Phân phối chương trình Toán 9 - Năm học 2023-2024 - Nguyễn Xuân Hảo
Bạn đang xem nội dung Phân phối chương trình Toán 9 - Năm học 2023-2024 - Nguyễn Xuân Hảo, để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN: TOÁN LỚP: 9 NĂM HỌC: 2023-2024 (Kèm theo Công văn số 1288/SGDĐT-GDTrH&GDTX ngày 15 tháng 8 năm 2023 của Sở GDĐT) 1. Thời lượng - Cả năm: 140 tiết (68 tiết cốt lõi + 64 tiết bổ sung kiến thức, luyện tập, ôn tập + 08 tiết kiểm tra định kì). Đại số Hình học Số Số Kiêm tra tuần tiết Tổng Nội dung Bổ sung kiến Tổng số Nội dung Bổ sung kiến định kì số tiết cốt lõi thức, luyện tập tiết cốt lõi thức, luyện tập 34 34 0 34 34 0 Học kì I 18 72 4 17 tuần x 2 tiết = 34 tiết 17 tuần x 2 tiết = 34 tiết 32 0 32 32 0 32 Học kì II 17 68 4 16 tuần x 2 tiết = 32 tiết 16 tuần x 2 tiết = 32 tiết Cả năm 35 140 66 34 32 66 34 32 8 Ghi chú: Để thuận tiện trong việc ghi tiết học liên tục trong Sổ ghi đầu bài, thống nhất không ghi thứ tự tiết đối với các bài kiểm tra định kỳ (Chỉ ghi KTGK; KTHK). 2. Kiểm tra định kì - Số bài kiểm tra định kì là 02 bài/học kì: Trong đó có 01 bài kiểm tra giữa học kì thời gian 90 phút, 01 bài kiểm tra cuối học kì thời gian 90 phút. - Thời điểm kiểm tra: + Kiểm tra giữa Học kì: Các cơ sở giáo dục chủ động tổ chức kiểm tra theo kế hoạch giáo dục của nhà trường. + Kiểm tra cuối Học kì: Theo Công văn hướng dẫn của Sở Giáo dục và Đào tạo. 3. Nội dung thực hiện - Dạy hết phần nội dung kiến thức cốt lõi đến phần nội dung bổ sung kiến thức, luyện tập, ôn tập. - Đối với các nội dung hướng dẫn học sinh tự đọc/tự học/tự làm, không yêu cầu nhưng trong phần lí thuyết hoặc bài tập trong SGK có “dạng bài tập” đó mà học sinh được học, được làm thì vẫn kiểm tra, đánh giá đối với dạng bài tập đó. 3.1. Nội dung cốt lõi: 1 3.1.1. Đại số Chương Tiết Bài Nội dung điều chỉnh Hướng dẫn thực hiện Ghi chú ?2, ?5 1 §1. Căn bậc hai Bài tập 5 Không yêu cầu HS làm Bài tập 13; 16 HS tự làm §2. Căn thức bậc hai và hằng 2 2 Ghép và cấu trúc thành 01 bài “Căn thức đẳng thức A = A . Cả bài và phần luyện tập bậc hai và hằng đẳng thức ”. Bài tập 21; 22; 24 HS tự làm 3 §3. Liên hệ giữa phép nhân và Ghép và cấu trúc thành 01 bài “Liên hệ phép khai phương Cả bài và phần luyện tập giữa phép nhân và phép khai phương”. Bài tập 34; 36; 37 HS tự làm 4 §4. Liên hệ giữa phép chia và Ghép và cấu trúc thành 01 bài “Liên hệ phép khai phương Cả bài và phần luyện tập giữa phép chia và phép khai phương”. Chương I: Ghép và cấu trúc thành 01 bài: “Biến đổi Căn bậc hai. đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai” Căn bậc ba. §6. Biến đổi đơn giản biểu thức gồm: chứa căn thức bậc hai (9 tiết) 5 Cả 02 bài và phần luyện tập 1. Đưa thừa số ra ngoài dấu căn 2. Đưa thừa số vào trong dấu căn 3. Khử mẫu của biểu thức lấy căn. 4. Trục căn thức ở mẫu số §7. Biến đổi đơn giản biểu thức 6 Bài tập 51; 56; 57 HS tự làm chứa căn thức bậc hai HS tự làm §8. Rút gọn biểu thức chứa căn Bài tập 63 7 Ghép và cấu trúc thành 01 bài: “Rút gọn thức