Tài liệu ôn tập môn Toán Lớp 3 - Tuần 2 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Bình Phước A

doc9 trang | Chia sẻ: Uyên Thư | Ngày: 07/08/2025 | Lượt xem: 16 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung Tài liệu ôn tập môn Toán Lớp 3 - Tuần 2 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Bình Phước A, để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
 Họ và tên: Lớp:3/ Ngày nộp: 11/10/2021
 Tuần: 2 Tiết 6
 Bài mẫu:
 a) 432 - 215 = ? Tính từ phải qua trái
 * 2 không trừ được 5, lấy 12 trừ 5 bằng 7, 
 432 viết 7 nhớ 1.
 - 215 * 1 thêm 1 bằng 2, 3 trừ 2 bằng 1, viết 1.
 217 * 4 trừ 2 bằng 2, viết 2
 b) 627 - 143 = ?
 627 * 7 trừ 3 bằng 4, viết 4.
 - * 2 không trừ được 4, lấy 12 trừ 4 bằng 8, 
 143 viết 8 nhớ 1.
 * 1 thêm 1 bằng 2, 6 trừ 2 bằng 4, viết 4.
 484
 Bài 1SGK trang 7: Tính
 541 422 564 783
 - 127 - 114 - 215 - 356
 .
 . . .
 Bài 2 trang 7 SGK: Tính
 627 746 516 935
 - 443 - 251 - 342 - 551
 .
 . . .
Bài 3: Bạn Bình và bạn Hoa sưu tầm được tất cả 355 con tem, trong đó bạn Bình sưu tầm 
được 128 con tem. Hỏi bạn Hoa sưu tầm được bao nhiêu con tem?
 ................................................................
....................................................................
Bài 4: Giải bài toán theo tóm tắt Sau: Đoạn dây dài : 246 cm
Cắt đi : 27 cm
Còn lại : .. cm?
 Tuần: 2 Tiết 7
Bài 1 SGK trang 8
 567 868 387 100
 - 325 - 528 - 58 - 75
 .
 . . .
Bài 2 SGK trang 8
a) 542 – 318 b) 727 – 272
 660 – 251 404 – 184
 .. .. .. ..........
 . . ..
 ..
Bài 3 sgk trang 8: Số ?
 Số bị trừ 752 621 950
 Số trừ 426 246 215
 Hiệu 125 231
Bài 4 SGK trang 8:
 ..
 .
 ..
Bài 5 SGK trang 8.
 .. 
 Tuần: 2 Tiết 8
Bài 1 SGK trang 9: Ôn bảng nhân
a) tính nhẩm:
3 x 4 = 2 x 6 = 4 x 3 = 5 x 6 =
3 x 7 = 2 x 8 = 4 x 7 = 5 x 4 =
3 x 5 = 2 x 4 = 4 x 9 = 5 x 7 =
3 x 8 = 2 x 9 = 4 x 4 = 5 x 9 =
b) Tính nhẩm: 200 x 2 = 300 x 2 =
bài mẫu: 200 x 3 = ? 200 x 4 = 400 x 2 =
Nhẩm: 2 trăm x 3 = 6 trăm 100 x 5 = 500 x 1 =
Vậy: 200 x 3 = 600 
Bài 2 SGK trang 9: tính theo mẫu
Mẫu: 4 x 3 + 10 = 12 + 10
 = 22
a) 5 x 5 + 18 = b) 5 x 7 – 26 = c) 2 x 2 x 9 =
 .. ..
 .. ..
Bài 3 trang 9:
 .
 .
Bài 4 trang 9:
 .
 .. 
 Tuần: 2 Tiết 9
Bài 1 SGK trang 10: Ôn bảng chia
 3 x 4 = 2 x 5 = 5 x 3 = 4 x 2 =
12 : 3 = 10 : 2 = 15 : 3 = 8 : 2 =
