mảng xô vào nhau. 
 Bài 9. Cấu tạo của Trái - Trình bày được hiện tượng núi 
CHƯƠNG 
 17 Đất. Các mảng kiến tạo. lửa, động đất và nêu được nguyên 
 III: 
 Núi lửa và động đất. nhân của các hiện tượng này. Nội dung điều Nội dung bổ sung 
 Chủ đề Tiết Tên tiết dạy Yêu cầu cần đạt Ghi chú 
 chỉnh dành cho HS Khá, Giỏi. 
CẤU TẠO - Biết tìm kiếm thông tin về các 
CỦA TRÁI thảm họa thiên nhiên do núi lửa 
 ĐẤT - VỎ và động đất gây ra. 
TRÁI ĐẤT Ôn tập về các chuyển động của 
 Ôn tập 
 ( 7 tiết) trái đất và các hệ quả. 
 - Phân biệt được quá trình nội 
 sinh và ngoại sinh. - Phân tích được tác động 
 Bài 10. Quá trình nội 
 - Trình bày được tác động đồng của nội sinh và ngoại sinh 
 18 sinh và ngoại sinh. Hiện 
 thời của quá trình nội sinh và đến địa hình bề mặt TĐ. 
 tượng tạo núi 
 ngoại sinh trong hiện tượng tạo 
 núi. 
 -Phân biệt được các dạng địa hình 
 c-Phân biệt được các dạng địa 
 Bài 11. Các dạng địa Phân tích được giá trị kinh 
 19 hình chính trên Trái Đất.hính trên 
 hình chính. tế của các dạng địa hình 
 Trái Đất. 
 Nêu được vai trò của tài 
 nguyên khoáng sản, định 
 Kể được tên một số loại khoáng hướng khai thác hợp lí và 
 20 Bài 11 . Khoáng sản 
 sản. vân dụng liên hệ với Việt 
 Nam hoặc địa phương nơi 
 em đang sống /học tập. 
 Ứng dụng công nghệ thông 
 Bài 12. Thực hành: Đọc 
 - Đọc được lược đồ địa hình tỉ lệ tin tìm hiểu và đưa ra nhận 
 21 lược đồ địa hình tỉ lệ 
 lớn và lát cắt địa hình đơn giản xét về đặc điểm địa hình 
 lớn và lát cắt địa hình 
 một khu vực. 
 đơn giản. Nội dung điều Nội dung bổ sung 
 Chủ đề Tiết Tên tiết dạy Yêu cầu cần đạt Ghi chú 
 chỉnh dành cho HS Khá, Giỏi. 
 - Mô tả được các tầng khí quyển, 
 đặc điểm chính của tầng đối lưu 
 Bài 13. Khí quyển của 
 22 và tầng bình lưu; 
 Trái Đất. 
 - Hiểu được vai trò của oxy, hơi 
 nước và khí cacbonic. 
 - Kể được tên và nêu được đặc Trình bày được ảnh hưởng 
 23 Bài 13. Các khối khí. điểm về nhiệt độ, độ ẩm của một của các khối khí đến thời 
 số khối khí. tiết/ khí hậu trên Trái Đất. 
 HỌC KÌ II 
 ( Lí thuyết/t.h = 23 tiết + 1 tiết ôn tập giữa kì+ 1 tiết ôn tập cuối kì = 25 tiết, 1.5 tiết kiểm tra giữa kì, 
 1.5 tiết kiểm tra cuối kì ) 
 - Trình bày được sự phân bố các 
CHƯƠNG đai khí áp và các loại gió thổi 
 25 Bài 13. Khí áp và gió 
 IV: thường xuyên trên Trái Đất. 
 KHÍ HẬU - Biết cách sử dụng khí áp kế. 
 VÀ BIẾN Bài 14. Nhiệt độ , hơi -Trình bày được sự thay đổi nhiệt 
 ĐỔI KHÍ 26 nước trong không khí. độ bề mặt Trái Đất theo vĩ độ. 