bậc hai Cả bài và phần luyện tập biểu thức chứa căn thức bậc hai” 8 §9. Căn bậc ba 9 Ôn tập chương I 2 Chương Tiết Bài Nội dung điều chỉnh Hướng dẫn thực hiện Ghi chú Bài tập 4 HS tự làm §1. Nhắc lại và bổ sung các khái 10 Ghép và cấu trúc thành 01 bài “Nhắc lại niệm về hàm số Cả bài và phần luyện tập và bổ sung các khái niệm về hàm số”. Ghép và cấu trúc thành 01 bài: “Hàm số bậc nhất” gồm: §2-3. Hàm sô bậc nhất. (tiết 1) 1. Khái niệm hàm số bậc nhất 11 2. Tính chất Cả 02 bài và phần luyện tập 3. Đồ thị của hàm số bậc nhất - Không yêu cầu HS vẽ đồ thị hàm số hàm Chương II số y = ax + b với a, b là số vô tỉ. Hàm số bậc 12 §2-3. Hàm sô bậc nhất. (tiết 2) Bài tập 19 HS tự làm nhất (6 tiết) Bài tập 25; 26 HS tự làm §4. Đường thẳng song song và 13 Ghép và cấu trúc thành 01 bài “Đường đường thẳng cắt nhau Cả bài và phần luyện tập thẳng song song và đường thẳng cắt nhau.”. Ví dụ 2 HS tự đọc 14 §5. Hệ số góc của đường thẳng Bài tập 31 Không yêu cầu HS làm y = ax + b, (a 0) Ghép và cấu trúc thành 01 bài “Hệ số góc Cả bài và phần luyện tập của đường thẳng” 15 Ôn tập chương II Bài tập 37d; 38c Không yêu cầu HS làm §1. Phương trình bậc nhất hai 16 ẩn . Chương III: Bài tập 10; 11 HS tự làm Hệ hai phương §2.Hệ hai phương trình bậc nhất 17 Ghép và cấu trúc thành 01 bài “Hệ hai trình bậc nhất hai ẩn Cả bài và phần luyện tập phương trình bậc nhất hai ẩn”. hai ẩn (8 tiết) HS tự làm §3. Giải hệ phương trình bằng Bài tập 14; 17; 19 18 Ghép và cấu trúc thành 01 bài “Giải hệ phương pháp thế Cả bài và phần luyện tập phương trình bằng phương pháp thế”. 3 Chương Tiết Bài Nội dung điều chỉnh Hướng dẫn thực hiện Ghi chú HS tự làm §4. Giải hệ phương trình bằng Bài tập 21; 23 19 Ghép và cấu trúc thành 01 bài “Giải hệ phương pháp cộng đại số Cả bài và phần luyện tập phương trình bằng phương pháp cộng”. §5, 6. Giải bài toán bằng cách Ghép và cấu trúc thành 01 bài: “Giải bài lập hệ phương trình (t1) toán bằng cách lập hệ phương trình” gồm: 20 1. Các bước giải bài toán bằng cách lập Cả 02 bài và phần luyện tập hệ phương trình. 2. Ví dụ §5, 6. Giải bài toán bằng cách Bài tập 35; 38 21 HS tự làm lập hệ phương trình (t2) ?7 Kết quả của bài tập 2 đưa vào cuối trang 22 Ôn tập chương III Câu hỏi 2 10 và được sử dụng để làm các bài tập khác. 23 Ôn tập chương III Ghép và cấu trúc thành 01 bài: “Hàm số y = ax2 (a ≠ 0)” gồm: 1. Ví dụ mở đầu §1. Hàm số y = ax2 (a 0) (t1) Chương IV: 24 Cả 02 bài và phần luyện tập 2. Tính chất của hàm số y = ax2 (a ≠ 0). Hàm số 3. Đồ thị của hàm số y = ax2 (a ≠ 0) y = ax2 - Chỉ yêu cầu vẽ đồ thị của hàm số 2 (a ≠ 0). y = ax (a ≠ 0) với a là số hữu tỉ. Phương trình 25 Bài tập 5; 6c,d; 10. HS tự làm bậc hai một ẩn §1. Hàm số y = ax2 (a 0) (t2) (11 tiết) ?5; ?6; ?7 Không yêu cầu HS làm 26 §3. Phương trình bậc hai một ẩn Ghép và cấu trúc thành 01 bài: “Phương Cả bài và phần luyện tập trình bậc hai một ẩn” 4 Chương Tiết Bài Nội dung điều chỉnh Hướng dẫn thực hiện Ghi chú §4. Công thức nghiệm của Ghép và cấu trúc thành 01 bài: “Công thức phương trình bậc hai (t1) nghiệm của phương trình bậc hai” gồm: 1. Công thức nghiệm của phương trình bậc 27 Cả 02 bài và phần luyện tập hai 2. Công thức nghiệm thu gọn. của phương trình bậc hai §5. Công thức nghiệm của 28 Bài tập 18; 19; 21 HS tự làm phương trình bậc hai (t2) HS tự làm Bài 33 Ghép và cấu trúc thành 01 bài “Hệ thức 29 §6. Hệ thức Vi-ét và ứng dụng Cả bài và phần luyện tập Vi-ét và ứng dụng.”