Phiếu bài tập Toán Lớp 4 - Tuần 1 - Năm học 2021-2022
Bạn đang xem nội dung Phiếu bài tập Toán Lớp 4 - Tuần 1 - Năm học 2021-2022, để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
Họ và tên học sinh: ..Ngày nộp lại: 04/10/2021 Lớp 4/ - Nội dung ôn tập kiến thức toán cho các em học sinh lớp 4 năm học 2021 – 2022 - Từ trang 3 đến trang 7 sách giáo khoa Toán 4 tập 1 - Phụ huynh có thể xem phần gợi ý của GV để hướng dẫn học sinh. PHIẾU BÀI TẬP TOÁN - TUẦN 1 Ôn tập các số đến 100 000. Biểu thức có chứa một chữ. Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: Gợi ý làm bài: Các em hãy quan sát dãy số ở từng câu và xem xét quy luật thay đổi của các con số theo thứ tự, sau đó hay điền vào chỗ chấm. Sau khi điền xong các em có thể đọc đi đọc lại để tự kiểm tra. a) 10 000; 20 000; ...............; ...............; 50 000; ...............; ...............; 80000. b) 25 500; 25 600; ...............; 25 800; ...............; 26 000; ...............; ...............; c) 43 135; ...............; ...............; 43 138; ...............; 43 140; ...............; 43 142 Bài 2: Viết (theo mẫu) Chục Đơn Viết số Nghìn Trăm Chục Đọc số nghìn vị 57 214 5 7 2 1 4 năm mươi bảy nghìn hai trăm mười bốn . .. 6 0 6 0 5 . tám mươi tư nghìn không trăm hai mươi tám . 15 004 . Bài 3: Tính nhẩm Gợi ý làm bài: Để thực hiện đúng yêu cầu của bài toán là tính nhẩm thì các em nên nhớ chúng ta không được đặt tính, không dùng máy tính. Các em hãy quan sát các con số có phần nào đặc biệt sau đó các em sẽ nhẩm tính nhé. VD: 6000 + 8000 các em thấy rằng ở mỗi con số thì hàng đơn vị, hàng chục và hàng trăm là 0, vậy khi cộng sẽ là 0. Nên khi thực hiện bài tập này các em chỉ nhẩm 6+8 = 14, sau đó các em thêm các số 0 ở phần trăm, chục, đơn vị vào là được kết quả đúng. 6000 + 8000 = 14000 a) 6000 8000 .............................. 9000 4 ................................. 26000 5000 ............................ 35000 : 5 ................................ b) 11000 6000 7000 ........................ 2000 3: 2 ............................ Bài 4: Đặt tính rồi tính: Gợi ý làm bài: Ở bài tập này các em cần nhớ cách đặt tính sao cho đúng - Viết số rõ ràng. - Viết thẳng hàng tính từ hàng đơn vị. - Đặt dấu phép tính - Dùng thước kẻ ngang phép tính. - Tính theo thứ tự từ phải sang trái đối với các phép tính cộng, trừ và nhân. - Đối với phép chia thì các em chia từ trái sang phải. - Lưu ý ở phép nhân và chia các em cần học lại bảng nhân và chia thật nhuần nhuyễn nhé. 45276 4859 65200 47054 23408 4 46104:8 ........................ .......................... ..................... ..................... ........................ .......................... ..................... ..................... ........................ .......................... ..................... ..................... ..................... ..................... Bài 4: a) Viết các số sau thành tổng : 8723, 9171, 3082, 7006 Mẫu: 8723 = 8000 + 700 + 20 + 3 9171 = .. 3082= 7006 = b) Viết theo mẫu: Mẫu: 9000 + 200 + 30 + 2 = 9232 7000 + 300 + 50 + 1 = .......................... 6000 + 200 + 3 = ..................... 6000 + 200 + 30 = .. ......................... 5000 + 2 = . Bài 5: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm Gợi ý làm bài: Các em hãy nhớ lại quy tắc so sánh hai số tự nhiên với nhau - Số nào có số chữ số nhiều hơn thì lớn hơn. - Nếu các số có cùng số chữ số thì ta so sánh chữ số ở hàng cao nhất với nhau. Nếu chúng bằng nhau thì ta so sánh hàng liền kề. Cứ làm như thế đến khi ta biết được kết quả Bài 6: Bài 7: Tính giá trị của biểu thức (theo mẫu) Gợi ý làm bài: Để làm bài tập này các em xem phần kiến thức bài Biểu thức có chưa một chữ trang 6 SGK Toán Các em cần hiểu đơn giản như sau khi đề bài cho ta các chữ cái a, b, d, d, thì đó chỉ là chữ cái đại diện cho các con số tương ứng trong bài tập đã cho. Khi đó các em nhìn vào đề bài nếu thấy a= 10 thì các em hay thay vào trong biểu thức có chứa chữ a là con số 10. Sau đó các em thực hiện phép tính tương ứng sau khi thay. a 300 274 1670 a 365 300 365 665 a 150 b 3 5 6 9 b 9 3 27 180 : b Bài 8: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: Trong các hình trên, hình có chu vi lớn nhất là: A. Hình vuông ABCD C. Hình chữ nhật EGHK B. Hình tứ giác MNPQ D. Hình tứ giác STUV Gợi ý làm bài: - Các em cần nhớ lại kiến thức để tìm chu vi của một hình tứ giác ta làm thế nào? - Để tìm được chu vi của hình tứ giác các em chỉ cần thực hiện phép tính tổng (cộng) các đường gấp khúc (phải cùng đơn vị đo). Bài 9: Một nhà máy sản xuất trong 4 ngày được 680 chiếc tivi. Hỏi trong 7 ngày nhà máy đó sản xuất bao nhiêu chiếc ti vi, biết số ti vi sản xuất mỗi ngày như nhau? Bài giải Gợi ý giải: Các em cần xác định được các yếu tố sau - Bài toán cho biết gì:........................................................................................................ - Bài toán hỏi gì: ............................................................................................................... - Đơn vị của bài toán: ...................................................................................................... - Để tìm 7 ngày nhà sản xuất được bao nhiêu chiếc ti vi thì ta phải tìm được mấy ngày trước:............................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... Bài 10: .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................
File đính kèm:
phieu_bai_tap_toan_lop_4_tuan_1_nam_hoc_2021_2022.docx