 HẬU Mưa 
 ( 8 tiết ) -Mô tả được hiện tượng hình 
 thành mây, mưa. 
 - Biết cách sử dụng nhiệt kế, ẩm 
 Bài 14. Thời tiết và khí kế. 
 27 hậu, các đới khí hậu -Phân biệt được thời tiết và khí 
 trên trái đất hậu. 
 -Trình bày được khái quát đặc 
 điểm của một trong các đới khí 
 hậu. Nội dung điều Nội dung bổ sung 
 Chủ đề Tiết Tên tiết dạy Yêu cầu cần đạt Ghi chú 
 chỉnh dành cho HS Khá, Giỏi. 
 -Trình bày được một số 
 Bài 15. Biến đổi khí -Nêu được một số biểu hiện của 
 28 nguyên nhân gây biến đổi 
 hậu. biến đổi khí hậu. 
 khí hậu 
 Bài 15. Phòng tránh Trình bày được một số biện pháp -Nêu được một số giải pháp 
 29 thiên tai và ứng phó với phòng tránh thiên tai và ứng phó nhằm ứng phó với biến đổi 
 biến đổi khí hậu với biến đổi khí hậu. khí hậu của bản thân 
 Phân tích được biểu đồ nhiệt độ, 
 Bài 16. Thực hành: Đọc lượng mưa; xác định được đặc 
 30 lược đồ khí hậu và biểu điểm về nhiệt độ và lượng mưa 
 đồ nhiệt độ - lượng mưa của một số địa điểm trên bản đồ 
 khí hậu thế giới 
 Trình bày được vai trò của 
 Bài 17. Các thành phần Kể được tên được các thành 
 nước ngọt đối với đời sống, 
 31 chủ yếu của thủy phần chủ yếu của thuỷ quyển. 
 sinh hoạt và sản xuất của 
 quyển. 
 con người. 
 - Trình bày được vai trò của 
 Bài 17 
 -Mô tả được vòng tuần hoàn lớn nước ngọt đối với đời sống, 
 32 . Tuần hoàn nước trên 
 của nước sinh hoạt và sản xuất của 
 Trái Đất 
Chương V: con người. 
 NƯỚC Ôn tập, củng cố các yêu cầu cần 
 Ôn tập giữa kì II 
 TRÊN đạt đã học từ bài 9 đến bài 17 
TRÁI ĐẤT 
( 6 tiết) Kiểm tra giữa kì II 
 -Mô tả được các bộ phận của một 
 33 Bài 18. Sông và hồ 
 dòng sông lớn;mối quan hệ giữa 
 Nội dung điều Nội dung bổ sung 
 Chủ đề Tiết Tên tiết dạy Yêu cầu cần đạt Ghi chú 
 chỉnh dành cho HS Khá, Giỏi. 
 mùa lũ của sông với các nguồn 
 cấp nước 
 - Nêu được tầm quan trọng của 
 việc sử dụng tổng hợp nước sông, 
 hồ. 
 Trình bày vai trò, thực 
 Bài 18. 
 trạng và nguyên nhân chính 
 -Nêu được tầm quan trọng của 
 34 làm cho lớp phủ băng trên 
 nước ngầm và băng hà. 
 bề mặt Trái Đất ngày càng 
 Nước ngầm và băng hà 
 thu hẹp. 
 -Trình bày được các hiện tượng -Giải thích được ở mức độ 
 Bài 19. Biển và đại 
 sóng, thuỷ triều, dòng biển. đơn giản nguyên nhân hình 
 dương. Một số đặc 
 35 -Nêu được sự khác biệt về nhiệt thành các vận động nước 
 điểm của môi trường 
 độ và độ muối giữa vùng biển biển và Đại dương. 
 biển 
 nhiệt đới và vùng biển ôn đới. 
 Bài 20: Thực hành: Xác Xác định được trên bản đồ các đại So sánh được diện tích các 
 36 định trên lược đồ các dương thế giới. đại dương trên thế giới. 