. HS tự làm §7. Phương trình quy về phương Bài 38; 39 Ghép và cấu trúc thành 01 bài “Phương 30 trình bậc hai Cả bài và phần luyện tập trình quy về phương trình bậc hai”. §8. Giải bài toán bằng cách lập 31 Bài tập 44; 45; 52; 53 Không yêu cầu HS làm phương trình (t1) §8. Giải bài toán bằng cách lập Ghép và cấu trúc thành 01 bài “Giải bài 32 Cả bài và phần luyện tập phương trình (t1) toán bằng cách lập phương trình”. 33 Ôn tập chương IV (T1) Bài tập 63; 64; 65; 66 HS tự làm 34 Ôn tập chương IV (T2) 5 3.1.2. Hình học Chương Tiết Bài Nội dung điều chỉnh Hướng dẫn thực hiện Ghi chú §1. Một số hệ thức về cạnh và Phần chứng minh định lí 1 1 đường cao trong tam giác Tự học có hướng dẫn và 4 vuông (định lý 1, 2 và BT) §1. Một số hệ thức về cạnh và đường Ghép và cấu trúc thành 01 bài “Một số 2 cao trong tam giác vuông (định lý 3, hệ thức về cạnh và đường cao trong Cả bài và phần luyện tập 4 và BT) tam giác vuông”. Ví dụ 3; Ví dụ 4; ?3 Không yêu cầu HS làm §2. Tỉ số lượng giác của góc nhọn 3 (T1) Sửa lại kí hiệu tang của góc α là tanα , Chương I. Ký hiệu tỷ số lượng giác Hệ thức cotang của góc là cot α . lượng trong Không yêu cầu HS làm §2. Tỉ số lượng giác của góc nhọn Bài tập 13 tam giác 4 Ghép và cấu trúc thành 01 bài “Tỉ số (T2) Cả bài và phần luyện tập vuông lượng giác của góc nhọn”. §4. Một số hệ thức về cạnh và góc (8 tiết) 5 Ví dụ 4; Ví dụ 5 Tự học có hướng dẫn trong tam giác vuông (t1) Ghép và cấu trúc thành 01 bài “Một số §4. Một số hệ thức về cạnh và góc 6 Cả bài và phần luyện tập hệ thức về cạnh và góc trong tam giác trong tam giác vuông (t1) vuông”. §5. Ứng dụng thực tế các tỉ số 7 lượng giác của góc nhọn. 8 Ôn tập chương I Bài tập 41; 43 HS tự làm Mục 1 Tự học có hướng dẫn Chương II. §1. Sự xác định của đường tròn. Bài tập 5; 9 HS tự làm Đường tròn 9 Ghép và cấu trúc thành 01 bài “Sự xác Tính chất đối xứng của đường tròn (10 tiết) định của đường tròn. Tính chất đối Cả bài và phần luyện tập xứng của đường tròn”. 6 Chương Tiết Bài Nội dung điều chỉnh Hướng dẫn thực hiện Ghi chú §2. Đường kính và dây của 10 đường tròn Ghép và cấu trúc thành 01 bài “Liên hệ §3. Liên hệ giữa dây và khoảng 11 Cả bài và phần luyện tập giữa dây và khoảng cách từ tâm đến cách từ tâm đến dây dây”. §4. Vị trí tương đối của Phần chứng minh định lí 12 Tự học có hướng dẫn đường thẳng và đường tròn trong mục 1 Mục 2 Tự học có hướng dẫn Bài tập 22 HS tự làm 13 §5. Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn Ghép và cấu trúc thành 01 bài “Dấu Cả bài và phần luyện tập hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn”. §6. Tính chất của hai tiếp tuyến cắt Ghép và cấu trúc thành 01 bài “Tính chất Cả bài và phần luyện tập nhau của hai tiếp tuyến cắt nhau”. 14 Mục 3 Không yêu cầu HS làm Bài tập 29 HS tự làm Ghép và cấu trúc thành 01 bài: “Vị trí tương đối của hai đường tròn” 15 §7. Vị trí tương đối của hai 1. Ba vị trí tương đối của hai đường tròn đường tròn (T1) 2. Tính chất đường nối tâm Cả 02 bài và phần luyện tập 3. Hệ thức giữa đoạn nối tâm và các bán §8. Vị trí tương đối của hai đường 16 kính tròn (T2) 4. Tiếp tuyến chung của hai đường tròn 17 Ôn tập chương II (T1) 7 Chương Tiết Bài Nội dung điều chỉnh Hướng dẫn thực hiện Ghi chú 18 Ôn tập chương II (T2) Bài tập 3; 7 HS tự làm 19 §1. Góc ở tâm. Số đo cung Ghép và cấu trúc thành 01 bài “Góc ở Cả bài và phần luyện tập tâm. Số đo cung”. 20 §2. Liên hệ giữa cung và dây Định lí Không yêu cầu HS chứng minh. 21 §3. Góc nội tiếp Bài tập 17; 25; 26 Không yêu cầu HS làm Ghép và cấu trúc thành 01 bài Cả bài và phần luyện tập “Góc nội tiếp”. Chương III. Góc Chứng minh Định lí Tự học có hướng dẫn với đường tròn §4. Góc tạo bởi tia tiếp tuyến 22 Bài tập 30 Tự học có hướng dẫn (12 tiết) và dây cung Ghép và cấu trúc thành 01 bài “Góc Cả bài và phần luyện tập tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung”. ?1; ?2 Tự học có hướng dẫn §5. Góc có đỉnh ở bên trong Bài tập 42; 43 Không yêu cầu HS làm 23 hay bên ngoài đường tròn Ghép và cấu trúc thành 01 bài “Góc có Cả bài và phần luyện tập đỉnh ở bên trong hay bên ngoài đường tròn”. Chứng minh Bài toán Quỹ 24 Không yêu cầu HS làm §6. Cung chứa góc tích cung chứa góc 8 Chương Tiết Bài Nội dung điều chỉnh Hướng dẫn thực hiện Ghi chú Bài tập 46; 47; 49; 52 Không yêu cầu HS làm Ghép và cấu trúc thành 01 bài “Cung Cả bài và phần luyện tập chứa góc”. 3. Định lí đảo Không yêu cầu chứng minh định lí đảo Bài tập 59; 60 Không yêu cầu HS làm 25 §7. Tứ giác nội tiếp Ghép và cấu trúc thành 01 bài “Tứ Cả bài và phần luyện tập giác nội tiếp”. §8. Đường tròn ngoại tiếp. Đường 26 tròn nội tiếp ?1 Không yêu cầu HS làm Bài tập 71; 75; 76 Không yêu cầu HS làm 27 §9. Độ dài đường tròn, cung tròn Ghép và cấu trúc thành 01 bài “Độ dài Cả bài và phần luyện tập đường tròn, cung tròn”. Mục 1. Công thức tính Tự học có hướng dẫn diện tích hình tròn §10. Diện tích hình tròn, hình quạt 28 Bài tập 84; 87 Không yêu cầu HS làm tròn Ghép và cấu trúc thành 01 bài “Diện tích Cả bài và phần luyện tập hình tròn, hình quạt tròn”. 29 Ôn tập chương III (T1) Bài tập 93; 98; 99 Không yêu cầu HS làm 9 Chương Tiết Bài Nội dung điều chỉnh Hướng dẫn thực hiện Ghi chú 30 Ôn tập chương III (T2) Mục 2: Cắt hình trụ bởi một HS tự đọc mặt phẳng; ?3. Bài tập 8; 13; 14 Không yêu cầu HS làm 31 §1. Hình trụ. Diện tích xung quanh và thể tích hình trụ Ghép và cấu trúc thành 01 bài “Hình Cả bài và phần luyện tập trụ. Diện tích xung quanh và thể tích hình trụ”. Mục 4. Hình nón cụt; Mục Chỉ yêu cầu HS nhận dạng được khối Chương IV. 5. Diện tích xung