Tài liệu ôn tập môn Toán Lớp 5 - Tuần 2 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Bình Phước A (Có đáp án)

docx6 trang | Chia sẻ: Uyên Thư | Ngày: 07/08/2025 | Lượt xem: 13 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung Tài liệu ôn tập môn Toán Lớp 5 - Tuần 2 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Bình Phước A (Có đáp án), để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
 TRƯỜNG TH BÌNH PHƯỚC A ÔN TẬP TUẦN 2 
LỚP: NĂM/ MÔN: TOÁN
HỌ VÀ TÊN: NGÀY NỘP: 11/10/2021
 TOÁN - TIẾT 7
 ÔN TẬP : PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ HAI PHÂN SỐ
1- Ôn tập về phép cộng, trừ hai phân số.
 3 5 10 3
- GV nêu VD: và HS so sánh, lớp làm vào vở nháp.
 7 7 15 15
- HS chữa bài nêu nhận xét: Muốn cộng hoặc trừ hai phân số cùng mẫu số ta làm như thế 
nào?
( Muốn cộng (hoặc trừ) hai phân số cùng mẫu số ta cộng (hoăc trừ) hai tử số với nhau 
và giữ nguyên mẫu số)
 7 3 7 7
- Làm tương tự với các VD: và 
 9 10 8 9
- HS chữa bài và nêu nhận xét: Muốn cộng hay trừ hai phân số khác mẫu số ta làm như thế 
nào? ( Muốn cộng (hoặc trừ) hai phân số khác mẫu số ta quy đồng mẫu số,rồi cộng 
(hoăc trừ) hai phân số đã quy đồng mẫu số)
- GV hệ thống kiến thức lên bảng như sau:
 Có cùng mẫu số:
 - Cộng hoặc trừ hai tử số.
 Cộng, trừ hai phân số - Giữ nguyên mẫu số.
 Có mẫu số khác nhau
 - Quy đồng mẫu số.
 - Cộng hoặc trừ hai tử số.
2. Hoạt động Luyện tập, thực hành. - Giữ nguyên mẫu số 
Hs làm bài 1,2,3 trang 10 SGK
 chung.
 Bài 1 (trang 10 SGK Toán 5)
Tính:
 ퟒ 
 a) + b) - c) ퟒ + d) - 
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
......................................................................................................................................... .........................................................................................................................................
Bài 2 (trang 10 SGK Toán 5)
Tính:
 a)3 + b) 4 - c) 1 – ( + ) 
 .. 
Bài 3 (trang 10 SGK Toán 5)
 Bài giải
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
 TOÁN - Tiết 8
 ÔN TẬP: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA HAI PHÂN SỐ
1.Hoạt động Mở đầu.
- Hs trả lời: Muốn thực hiện phép cộng, trừ hai phân số có cùng mẫu số và hai phân số khác 
mẫu số ta làm sao? 
- Muốn cộng (hoặc trừ) hai phân số cùng mẫu số ta cộng (hoăc trừ) hai tử số với nhau 
và giữ nguyên mẫu số.
- Muốn cộng (hoặc trừ) hai phân số khác mẫu số ta quy đồng mẫu số,rồi cộng (hoăc 
trừ) hai phân số đã quy đồng mẫu số.
- Nhắc lại về: Ôn tập về phép nhân và phép chia phân số. 
- Muốn hai phân số ta làm như thế nào? 
- Muốn nhân hai phân số ta lấy tử số nhân với tử số, mẫu số nhân với mẫu số.
 2 5
- GV nêu nhân VD: x HS thực hiện. 
 7 9
- Muốn chia hai phân số ta thực hiện như thế nào?
- Muốn chia một phân số cho một phân số ta lấy phân số thứ nhất nhân với phân số 
thứ hai đảo ngược.
 4 3
- GV nêu VD: : HS thực hiện. 
 5 8
2. Hoạt động luyện tập, thực hành.
- HS làm bài tập 1,2,3 trang 11 SGK 3 4x3 12 3 1 2
Bài 1:- Khi làm bài lưu ý HS các trường hợp: 4 x ; 3: 3x 6
 8 8 8 2 2 1
 Bài 1 (trang 11 SGK Toán 5)
Tính:
 3 4
 a)
 10 x 9
 = .
 6 3
 5 : 7= 
 3 2
 4 x 5 = ...
 5 1
 8 : 2= .
 3
 b)
 4 x 8= ..
 1
 3 : 2= ..
 1
 2 : 3= ..
Bài 2: Tính theo mẫu:Bài a SGK
 6 21
- VD: b/ : = 
 15 20
 40 14
 c)
 7 x 5 = .
 17 51
 d) : = .
 13 26
 Bài 3 (trang 11 SGK Toán 5)