 đại dương thế giới 
 -Nêu được các tầng đất và các 
CHƯƠNG 
 Bài 21. Lớp đất trên thành phần chính của đất. 
 VI 37 
 Trái Đất – Trình bày được một số nhân tố 
 ĐẤT VÀ 
 hình thành đất. 
SINH VẬT 
 – Kể được tên và xác định được 
 TRÊN 
 Bài 21Một số nhóm đát trên bản đồ một số nhóm đất điển Phân tích được vai trò của 
TRÁI ĐẤT 38 
 chính hình ở vùng nhiệt đới hoặc ở vùng các nhân tố hình thành đất 
 ( 5 tiết) 
 ôn đới Nội dung điều Nội dung bổ sung 
 Chủ đề Tiết Tên tiết dạy Yêu cầu cần đạt Ghi chú 
 chỉnh dành cho HS Khá, Giỏi. 
 – Nêu được ví dụ về sự đa dạng 
 của thế giới sinh vật ở lục địa và 
 Giải thích được ảnh hưởng 
 Bài 22. Sự đa dạng của ở đại dương. 
 39 của khí hậu đến sự phân bố 
 thế giới sinh vật. – Xác định được trên bản đồ sự 
 sinh vật trên Trái Đất 
 phân bố các đới thiên nhiên trên 
 bản đồ thế giới. 
 Bài 22. Các đới thiên – Trình bày được đặc điểm của 
 40 nhiên trên Trái Đất. rừng nhiệt đới. 
 Rừng nhiệt đới 
 Biết cách tìm hiểu môi 
 Bài 23. Thực hành: Tìm 
 trường tự nhiên qua tài 
 41 hiểu lớp phủ thực vật 
 liệu và tham quan địa 
 của địa phương 
 phương 
 -Đọc được biểu đồ quy mô dân số 
 Bài 24. Dân số thế giới. thế giới. 
 42 Sự phân bố dân cư thế -Trình bày và giải thích được đặc 
 giới. điểm phân bố dân cư trên thế giới. 
CHƯƠNG 
 VII: 
 -Xác định được trên bản đồ một 
 CON Bài 24. Sự phân bố các - Giải thích được nguyên 
 số thành phố đông dân nhất thế 
 NGƯỜI 43 thành phố lớn trên thế nhân sự phân bố các thành 
 giới. 
VÀ THIÊN giới. phố lớn trên thế giới. 
 NHIÊN 
 -Nêu được các tác động của Nêu được tác động của 
 ( 6 tiết) 
 Bài 25. Tác động của thiên nhiên lên hoạt động thiên nhiên lên hoạt động 
 44 thiên nhiên đối với sản sản xuất và sinh hoạt của con sản xuất và sinh hoạt của 
 xuất người. con người ở địa phương em 
 sinh sống/ học tập Nội dung điều Nội dung bổ sung 
Chủ đề Tiết Tên tiết dạy Yêu cầu cần đạt Ghi chú 
 chỉnh dành cho HS Khá, Giỏi. 
 - Trình bày được những tác 
 Bài 25. Tác động của 
 động chủ yếu của loài người 
 45 thiên nhiên đối với đời 
 lên thiên nhiên Trái Đất. 
 sống 
 - Nêu được ý nghĩa của việc bảo 
 Bài 25. Tác động của vệ tự nhiên và khai thác thông 
 46 con người lên thiên minh các tài nguyên vì sự phát 
 nhiên. triển bền vững. Liên hệ thực tế 
 địa phương. 
 Ôn tập, củng cố các yêu cầu cần 
 Ôn tập cuối học kì II 
 đạt đã học từ bài 17 đến bài 26 
 Kiểm tra học kì 2 
 DUYỆT CỦA LÃNH ĐẠO NHÀ TRƯỜNG TT/TP CHUYÊN MÔN GIÁO VIÊN 
 Phạm Thị Hằng Đào Thị Hằng 

File đính kèm:

  • pdfphan_phoi_chuong_trinh_dia_li_6_nam_hoc_2023_2024_dao_thi_ha.pdf