quanh hình và sử dụng công thức về diện tích Hình trụ - và thể tích hình nón cụt và thể tích để tính toán Hình nón - §2. Hình nón. Hình nón cụt. Hình cầu 32 Diện tích xung quanh và thể Bài tập 23; 24; 25; 29 Không yêu cầu HS làm tích hình nón, hình nón cụt (4 tiết) Ghép và cấu trúc thành 01 bài “Hình Cả bài và phần luyện tập nón - Diện tích xung quanh và thể tích hình nón”. Bài tập 34; 36,37 Không yêu cầu HS làm §3. Hình cầu. Diện tích mặt cầu và 33 Ghép và cấu trúc thành 01 bài “Hình thể tích hình cầu. Cả bài và phần luyện tập cầu. Diện tích mặt cầu và thể tích hình cầu.”. 34 Ôn tập chương IV Bài tập 41; 44; 45 Không yêu cầu HS làm 10 3.2. Nội dung bổ sung kiến thức, luyện tập, ôn tập 3.2.1. Đại số Tiết TT Chương Bài Nội dung điều chỉnh Hướng dẫn thực hiện Ghi chú PPCT Luyện tập căn thức bậc hai và 35 Bài tập 13; 16 HS tự làm hằng đẳng thức . Luyện tập liên hệ giữa phép 36 2 Bài tập 21; 22; 24 HS tự làm Anhân= Avà phép khai phương Luyện tập liên hệ giữa phép chia 37 Bài tập 34; 36; 37 HS tự làm và phép khai phương Luyện tập biến đổi đơn giản biểu Chương I: 38 Bài tập 51; 56; 57 HS tự làm thức chứa căn thức bậc hai 1 Căn bậc hai. Luyện tập biến đổi đơn giản biểu Căn bậc ba. 39 (9 tiết) thức chứa căn thức bậc hai Luyện tập rút gọn biểu thức chứa 40 Bài tập 63 HS tự làm căn thức bậc hai Luyện tập rút gọn biểu thức chứa 41 căn thức bậc hai Luyện tập rút gọn biểu thức chứa 42 căn thức bậc hai 43 Luyện tập căn bậc ba Luyện tập nhắc lại và bổ sung các 44 Bài tập 4 HS tự làm khái niệm về hàm số Chương II Luyện tập hàm sô bậc nhất y = ax 45 Bài tập 19 HS tự làm Hàm số bậc + b (a 0) 2 nhất Luyện tập đường thẳng song song 46 Bài tập 25; 26 HS tự làm (5 tiết) và đường thẳng cắt nhau Luyện tập hệ số góc của đường 47 Bài tập 31 Không yêu cầu HS làm thẳng y = ax + b (a 0) 11 Tiết TT Chương Bài Nội dung điều chỉnh Hướng dẫn thực hiện Ghi chú PPCT 48 Ôn tập chương II Luyện tập phương trình bậc nhất 49 hai ẩn . Luyện tập hệ hai phương trình 50 Bài tập 10; 11 HS tự làm bậc nhất hai ẩn Luyện tập giải hệ phương trình 51 Bài tập 14; 17; 19 HS tự làm Chương III: bằng phương pháp thế Hệ hai Luyện tập giải hệ phương trình 52 Bài tập 21; 23 HS tự làm phương trình bằng phương pháp cộng đại số 3 bậc nhất hai Luyện tập giải bài toán bằng cách 53 Bài tập 35; 38 HS tự làm ẩn lập hệ phương trình (8 tiết) Luyện tập giải bài toán bằng cách 54 lập hệ phương trình Luyện tập giải bài toán bằng cách 55 lập hệ phương trình 56 Ôn tập chương III 57 Luyện tập hàm số y = ax2 (a 0) Bài tập 5; 6c,d; 10. HS tự làm 58 Luyện tập hàm số y = ax2 (a 0) Chương IV: Hàm số Luyện tập công thức nghiệm của 59 Bài tập 18; 19; 21 HS tự làm 2 phương trình bậc hai 4 y = ax (a ≠ 0). Luyện tập công thức nghiệm của Phương trình 60 phương trình bậc hai bậc hai một Luyện tập hệ thức Vi-ét và ứng ẩn 61 Bài 33 HS tự làm (10 tiết) dụng Luyện tập hệ thức Vi-ét và ứng 62 dụng 12 Tiết TT Chương Bài Nội dung điều chỉnh Hướng dẫn thực hiện Ghi chú PPCT Luyện tập phương