 ................................................................................................................................................
 ................................................................................................................................................
 ................................................................................................................................................
 ..............................................................................................................................................
 TOÁN - Tiết 9
 HỖN SỐ
1. Hoạt động Hình thành kiến thức mới. - Giới thiệu bước đầu về hỗn số:
- Hướng dẫn HS lấy 2 hình tròn để lên bảng; gấp hình tròn thứ ba làm 4 phần bằng nhau rồi 
cắt lấy 3 phần, để tiếp lên bàn.
 3
- Trên bàn có mấy hình tròn? (2 hình tròn và hình tròn)
 4
 3 3
- GV giới thiệu 2 hình tròn và hình tròn ta có thể viết gọn là 2 hình tròn.
 4 4
 3 3 3
- Có 2 và hay 2+ ta viết thành 2 gọi là hỗn số và đọc là: hai và ba phần tư.
 4 4 4
- HS nhắc lại.
 + Hỗn số gồm có mấy phần? Đó là những phần nào?
 3
 + Em hãy chỉ phần nguyên và phần phân số của hỗn số 2 .
 4
 + Em hãy so sánh phần phân số của hỗn số với đơn vị.
- Phần phân số của hỗn số bao giờ cũng bé hơn đơn vị.
- Khi đọc (hoặc viết) hỗn số ta đọc (hoặc viết) phần nguyên rồi đọc (hoặc viết) phần 
phân số.
2. Hoạt động Luyện tập, thực hành
- HS làm bài 1,2 trang12, 13 SGK .
Bài 1 (trang 12 SGK Toán 5)
Dựa vào hình vẽ để viết rồi đọc hỗn số thích hợp (theo mẫu):
Bài 2: (trang 13 SGK Toán 5)
Viết hỗn số thích hợp vào chỗ chấm dưới mỗi vạch của tia số: TOÁN - Tiết 10
 HỖN SỐ (tiếp theo)
1. Hoạt động Hình thành kiến thức mới.
 - Hướng dẫn cách chuyển một số hỗn số thành phân số.
 5 5
- Giúp HS phát hiện vấn đề: GV đưa ra hai hình vuông và hình vuông để nhận ra 2 và 
 8 8
 5
nêu vấn đề 2 có thể chuyển thành phân số nào?
 8
 5 5 2x8 5 21
- Hướng dẫn HS giải quyết vấn đề bằng cách: 2 = 2 + = ; 
 8 8 8 8
 5 2x8 5 21
viết gọn là: 2 = .
 8 8 8
 Cách chuyển một hỗn số thành một phân số.
- Nhận xét: Có thể viết hỗn số thành một phân số có:
 • Tử số bằng phần nguyên nhân với mẫu số rồi cộng với tử số ở phần phân số.
 • Mẫu số bằng mẫu số ở phần phân số.
2. Hoạt động Luyện tập, thực hành
HS làm bài 1 trang 13 SGK không làm bài 2,3 trang 14.
Bài 1 (trang 13 SGK Toán 5) Chuyển các hỗn số sau thành phân số:
 ... 
 LUYỆN TẬP ( không làm bài 3)
 Bài 1 (trang 14 SGK Toán 5)
 Chuyển các hỗn số sau thành phân số:
............................................................................................................
............................................................................................................
............................................................................................................
............................................................................................................ ...........................................................................................................
Bài 2: So sánh các hỗn số
 9 9 4 9
 a)3 2 ; b) 3 3 
 10 và 10 10 và 10
 1 9 4 2
 c) 5 2 d) 3 3 
 10 và 10 10 và 5
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................

File đính kèm:

  • docxtai_lieu_on_tap_mon_toan_lop_5_tuan_2_nam_hoc_2021_2022_truo.docx
  • docxDAP AN Toán 5 tuần 2.docx