Tài liệu ôn tập môn Toán Lớp 2 (Chân trời sáng tạo) - Tuần 2 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Bình Phước A
Bạn đang xem nội dung Tài liệu ôn tập môn Toán Lớp 2 (Chân trời sáng tạo) - Tuần 2 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Bình Phước A, để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
Trường Tiểu học Bình Phước A Lớp 2 Họ và tên: .. Lớp: Ngày nộp bài :11/10/2021 MÔN: TOÁN TUẦN 2 BÀI: SỐ BỊ TRỪ - SỐ TRỪ - HIỆU ( TIẾT 1 + 2) 1) Gọi tên các thành phần phép tính. Mẫu: 23- 11 = 12 23 là số bị trừ, 11 là số trừ, 12 là hiệu. 10 – 4 = 6 95 – 10 = 85 49 - 7 42 Trường Tiểu học Bình Phước A Lớp 2 . 2) Đặt tính rồi tính hiệu. a) Số bị trừ là 63, số trừ là 20. b) Số bị trừ là 35, số trừ là 15. c) Số bị trừ là 78, số trừ là 52. d) Số bị trừ là 97, số trừ là 6. . . . 3) Số 4) Tính để tìm bó cỏ cho bò ( nối phép tính với kết quả thích hợp ). MÔN: TOÁN TUẦN 2 Trường Tiểu học Bình Phước A Lớp 2 BÀI: NHIỀU HƠN HAY ÍT HƠN BAO NHIÊU ( TIẾT 1 +2 ) 6 cái kẹo 9 cái kẹo Trường Tiểu học Bình Phước A Lớp 2 1) Viết phép tính và nói theo mẫu. 2) Số ( Điền số thích hợp vào chỗ chấm ). Trường Tiểu học Bình Phước A Lớp 2 MÔN: TOÁN TUẦN 2 BÀI: EM LÀM ĐƯỢC NHỮNG GÌ? ( TIẾT 1 + 2 ) 1) Số ( Điền số thích hợp vào ô ? ). 2) Làm theo mẫu. Trường Tiểu học Bình Phước A Lớp 2 3) Gọi tên các thành phần của phép tính. 34 + 52 = 86 . . . .. . . 86 – 52 = 34 . . . .. . . Thay ..?.. bằng phép tính (+, - ). 34 = 86 ..?.. 52 86 52 = 86 ..?.. 34 34 52 86 = 34 ..?.. 52 4) Đặt tính rồi tính. 64 + 24 37 – 15 8 + 41 5) > 12 .?.. 8 53 – 3 ..?.. 53 < 22 + 7 ..?.. 29 5 + 40 ..?.. 50 = 6) Số Mẫu: 9 4 5 Trường Tiểu học Bình Phước A Lớp 2 a) ? b) 35 ? ? 20 ? ? 10 ? 10 ? ? a 7 10 ? 2 5 ? ? ? 7) Điền phép tính và kết quả phù hợp vào chỗ trống. a) b) Trường Tiểu học Bình Phước A Lớp 2 c) Trường Tiểu học Bình Phước A Lớp 2 ĐÁP ÁN 1) Gọi tên các thành phần phép tính. 10 – 4 = 6 => 10 là số bị trừ, 4 là số trừ, 6 là hiệu 95 – 10 = 85 => 95 là số bị trừ, 10 là số trừ, 85 là hiệu 49 => 49 là số bị trừ, 7 là số trừ, 42 là hiệu - 7 42 2) Đặt tính rồi tính hiệu. a) 63 b) 35 c) 78 d) 97 - 20 - 15 - 52 - 6 43 20 26 91 3) Số 30 20 0 Trường Tiểu học Bình Phước A Lớp 2 ĐÁP ÁN 1) Viết phép tính và nói theo mẫu a) 6 – 2 = 4 Bạn gái có nhiều hơn bạn trai 4 quyển sách. Bạn trai có ít hơn bạn gái 4 quyển sách. b) 4 – 2 = 2 Bạn gái có ít hơn bạn trai 2 xe đồ chơi. Bạn trai có nhiều hơn bạn gái 2 xe đồ chơi. 2) Số a) Số quả chuối nhiều hơn số quả cam là: 24 quả. Số quả cam ít hơn số quả chuối là: 24 quả. b) Em ít hơn cô giáo: 22 tuổi. Cô giáo hơn em: 22 tuổi. ĐÁP ÁN 1) Số ( Điền số thích hợp vào ô ? ). a) 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40. (lấy số trước cộng thêm 1 vì số sau lớn hơn số trước 1 đơn vị ) b) 35, 37, 39, 41, 43, 45, 47. (lấy số trước cộng thêm 2 vì số sau lớn hơn số trước 2 đơn vị ) c) 23, 33, 43, 53, 63, 73, 83. (lấy số trước cộng thêm 10 vì số sau lớn hơn số trước 10 đơn vị ) 2) Làm theo mẫu. 36 30 6 30 + 6 = 36 6 + 30 = 36 36 – 6 = 30 36 – 30 = 6 Trường Tiểu học Bình Phước A Lớp 2 3) Gọi tên các thành phần của phép tính. 34 + 52 = 86 Số hạng Số hạng Tổng . 86 – 52 = 34 Số bị trừ Số trừ Hiệu . Thay ..?.. bằng phép tính (+, - ). 34 86 52 86 52 86 34 34 52 86 34 52 4) Đặt tính rồi tính 64 37 8 + 24 - 15 + 41 88 22 49 5) 12 > 8 53 – 3 = 53 22 + 7 = 29 5 + 40 > 50 6) Số a) 39 b) 35 27 12 20 15 a 17 10 2 10 10 5 a 7 10 0 2 5 5 5 0 Cách tính: Ta lấy 2 ô kế bên cộng lại với nhau sẽ được kết quả là ô ở giữa bên trên như 7 + 10 = 17 tương tự tính các ô còn lại Trường Tiểu học Bình Phước A Lớp 2 7) Điền phép tính và kết quả phù hợp vào chỗ trống. a) 29 – 9 = 20 Bến xe còn lại 20 ô tô. a) 10 + 6 = 16 Cả ba và mẹ mua 16 cái bánh. b) Ước lượng: Có khoảng 40 con cá. Đếm: Có 44 con cá.
File đính kèm:
tai_lieu_on_tap_mon_toan_lop_2_chan_troi_sang_tao_tuan_2_nam.doc