12 : 4 = 10 : 5 = 15 : 5 = 8 : 2 =
Bài 2 Tính nhẩm: 400 : 2 = 800 : 2 =
bài mẫu: 200 : 2 = ? 600 : 3 = 300 : 3 =
Nhẩm: 2 trăm : 2 = 1 trăm 400 : 4 = 800 : 4 =
Vậy: 200 : 2 = 100 
Bài 3 SGK trang 10:
Có 24 cái cốc được xếp đều vào 4 hộp. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu cái cốc?
 ..
Bài 4 SGK trang 10: Mỗi số trong hình tròn là kết quả của phép tính nào?
24 : 3 4 x 7 32 : 4 4 x 10
 21 8 40 28
 16 : 2 24 + 4 3 x 7 Tuần: 2 Tiết 10
 LUYỆN TẬP
Bài 1 SGK trang 10.
a) 5 x 3 + 132 b) 32 : 4 + 106 c) 20 x 3 : 2
 .. ...
 .. ...
Bài 2 SGK trang 10
Đã khoanh vào ¼ số con vịt trong hình nào?
 a b
Bài 3 SGK trang 11:
Mỗi bàn có hai học sinh. Hỏi 4 bàn như vậy có bao nhiêu học sinh?
 ĐÁP ÁN LỚP 3 - TIẾT 6
Bài 1: 
414 308 349 427
Bài 2:
184 495 174 483
Bài 3:
 Bài giải
 Bạn Hoa sưu tầm được số tem là:
 335 - 128 = 207 (tem)
 Đáp số: 207 con tem
 Bài 4: Bài giải
 Đoạn dây còn lại dài là:
 243 – 27 = 216 (cm)
 Đáp số: 216cm
 ĐÁP ÁN TIẾT 7
Bài 1:
242 340 329 25
Bài 2:
 542 660 727 404
 - 318 - 251 - 272 - 184
 220.
 224 409 455
Bài 3:
 Số bị trừ 752 371 621 950
 Số trừ 426 246 390 215
 Hiệu 326 125 231 1165
Bài 4:
 Bài giải
 Cả hai ngày bán được:
 415 + 325 = 740 (kg)
 Đáp số: 740 kg gạo Bài 5:
 Bài giải
 Số học sinh nam là:
 165 – 84 = 81 (học sinh)
 Đáp số: 81 học sinh
 ĐÁP ÁN TIẾT 8
1 a) 12 12 12 30
 21 16 28 20
 15 8 36 35
 24 18 16 45
b) 400 600
 800 800
 500 500
Bài 2:
a) 5 x 5 + 18 = 25 + 18 b) 5 x 7 – 26 = 35 – 26 c) 2 x 2 x 9 = 4 x 9
 = 43 = 9 = 36
Bài 3:
 Bài giải
 Số ghế trong phòng ăn là:
 4 x 8 = 32 (cái ghế)
 Đáp số: 32 cái ghế.
Bài 4:
 Bài giải
 Chu vi hình tam giác ABC là:
 100 + 100 + 100 = 300 (cm)
 (hoặc 100 x 3 = 300 (cm)
 Đáp số: 300 cm
 ĐÁP ÁN TIẾT 9
Bài 1:
12 10 15 8
4 5 5 4
3 2 3 2
Bài 2: 200 400
 200 100 100 200
Bài 3:
 Bài giải
 Số cốc trong mỗi hộp là:
 24 : 4 = 6 (cốc)
 Đáp số: 6 cái cốc.
Bài 4:
 24 : 3 4 x 7 32 : 4 4 x 10
 21 8 40 28
 16 : 2 24 + 4 3 x 7
 ĐÁP ÁN TIẾT 10
Bài 1:
a) 5 x 3 + 132 = 15 + 132 b) 32 : 4 + 106 = 8 + 106
 = 147 = 114
 c) 20 x 3 : 2 = 60 : 2
 = 30
Bài 2
Hình a vì có 4 cột, khoanh vào 1 cột.
Bài 3:
 Bài giải
 Số học sinh ở 4 bàn là:
 2 x 4 = 8 (học sinh)
 Đáp số: 8 học sinh

File đính kèm:

  • doctai_lieu_on_tap_mon_toan_lop_3_tuan_2_nam_hoc_2021_2022_truo.doc