Bài giảng Bài 36: Nước (tiết 43)

I. Thành phần hóa học của nước:

2/ Sự tổng hợp nước: 

PTHH: 2H2 (k) + O2 (k) → 2H2O (l)

 

ppt20 trang | Chia sẻ: lena19 | Ngày: 11/04/2016 | Lượt xem: 104 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung Bài giảng Bài 36: Nước (tiết 43), để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
PHÒNG GD – ĐT VĨNH HƯNGTRƯỜNG THCS VĨNH BÌNHMÔN HÓA HỌC LỚP 8GIÁO VIÊN : HỒNG NHẬT HUỆ1.2.3.4. Hàng ngang số 1: Có 7 chử cái. Đây là một loại phản ứng hóa học trong đó một chất sinh ra hai hay nhiều chất mới? Hàng ngang số 2: Có 8 chử cái. Sự tác dụng của oxi với một chất gọi là . ? Hàng ngang số 3: Có 6 chử cái.Đây là một loại phản ứng hóa học trong đó chỉ có một chất mới được sinh ra từ hai hay nhiều chất ban đầu? Hàng ngang số 4: Có 7 chử cái.Chất chiếm oxi của chất khác gọi là ?PHANHUYSUOXIHOAHOAHOPCHATKHUChủ đề: Ở đâu có hợp chất này thì ở đó có sự sống.Bµi 36 : NƯỚC TiÕt 1 . Nghiªn cøu néi dung: I. Thµnh phÇn ho¸ häc cña n­íc.TiÕt 2. Nghiªn cøu néi dung : II. TÝnh chÊt cña n­íc. III. Vai trß cña n­íc trong ®êi sèng vµ s¶n xuÊt. Chèng « nhiÔm nguån n­íc.Bài 36. NƯỚC (tiết 1) I. Thành phần hóa học của nước.  1. Sự phân hủy nước. Nước cất pha dd H2SO4 5%I. Thành phần hóa học của nước.1. Sự phân hủy nước:-+H2O2??Thể tích khí hiđro bằng hai lần thể tích khí oxi V : V = 2 : 1? Nhận xét tỉ lệ thể tích giữa khí H2 và O2 sinh ra.H2O (l) → H2 (k) + O2 (k)đp22BÌNH ĐIỆN PHÂN? Viết PTHH điện phân Nước.? Quan sát hiện tượng xảy ra khi phân hủy nước bằng dòng điện.Xuất hiện bọt khí ở 2 cực, mực nước trong 2 ống bị đẩy thấp dần xuống.H2O2Phiếu học tập số 1: Tính thể tích khí hiđro và khí oxi (ở đktc) thu được khi điện phân 1,8 gam H2O .– Số mol nước tạo thành: n = = = 0,1 ( mol ) – PTHH: 2H2O 2H2 + O2 .V = n . 22,4 = 0,1 . 22,4 = 2,24 (l) .V = n . 22,4 = 0,05 . 22,4 = 1,12 (l)mM1,818đp0,1 mol 0,1 mol0,05 molH2OH2O2 Bài 36 : NƯỚC ( tiết 1 ) I/ Thành phần hóa học của nước: 2/ Sự tổng hợp nước: 1/ Sự phân hủy nước:  PTHH: 2H2O (l) → 2H2 (k) + O2 (k)đp12341234O2H2+- PTHH H2 (k) + O2 (k) → H2O (l)2 to?O22 1Bài 36 : NƯỚC ( tiết 1 ) I. Thành phần hóa học của nước:1/ Sự phân hủy nước:PTHH: 2H2O (l) → 2H2 (k) + O2 (k)đp2/ Sự tổng hợp nước: PTHH: 2H2 (k) + O2 (k) → 2H2O (l)to Vậy ta có thể tính được thành phần khối lượng của các nguyên tố hiđro và oxi trong nước được không ?  PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2 Để đốt cháy hoàn toàn 44,8 lít khí hiđro (đktc)cần phải dùng hết 22,4 lít khí oxi (đktc).a) Tính tỉ lệ khối lượng của các nguyên tố hiđro và oxi trong nước.b) Tính thành phần khối lượng của hiđro và oxi trong nước.- Số mol của H2 n = = 2 (mol) m = 2.2 = 4 (g). - Số mol của O2 n = = 1 (mol) m = 1.32 = 32 (g).a) Tỉ lệ khối lượng của các nguyên tố H và O trong H2O là : 4 : 32 = 2 : 16 = 1 : 8b) Thành phần khối lượng của H và O là :11,1% ; %H1.100%1 + 8== %O 1 + 8 8 . 100%88,9%44,822,422,422,4H2H2O2O2PHIẾU HỌC TẬP SỐ 3* Nước là hợp chất tạo bởi 2 nguyên tố là . .và O.* Chúng hóa hợp với nhau: + Theo tỉ lệ thể tích: 2 phần hiđro và . phần oxi + Theo tỉ lệ khối lượng: 1 phần hiđro và......phần oxi. + Suy ra trong một phân tử nước có 2 nguyên tử hiđro và .........nguyên tố oxi. §iÒn vµo chç trèng cho thÝch hîp :H181Bài 36 : N­íc ( tiết 1 )Thành phần hóa học của nước1/ Sự phân hủy nước: PTHH: 2H2O (l) → 2H2 (k) + O2 (k)2/ Sự tổng hợp nước: PTHH: 2H2 (k) + O2 (k) → 2H2O (l)3.KÕt luËn: Qua sù ph©n hñy vµ tæng hîp n­íc ta thÊy: *N­íc lµ hîp chÊt t¹o bëi hai nguyªn tè lµ H vµ O. + Theo tû lÖ khèi l­îng: mH: mO = 1 : 8Suy ra : Ứng với trong một phân tử nước có 2 nguyên tử hiđro và 1 nguyên tử oxi.+ Theo tû lÖ thÓ tÝch:VËy b»ng thùc nghiÖm ng­êi ta còng t×m ra CTHH cña n­íc lµ H2O2V : 1V H2O2 *Chóng hãa hîp víi nhau:t0đpQua sự phân hủy nước theo em nước có vai trò gì trong đời sống ?Câu 1 Ph­¬ng ph¸p chøng minh thµnh phÇn ®Þnh tÝnh vµ ®Þnh l­îng cña n­íc lµ:	A. Ph©n hñy n­íc. 	B. Tæng hîp n­íc.	C. C¶ A vµ B ®Òu ®óng !! Câu 2Thành phần khối lượng của nguyên tố H và O trong một phân tử nước là :	A. 22,2 % vµ 66,8 % 	B. 11,1 % vµ 88,9 %	C. 33,3 % vµ 66,7 % D. 10 % vµ 80 %Câu 3ThÓ tÝch cña khÝ H2 (ở đktc ) cÇn dïng ®Ó hãa hîp víi khÝ O2 t¹o ra 0,1 mol H2O lµ:A. 6,72 lit	 B. 22,4 lÝtC. 4,48 lÝtD. 2,24 lÝtHỌC Ở NHÀ - Học bài, làm bài tập 2,3,4 SGK trang 125. - Đọc trước TCVL, TCHH và sưu tầm một số tranh ảnh về vai trò của nước trong đời sống và trong sản xuất.Các EmHọcSinh Xin cảm ơnQuý ThầyCô 

File đính kèm:

  • pptNuoc t1.ppt
Bài giảng liên quan