trình quy về 63 Bài 38; 39 HS tự làm phương trình bậc hai Luyện tập giải bài toán bằng cách Bài tập 44; 45; 52; 64 Không yêu cầu HS làm lập phương trình 53 Luyện tập giải bài toán bằng cách 65 lập phương trình Luyện tập giải bài toán bằng cách 66 lập phương trình 3.2.2. Hình học Tiết TT Chương Bài Nội dung điều chỉnh Hướng dẫn thực hiện Ghi chú PPCT Luyện tập một số hệ thức về cạnh 35 và đường cao trong tam giác Chương I. vuông Hệ thức Luyện tập một số hệ thức về cạnh lượng trong 36 và đường cao trong tam giác vuông tam giác Luyện tập tỉ số lượng giác của góc 37 Bài tập 13 Không yêu cầu HS làm vuông nhọn (6 tiết) Luyện tập hệ thức về cạnh và góc 38 trong tam giác vuông 1 Luyện tập hệ thức về cạnh và góc 39 trong tam giác vuông 40 Ôn tập chương I Bài tập 41; 43 HS tự làm Luyện tập sự xác định của đường 41 tròn. Tính chất đối xứng của Bài tập 5; 9 HS tự làm Chương II. đường tròn 2 Đường tròn (10 tiết) Luyện tập đường kí và dây của 42 đường tròn 13 Tiết TT Chương Bài Nội dung điều chỉnh Hướng dẫn thực hiện Ghi chú PPCT Luyện tập liên hệ giữa dây và 43 khoảng cách từ tâm đến dây Luyện tập vị trí tương đối của 44 đường thẳng và đường tròn Luyện tập dấu hiệu nhận biết tiếp 45 Bài tập 22 HS tự làm tuyến của đường tròn Luyện tập tính chất của hai tiếp 46 tuyến cắt nhau Luyện tập tính chất của hai tiếp 47 Bài tập 29 HS tự làm tuyến cắt nhau Luyện tập về vị trí tương đối của 48 hai đường tròn Luyện tập về vị trí tương đối của 49 hai đường tròn 50 Ôn tập chương II 51 Luyện tập góc ở tâm. Số đo cung Bài tập 3; 7 HS tự làm Chương 52 Luyện tập liên hệ giữa cung và dây III. Góc 3 với đường 53 Luyện tập Góc nội tiếp Bài tập 17; 25; 26 Không yêu cầu HS làm Luyện tập Góc tạo bởi tia tiếp tròn 54 Bài tập 30 Tự học có hướng dẫn tuyến và dây cung (10 tiết) Luyện tập Góc có đỉnh ở bên trong 55 Bài tập 42; 43 Không yêu cầu HS làm hay bên ngoài đường tròn 56 Luyện tập Tứ giác nội tiếp Bài tập 59; 60 Không yêu cầu HS làm Luyện tập Đường tròn ngoại tiếp. 57 Đường tròn nội tiếp Luyện tập Độ dài đường tròn, cung 58 Bài tập 71; 75; 76 Không yêu cầu HS làm tròn Luyện tập Diện tích hình tròn, hình 59 Bài tập 84; 87 Không yêu cầu HS làm quạt tròn 60 Ôn tập chương III Bài tập 93; 98; 99 Không yêu cầu HS làm 14 Tiết TT Chương Bài Nội dung điều chỉnh Hướng dẫn thực hiện Ghi chú PPCT Luyện tập Hình trụ. Diện tích xung 61 Bài tập 8; 13; 14 Không yêu cầu HS làm quanh và thể tích hình trụ Luyện tập Hình nón. Hình nón cụt. 62 Diện tích xung quanh và thể tích Bài tập 23; 24; 25; 29 Không yêu cầu HS làm Chương IV. hình nón, hình nón cụt Hình trụ - Luyện tập Hình cầu. Diện tích mặt Hình nón - 63 Bài tập 34; 36,37 Không yêu cầu HS làm 4 cầu và thể tích hình cầu. Hình cầu (6 tiết) 64 Ôn tập chương IV Bài tập 41; 44; 45 Không yêu cầu HS làm 65 Ôn tập cuối năm 66 Ôn tập cuối năm BAN GIÁM HIỆU PHÊ DUYỆT TỔ TRƯỞNG CHUYÊN MÔN GIÁO VIÊN Nguyễn Xuân Hảo Nguyễn Xuân Hảo 15
File đính kèm:
phan_phoi_chuong_trinh_toan_9_nam_hoc_2023_2024_nguyen_xuan.pdf



